Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hoa
Ngày gửi: 01h:41' 13-03-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 126
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hoa
Ngày gửi: 01h:41' 13-03-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích:
1 người
(Lê Hạnh)
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT LUYỆN TỪ VÀ CÂU
HOẠT ĐỘNG
MỞ ĐẦU
B. Dm duong d?u v?i khĩ khan, nguy hi?m d? b?o v? l? ph?i
A. Ch?p nh?n d?u hng tru?c nh?ng khĩ khan, th? thch
C. Ph?t l?, b? qua nh?ng hnh d?ng sai tri
Câu 1:Thế nào là “Dũng cảm”?
A. Anh hng, thuong yu, gan d?
B. Can tru?ng, can d?m, y?u ?t
C. Gan gĩc, to b?o, gan lì
Câu 2: Dòng nào dưới đây cùng nghĩa với từ “Dũng cảm”
Luyện từ và câu 4
Mở rộng vốn từ
Dũng cảm
HOẠT ĐỘNG
THỰC HÀNH – LUYỆN TẬP
Bài 1:
a/ Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm ?
M: Từ cùng nghĩa : can đảm
b/ Tìm những từ trái nghĩa với từ dũng cảm ?
M : Từ trái nghĩa : hèn nhát
Từ cùng nghĩa :
Từ trái nghĩa :
can đảm , can trường , gan dạ , gan góc , gan lì , bạo gan , táo bạo , anh hùng , anh dũng , quả cảm , .
Dung c?m
nhát gan , nhút nhát , hèn nhát , đớn hèn , hèn m?t , hèn hạ , bạc nhược , nhu nhược , khiếp nhược , .
Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ tìm được?
Ví dụ: Anh ấy thật dũng cảm.
Bài tập 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng , dũng cảm , dũng mãnh
-.....................bênh vực lẽ phải
- Khí thế ..............
- hi sinh .............
anh dũng
Dũng cảm
dũng mãnh
Bài 4 : Trong các thành ngữ sau , những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn .
Thành ngữ nói về lòng dũng cảm. Đó là:
* Vào sinh ra tử (trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết).
* Gan vàng dạ sắt (gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm).
Bài 5 : Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Ví dụ : Ba tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường này.
Ấn vào link padlet
Dặn dò:
Tìm thêm các câu tục ngữ, thành ngữ có nội dung nói về chủ điểm Dũng cảm
HOẠT ĐỘNG
MỞ ĐẦU
B. Dm duong d?u v?i khĩ khan, nguy hi?m d? b?o v? l? ph?i
A. Ch?p nh?n d?u hng tru?c nh?ng khĩ khan, th? thch
C. Ph?t l?, b? qua nh?ng hnh d?ng sai tri
Câu 1:Thế nào là “Dũng cảm”?
A. Anh hng, thuong yu, gan d?
B. Can tru?ng, can d?m, y?u ?t
C. Gan gĩc, to b?o, gan lì
Câu 2: Dòng nào dưới đây cùng nghĩa với từ “Dũng cảm”
Luyện từ và câu 4
Mở rộng vốn từ
Dũng cảm
HOẠT ĐỘNG
THỰC HÀNH – LUYỆN TẬP
Bài 1:
a/ Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm ?
M: Từ cùng nghĩa : can đảm
b/ Tìm những từ trái nghĩa với từ dũng cảm ?
M : Từ trái nghĩa : hèn nhát
Từ cùng nghĩa :
Từ trái nghĩa :
can đảm , can trường , gan dạ , gan góc , gan lì , bạo gan , táo bạo , anh hùng , anh dũng , quả cảm , .
Dung c?m
nhát gan , nhút nhát , hèn nhát , đớn hèn , hèn m?t , hèn hạ , bạc nhược , nhu nhược , khiếp nhược , .
Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ tìm được?
Ví dụ: Anh ấy thật dũng cảm.
Bài tập 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng , dũng cảm , dũng mãnh
-.....................bênh vực lẽ phải
- Khí thế ..............
- hi sinh .............
anh dũng
Dũng cảm
dũng mãnh
Bài 4 : Trong các thành ngữ sau , những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn .
Thành ngữ nói về lòng dũng cảm. Đó là:
* Vào sinh ra tử (trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết).
* Gan vàng dạ sắt (gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm).
Bài 5 : Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Ví dụ : Ba tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường này.
Ấn vào link padlet
Dặn dò:
Tìm thêm các câu tục ngữ, thành ngữ có nội dung nói về chủ điểm Dũng cảm
 








Các ý kiến mới nhất