Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Nam
Ngày gửi: 10h:38' 09-03-2022
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 404
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Nam
Ngày gửi: 10h:38' 09-03-2022
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 404
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Khởi động
Cu 1 : Cu k? Ai l gì cĩ tc d?ng gì:
B. Tr? l?i cho cu h?i L gì?
Chọn ý A, B hay C cho câu trả lời đúng :
A. Trả lời cho câu làm gì?
C. Tr? l?i cho cu h?i Nhu th? no?
Câu 2 : Vị ngữ trong câu: “Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội.”
A. là người Hà Nội.
B. khơng ph?i l ngu?i H N?i.
C. đều không phải là người Hà Nội.
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
DŨNG CẢM
Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
1. Tìm những từ cùng nghĩa với từ “dũng cảm”:
Thế nào là từ cùng nghĩa?
“Dũng cảm” có nghĩa là gì?
Dũng cảm có nghĩa là không sợ gian khổ, nguy hiểm, sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thử thách.
Trò chơi: HÁI TÁO
Luật chơi: Cô có một cây táo với chiếc rổ. Trong thời gian 3 phút, các con hãy nhanh tay hái những quả táo cùng nghĩa với từ dũng cảm vào rổ.
Cùng nghĩa với từ Dũng cảm
TRÒ CHƠI
AI NHANH HƠN AI
1. tinh/ dũng/ thần/ cảm
2. nhận/ điểm/ dũng/ khuyết/ cảm
3. dũng/ chống/ lại/ cảm/ cường/ quyền
4. người/ dũng/ cảm/ chiến/ sĩ
5. cảm/ em/ bé/ dũng/ lạc/ liên
Tinh thần dũng cảm
Dũng cảm nhận khuyết điểm
Dũng cảm chống lại cường quyền
Người chiến sĩ dũng cảm
Em bé liên lạc dũng cảm
SẮP XẾP LẠI CÂU
6. cứu/ dũng/ bạn/ cảm
Dũng cảm cứu bạn
7. kẻ/ trước/ cảm/ thù/ dũng
8. lên/ nói/ dũng/ thật/ sự/ cảm
9. du/ nữ/ cảm/ kích/ dũng
10. lên/ cảm/ xông/ dũng
Dũng cảm trước kẻ thù
Dũng cảm nói lên sự thật
Nữ du kích dũng cảm
Dũng cảm xông lên
Bài tập 3:
gan dạ
gan góc
gan lì
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước.
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì.
không sợ nguy hiểm.
Nối các từ ( ở cột A ) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B ) :
Đặt câu với một trong ba từ: gan dạ; gan góc; gan lì ở bài tập 3
Các cầu thủ Việt Nam gan lì dưới thời tiết lạnh như băng ở Thường Châu, Trung Quốc.
Trong cuộc chiến chống đại dịch, Việt Nam có rất nhiều anh hùng thầm lặng, gan dạ xung phong ra nơi tuyến đầu.
Hãy gửi lời cảm ơn - biết ơn đến những các chiến sĩ áo trắng.
Bài tập 4
Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một ............ rất ............... Tuy không chiến đấu ở .........., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức ............ Anh đã hi sinh, nhưng ............ sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
(can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
Bài tập 4
Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm .Tuy không chiến đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm nghèo .Anh đã hi sinh, nhưng tấm gương sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
(can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
Đoạn văn nói về ai?
Kim Đồng (1928 – 1943) là bí danh của Nông Văn Dền một thiếu niên người dân tộc Nùng, ở thôn Nà Mạ, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng , tỉnh Cao Bằng. Anh là người đội trưởng đầu tiên của tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã Trường Hà - huyện Hà Quảng- tỉnh Cao Bằng
Một số tấm gương về tinh thần dũng cảm:
Chị Võ Thị Sáu
Anh Lê Văn Tám
Anh Lý Tự Trọng
Anh Vừ A Dính
VIỆT NAM VÔ ĐỊCH
EM TẬP LÀM THỦ MÔN
A. hòa thuận
C. quả cảm
B. thông minh
D. hiếu thảo
A. Không sợ nguy hiểm
D. Kiên cường, không lùi bước
Ba chìm bảy nổi, vào sinh ra tử, cày sâu cuốc bẫm, gan vàng dạ sắt, nhường cơm sẻ áo, chân lấm tay bùn
Thành ngữ nói về lòng dũng cảm là:
A. Ba chìm bảy nổi, vào sinh ra tử
C. vào sinh ra tử , gan vàng dạ sắt
B. cày sâu cuốc bẫm, gan vàng dạ sắt
D. nhường cơm sẻ áo, chân lấm tay bùn
Dặn dò :
Làm lại các bài tập trong VBT.
Xem trước bài: “Luyện tập về câu kể Ai là gì?”.
CÁM ƠN CÁC EM
HỌC SINH
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Khởi động
Cu 1 : Cu k? Ai l gì cĩ tc d?ng gì:
B. Tr? l?i cho cu h?i L gì?
Chọn ý A, B hay C cho câu trả lời đúng :
A. Trả lời cho câu làm gì?
C. Tr? l?i cho cu h?i Nhu th? no?
Câu 2 : Vị ngữ trong câu: “Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội.”
A. là người Hà Nội.
B. khơng ph?i l ngu?i H N?i.
C. đều không phải là người Hà Nội.
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
DŨNG CẢM
Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
1. Tìm những từ cùng nghĩa với từ “dũng cảm”:
Thế nào là từ cùng nghĩa?
“Dũng cảm” có nghĩa là gì?
Dũng cảm có nghĩa là không sợ gian khổ, nguy hiểm, sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thử thách.
Trò chơi: HÁI TÁO
Luật chơi: Cô có một cây táo với chiếc rổ. Trong thời gian 3 phút, các con hãy nhanh tay hái những quả táo cùng nghĩa với từ dũng cảm vào rổ.
Cùng nghĩa với từ Dũng cảm
TRÒ CHƠI
AI NHANH HƠN AI
1. tinh/ dũng/ thần/ cảm
2. nhận/ điểm/ dũng/ khuyết/ cảm
3. dũng/ chống/ lại/ cảm/ cường/ quyền
4. người/ dũng/ cảm/ chiến/ sĩ
5. cảm/ em/ bé/ dũng/ lạc/ liên
Tinh thần dũng cảm
Dũng cảm nhận khuyết điểm
Dũng cảm chống lại cường quyền
Người chiến sĩ dũng cảm
Em bé liên lạc dũng cảm
SẮP XẾP LẠI CÂU
6. cứu/ dũng/ bạn/ cảm
Dũng cảm cứu bạn
7. kẻ/ trước/ cảm/ thù/ dũng
8. lên/ nói/ dũng/ thật/ sự/ cảm
9. du/ nữ/ cảm/ kích/ dũng
10. lên/ cảm/ xông/ dũng
Dũng cảm trước kẻ thù
Dũng cảm nói lên sự thật
Nữ du kích dũng cảm
Dũng cảm xông lên
Bài tập 3:
gan dạ
gan góc
gan lì
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước.
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì.
không sợ nguy hiểm.
Nối các từ ( ở cột A ) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B ) :
Đặt câu với một trong ba từ: gan dạ; gan góc; gan lì ở bài tập 3
Các cầu thủ Việt Nam gan lì dưới thời tiết lạnh như băng ở Thường Châu, Trung Quốc.
Trong cuộc chiến chống đại dịch, Việt Nam có rất nhiều anh hùng thầm lặng, gan dạ xung phong ra nơi tuyến đầu.
Hãy gửi lời cảm ơn - biết ơn đến những các chiến sĩ áo trắng.
Bài tập 4
Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một ............ rất ............... Tuy không chiến đấu ở .........., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức ............ Anh đã hi sinh, nhưng ............ sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
(can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
Bài tập 4
Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm .Tuy không chiến đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm nghèo .Anh đã hi sinh, nhưng tấm gương sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
(can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
Đoạn văn nói về ai?
Kim Đồng (1928 – 1943) là bí danh của Nông Văn Dền một thiếu niên người dân tộc Nùng, ở thôn Nà Mạ, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng , tỉnh Cao Bằng. Anh là người đội trưởng đầu tiên của tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã Trường Hà - huyện Hà Quảng- tỉnh Cao Bằng
Một số tấm gương về tinh thần dũng cảm:
Chị Võ Thị Sáu
Anh Lê Văn Tám
Anh Lý Tự Trọng
Anh Vừ A Dính
VIỆT NAM VÔ ĐỊCH
EM TẬP LÀM THỦ MÔN
A. hòa thuận
C. quả cảm
B. thông minh
D. hiếu thảo
A. Không sợ nguy hiểm
D. Kiên cường, không lùi bước
Ba chìm bảy nổi, vào sinh ra tử, cày sâu cuốc bẫm, gan vàng dạ sắt, nhường cơm sẻ áo, chân lấm tay bùn
Thành ngữ nói về lòng dũng cảm là:
A. Ba chìm bảy nổi, vào sinh ra tử
C. vào sinh ra tử , gan vàng dạ sắt
B. cày sâu cuốc bẫm, gan vàng dạ sắt
D. nhường cơm sẻ áo, chân lấm tay bùn
Dặn dò :
Làm lại các bài tập trong VBT.
Xem trước bài: “Luyện tập về câu kể Ai là gì?”.
CÁM ƠN CÁC EM
HỌC SINH
 







Các ý kiến mới nhất