Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Lê Minh Châu
Ngày gửi: 09h:33' 11-03-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích: 0 người
MỞ RỘNG VỐN TỪ : DŨNG CẢM
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN LA HAI
Luyện từ và câu – Lớp 4
GV:Lê Thị Thanh Ngọc

Luyện từ và câu:

Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Dũng cảm : có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn nguy hiểm.
- Từ cùng nghĩa: là những từ có nghĩa gần giống nhau.
- Từ trái nghĩa: là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Từ cùng nghĩa với dũng cảm:
Gan dạ, anh dũng, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm, anh hùng, táo bạo, gan,…
Từ trái nghĩa với dũng cảm:
Nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, hèn hạ, hèn mạt, nhu nhược, khiếp nhược, bạc nhược,…
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 2:
Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Muốn đặt câu đúng em phải nắm được nghĩa của các từ, xem từ ấy được sử dụng trong văn cảnh nào, nói về phẩm chất gì, của ai.
Ví dụ : Hà vốn nhát gan nên không dám đi trong đêm tối.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài tập 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
-……………….. bênh vực lẽ phải
- khí thế ……………………
-hi sinh ………………………….
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài tập 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
- dũng cảm bênh vực lẽ phải
- khí thế dũng mãnh
- hi sinh anh dũng
Dế Mèn đã dũng cảm bênh vực lẽ phải, xóa bỏ áp bức bất công.
Khí thế dũng mãnh của quân và dân ta tiến vào Dinh Độc Lập.
Chị Võ Thị Sáu đã hi sinh anh dũng trước quân thù.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 4:
Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm;
gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Ba chìm bảy nổi
sống phiêu dạt, long đong, chịu nhiều khổ sở vất vả.
Vào sinh ra tử
trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
Cày sâu cuốc bẫm
làm ăn cần cù, chăm chỉ.
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Gan vàng dạ sắt
Nhường cơm sẻ áo
Chân lấm tay bùn
gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm.
chỉ sự lao động vất vả, cực nhọc.
đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau trong khó khăn hoạn nạn.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 5:
Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
Vào sinh ra tử. Gan vàng dạ sắt.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
* Ví dụ: - Chú Hùng là bộ đội, chú đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường.

- Chị Võ Thi Sáu là người gan vàng dạ sắt.
Dặn dò :
- Làm lại cả 5 bài vào vở ( SGK TV4/ 2 trang 83.
- Xem trước bài Câu khiến.
CHÚC CÁC EM CHĂM, NGOAN,
HỌC TỐT
 
Gửi ý kiến