Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 22h:02' 09-03-2022
Dung lượng: 364.8 KB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 22h:02' 09-03-2022
Dung lượng: 364.8 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
GV: Nguyễn Thị Hải Yến
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, …
hèn nhát , nhát gan, nhút nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, …
Bài 2: Đặt câu với những từ vừa tìm được.
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, …
hèn nhát , nhát gan, nhút nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, …
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Bài 3: Chọn từ ngữ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
- ………… bênh vực lẽ phải.
- khí thế……………..
- hi sinh ……………
anh dũng.
dũng mãnh.
dũng cảm
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Bài 4: Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Bài 4: Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
X
X
Bài 5: Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Bố tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường Quảng Trị.
…
Bộ đội ta là những người gan vàng dạ sắt
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
GV: Nguyễn Thị Hải Yến
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, …
hèn nhát , nhát gan, nhút nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, …
Bài 2: Đặt câu với những từ vừa tìm được.
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, …
hèn nhát , nhát gan, nhút nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, …
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Bài 3: Chọn từ ngữ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
- ………… bênh vực lẽ phải.
- khí thế……………..
- hi sinh ……………
anh dũng.
dũng mãnh.
dũng cảm
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Bài 4: Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Bài 4: Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
X
X
Bài 5: Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Bố tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường Quảng Trị.
…
Bộ đội ta là những người gan vàng dạ sắt
 








Các ý kiến mới nhất