Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Thắm
Ngày gửi: 16h:05' 07-03-2022
Dung lượng: 356.2 KB
Số lượt tải: 492
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Thắm
Ngày gửi: 16h:05' 07-03-2022
Dung lượng: 356.2 KB
Số lượt tải: 492
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỤY VÂN
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC TOÁN
Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Thắm
Số : 5126
Số 5126 đọc là năm nghìn một trăm hai mươi sáu
Số 5126 là số có 4 chữ số
Số 5126 gồm có 5 nghìn, 1 trăm, 2 chục, 6 đơn vị
Kiểm tra bài cũ
Số: 10 000
* Số 10 000: đọc là mười nghìn.
* Số 10 000: là số có 5 chữ số
* Số 10 000: gồm có 10 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị.
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2022
Toán:
Các số có năm chữ số
Trả lời các câu hỏi:
10 đơn vị
* Bao nhiêu đơn vị làm thành 1 chục?
* Bao nhiêu chục làm thành 1 trăm?
* Bao nhiêu trăm làm thành 1 nghìn?
* Bao nhiêu nghìn làm thành 1 chục nghìn?
10 chục
10 trăm
10 nghìn
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
10000
10000
10000
10000
1000
1000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số: 42 316
Đọc số: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2022 TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Viết vào chỗ chấm
10 000
10 000
10 000
10
1
1
1
1 000
1 000
1 000
1 000
1 00
1 00
3
4
2
1
3
Viết số:
34 213
Đọc số: ba mươi bốn nghìn hai trăm mười ba.
3
4
2
1
3
chục nghìn
nghìn
trăm
chục
đơn vị
Phân tích số : 34 213
Trò chơi: “Thi đọc số”
Cách chơi: Gíao viên đưa ra các số, học sinh giơ tay nhanh nhất được quyền trả lời. Trả lời đúng được nhận thưởng.
87 622
23674
12 435
66 549
22 222
90 546
Các số có năm chữ số
10000
10000
10000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
1
3
3
2
1
4
Viết số: 33 214
Đọc số: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn.
Viết ( theo mẫu )
1000
a) Mẫu
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
1
2
4
3
1
2
Viết số : 24 312
Đọc số : Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai.
Các số có năm chữ số
b)
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
mười lăm nghìn bốn trăm mười một
35 187
94 361
57 136
15 411
Toán
Viết (theo mẫu)
2
23116 ; 12427 ; 3116 ; 82427
Đọc các số :
23 116
12 427
3116
82 427
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Ba nghìn một trăm mười sáu.
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
3
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2022
Số ?
60 000
70 000
23 000
24 000
23 000
23 100
23 200
80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
4
Dặn dò
Hoàn thành bài tập
Ôn lại cách đọc, viết các số có 5 chữ số
Xem trước bài 75 Các số có năm chữ số ( Tiếp theo)
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC TOÁN
Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Thắm
Số : 5126
Số 5126 đọc là năm nghìn một trăm hai mươi sáu
Số 5126 là số có 4 chữ số
Số 5126 gồm có 5 nghìn, 1 trăm, 2 chục, 6 đơn vị
Kiểm tra bài cũ
Số: 10 000
* Số 10 000: đọc là mười nghìn.
* Số 10 000: là số có 5 chữ số
* Số 10 000: gồm có 10 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị.
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2022
Toán:
Các số có năm chữ số
Trả lời các câu hỏi:
10 đơn vị
* Bao nhiêu đơn vị làm thành 1 chục?
* Bao nhiêu chục làm thành 1 trăm?
* Bao nhiêu trăm làm thành 1 nghìn?
* Bao nhiêu nghìn làm thành 1 chục nghìn?
10 chục
10 trăm
10 nghìn
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
10000
10000
10000
10000
1000
1000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số: 42 316
Đọc số: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2022 TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Viết vào chỗ chấm
10 000
10 000
10 000
10
1
1
1
1 000
1 000
1 000
1 000
1 00
1 00
3
4
2
1
3
Viết số:
34 213
Đọc số: ba mươi bốn nghìn hai trăm mười ba.
3
4
2
1
3
chục nghìn
nghìn
trăm
chục
đơn vị
Phân tích số : 34 213
Trò chơi: “Thi đọc số”
Cách chơi: Gíao viên đưa ra các số, học sinh giơ tay nhanh nhất được quyền trả lời. Trả lời đúng được nhận thưởng.
87 622
23674
12 435
66 549
22 222
90 546
Các số có năm chữ số
10000
10000
10000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
1
3
3
2
1
4
Viết số: 33 214
Đọc số: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn.
Viết ( theo mẫu )
1000
a) Mẫu
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
1
2
4
3
1
2
Viết số : 24 312
Đọc số : Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai.
Các số có năm chữ số
b)
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
mười lăm nghìn bốn trăm mười một
35 187
94 361
57 136
15 411
Toán
Viết (theo mẫu)
2
23116 ; 12427 ; 3116 ; 82427
Đọc các số :
23 116
12 427
3116
82 427
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Ba nghìn một trăm mười sáu.
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
3
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2022
Số ?
60 000
70 000
23 000
24 000
23 000
23 100
23 200
80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
4
Dặn dò
Hoàn thành bài tập
Ôn lại cách đọc, viết các số có 5 chữ số
Xem trước bài 75 Các số có năm chữ số ( Tiếp theo)
 







Các ý kiến mới nhất