Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Hợp chất của sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHẠM KHÁNH HƯƠNG
Ngày gửi: 16h:55' 13-03-2022
Dung lượng: 13.9 MB
Số lượt tải: 274
Số lượt thích: 0 người
BÀI 32
HỢP CHẤT CỦA SẮT
12/9
NHÓM 2
BÀI 32
HỢP CHẤT CỦA SẮT
12/9
NHÓM 2
THÀNH VIÊN NHÓM
Thanh Uyên
Diệu My
Anh Thư
Ngọc Tuyên
Quốc Khánh
THÀNH VIÊN NHÓM
Thanh Uyên
Diệu My
Anh Thư
Ngọc Tuyên
Quốc Khánh
Sắt (II) oxit
Sắt (II) hidroxit
Muối sắt (II)
Hợp chất sắt (II)
01
NỘI DUNG CHÍNH
Hợp chất sắt (III)
02
Sắt (III) oxit
Sắt (III) hidroxit
Muối sắt (III)
Hợp chất Sắt (II)
01
Fe
Fe
Fe
TÍNH KHỬ
TÍNH OXI HÓA
Hợp chất sắt (II):
0
+3
+2
1.Sắt (II) oxit FeO
a. Tính chất vật lí:
Là chất rắn, màu đen không tan trong nước và không có trong tự nhiên.
 
c. Điều chế:
Dùng H2 hoặc CO khử Fe2O3 ở 500 C.
Fe2O3 + CO -> FeO + CO2
2.Sắt (II) hidroxit Fe(OH)2
a. Tính chất vật lí:
Là chất rắn, màu trắng xanh, không tan trong nước
Trong không khí ẩm, Fe(OH)2 dễ bị oxi hóa thành Fe(OH)3 màu nâu đỏ
Fe(OH)2 + H2O + O2 -> Fe(OH)3

 
c. Điều chế:
Cho muối sắt (II) tác dụng với dung dịch bazo trong điều kiện không có không khí
FeCl2 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + 2NaCl
3.Muối sắt (II):
a. Tính chất vật lí:
Đa số tan trong nước, khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước như FeSO4.7H20, FeCl2.4H2O,…
b. Tính chất hóa học:
Có tính khử, bị các chất oxi hóa mạnh oxi hóa thành muối sắt (III)
FeCl2 + Cl2 -> FeCl3
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 8H2O + K2SO4


c. Điều chế:
Cho Fe hoặc các hợp chất sắt (II) như FeO, Fe(OH)2,…tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng. Dung dịch thu được có màu lục nhạt

Hợp chất sắt (III)
02
Hợp chất sắt (III)
 
 
 
1.Sắt (III) oxit:
a. Tính chất vật lí:
Là chất rắn, màu đỏ, không tan trong nước
 
c. Điều chế:
Nhiệt phân Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao
2Fe(OH)3 -> Fe2O3 + 3H2O

d. Ứng dụng:
Sắt (III) oxit tồn tại trong tự nhiên dưới dạng quặng hemantit dùng để luyện gang
2.Sắt (III) hidroxit:
a. Tính chất vật lí:
Là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước
 
c. Điều chế:
Cho muối sắt (III) tác dụng với dung dịch bazo
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl
3.Muối sắt (III):
a. Tính chất vật lí:
Đa số tan trong nước, khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước như Fe2(SO4)3.9H2O, FeCl3.6H2O,…
b. Tính chất hóa học:
Có tính oxi hóa, dễ bị khử thành muối sắt (II)
Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2
(dd màu vàng) (dd màu xanh nhạt)
Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + FeCl2
(dd màu xanh lam)

c. Điều chế:
Cho Fe tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như Cl2, HNO3, H2SO4 đặc,…
Fe + 4HNO3 →Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Các hợp chất sắt (III) tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng,…dung dịch muối sắt (III) thu được có màu vàng nâu
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
CỦNG CỐ
1
2
5
6
7
8
3
4
Sau đây là một trong những cách giúp bạn tự tin hơn khi học Hóa ^^
A
B
C
D
Câu 1: Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế FeO?
Dùng CO khử Fe2O3 ở 500°C.
A
A
B
C
D
 
 
B
A
B
C
D
Câu 3: Chất nào sau đây khí phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng sẽ không sinh ra khí ?
Fe2O3
C
A
B
C
D
Câu 4: Hòa tan hỗn hợp ba kim loại gồm Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất không tan là hỗn hợp hai kim loại. Phần dung dịch sau phản ứng có chứa
Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2  
C
A
B
C
D
Câu 5: Dung dịch loãng chứa hỗn hợp 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa lượng Fe là:
3,64g
D
A
B
C
D
Câu 6: Cho hỗn hợp gồm 2,8g Fe và 3,2g Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch A, V lit khí NO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) và còn dư 1,6g kim loại. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch A và giá trị của V là:
3,7g và 3,36 lit
D
A
B
C
D
Câu 7: Dung dịch muối nào sau đây sẽ có phản ứng với dung dịch HCl khi đun nóng?
Fe(NO3)2
C
A
B
C
D
Câu 8: Đốt 5,6 gam Fe trong V lít khí Cl2 (đktc), thu được hỗn hợp X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 39,5 gam kết tủa. giá trị của V là:
2,24 lit
B
 
CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
 
Gửi ý kiến