Bài 32. Hợp chất của sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Diệu Hằng
Ngày gửi: 20h:31' 20-03-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 179
Nguồn:
Người gửi: Lê Diệu Hằng
Ngày gửi: 20h:31' 20-03-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích:
0 người
BÀI 32: HỢP CHẤT CỦA SẮT
SẮT (Fe)
NHÓM 1
Nhóm trưởng: Lê Diệu Hằng
Thành viên:
Nguyễn Thị Vân Anh
Vũ Tùng Chi
Triệu Thành Đạt
Đồng Trọng Hiệp
Lê Thu Mai
Lê Thúy Nga
Nguyễn Thanh Ngân
Đan Hồng Ngọc
Trần Minh Ngọc
Dương Quang Trung
Nguyễn Đức Trung
Nguyễn Sơn Tùng
Nội dung thuyết trình
01
Tính chất vật lí
02
03
Tính chất hóa học
Điều chế
Thế nào là hợp chất sắt (II)
Là những hợp chất có số OXH +2
01. Tính chất vật lí
Chất rắn màu đen
Không có trong tự nhiên
Chất rắn màu trắng hơi xanh
Không tan trong nước
Đa số muối sắt (II) tan trong nước
Khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước
Trong không khí ẩm, Fe(OH)2 dễ bị oxi hóa thành Fe(OH)3 màu nâu đỏ
Tính chất hóa học đặc trưng là tính khử
02. Tính chất hóa học
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ dễ nhường 1 electron để trở thành ion Fe3+
Fe2+ Fe3+ + 1e
02. Tính chất hóa học (Sắt (II) oxit)
02. Tính chất hóa học (Sắt (II) hidroxit)
02. Tính chất hóa học (Muối sắt (II))
Có tính khử, bị các chất oxi hóa mạnh oxi hóa thành muối sắt (III)
FeCl2 + Cl2 -> FeCl3
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 8H2O + K2SO4
03. Điều chế
Điều chế FeO
Dùng H2 hoặc CO khử Fe2O3 ở 500 C.
Fe2O3 + CO -> FeO + CO2
Điều chế Fe(OH)2:
Cho muối sắt (II) tác dụng với dung dịch bazo trong điều kiện không có không khí
FeCl2 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + 2NaCl
Chú ý: dd muối sắt (II) điều chế cần được dùng ngay vì trong không khí sẽ chuyển dần thành muối sắt (III)
THANKS YOUR FOR LISTEN!
SẮT (Fe)
NHÓM 1
Nhóm trưởng: Lê Diệu Hằng
Thành viên:
Nguyễn Thị Vân Anh
Vũ Tùng Chi
Triệu Thành Đạt
Đồng Trọng Hiệp
Lê Thu Mai
Lê Thúy Nga
Nguyễn Thanh Ngân
Đan Hồng Ngọc
Trần Minh Ngọc
Dương Quang Trung
Nguyễn Đức Trung
Nguyễn Sơn Tùng
Nội dung thuyết trình
01
Tính chất vật lí
02
03
Tính chất hóa học
Điều chế
Thế nào là hợp chất sắt (II)
Là những hợp chất có số OXH +2
01. Tính chất vật lí
Chất rắn màu đen
Không có trong tự nhiên
Chất rắn màu trắng hơi xanh
Không tan trong nước
Đa số muối sắt (II) tan trong nước
Khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước
Trong không khí ẩm, Fe(OH)2 dễ bị oxi hóa thành Fe(OH)3 màu nâu đỏ
Tính chất hóa học đặc trưng là tính khử
02. Tính chất hóa học
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ dễ nhường 1 electron để trở thành ion Fe3+
Fe2+ Fe3+ + 1e
02. Tính chất hóa học (Sắt (II) oxit)
02. Tính chất hóa học (Sắt (II) hidroxit)
02. Tính chất hóa học (Muối sắt (II))
Có tính khử, bị các chất oxi hóa mạnh oxi hóa thành muối sắt (III)
FeCl2 + Cl2 -> FeCl3
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 8H2O + K2SO4
03. Điều chế
Điều chế FeO
Dùng H2 hoặc CO khử Fe2O3 ở 500 C.
Fe2O3 + CO -> FeO + CO2
Điều chế Fe(OH)2:
Cho muối sắt (II) tác dụng với dung dịch bazo trong điều kiện không có không khí
FeCl2 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + 2NaCl
Chú ý: dd muối sắt (II) điều chế cần được dùng ngay vì trong không khí sẽ chuyển dần thành muối sắt (III)
THANKS YOUR FOR LISTEN!
 







Các ý kiến mới nhất