Luyện tập Trang 119

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Xuân Hương
Ngày gửi: 18h:24' 14-03-2022
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Lâm Xuân Hương
Ngày gửi: 18h:24' 14-03-2022
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
1. Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé tiếp liền.
KHỞI ĐỘNG
2. Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3;
0,109cm3; 0,015dm3;
1. a) Đọc các số đo:
Thứ Tư ngày 09 tháng 3 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP
2010cm3
10,125m3
0,015dm3
2005dm3
5m3
6
2
3
1
4
m3
dm3
95
1000
4
8
9
1
Đọc các số đo:
7
Trò chơi: Con số may mắn
5
* Cách đọc các số đo thể tích:
* Cách đọc các số đo thể tích:
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
b) Viết các số đo thể tích:
- Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:
- Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
- Ba phần tám đề-xi-mét khối:
- Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
b) Viết các số đo thể tích:
- Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:
1952cm3
- Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
2015m3
- Ba phần tám đề-xi-mét khối:
- Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
0,919m3
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
Đ
Đ
Đ
0,25m3 = 0,250m3
S
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913, 232 413 m3 913 232 413 cm3
b)
12 345
1 000
m3
12,345 m3
8 372 361
100
m3
c)
8 372 361dm3
a)
và
và
và
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913,232413 m3 913232413 cm3
b)
12345
1000
m3
12,345 m3
8372361
100
m3
c)
8372361dm3
a)
=
=
>
“Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét khối” viết là:
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
<
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
Chúc các em
học tốt!
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé tiếp liền.
KHỞI ĐỘNG
2. Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3;
0,109cm3; 0,015dm3;
1. a) Đọc các số đo:
Thứ Tư ngày 09 tháng 3 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP
2010cm3
10,125m3
0,015dm3
2005dm3
5m3
6
2
3
1
4
m3
dm3
95
1000
4
8
9
1
Đọc các số đo:
7
Trò chơi: Con số may mắn
5
* Cách đọc các số đo thể tích:
* Cách đọc các số đo thể tích:
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
b) Viết các số đo thể tích:
- Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:
- Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
- Ba phần tám đề-xi-mét khối:
- Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
b) Viết các số đo thể tích:
- Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:
1952cm3
- Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
2015m3
- Ba phần tám đề-xi-mét khối:
- Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
0,919m3
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
Đ
Đ
Đ
0,25m3 = 0,250m3
S
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913, 232 413 m3 913 232 413 cm3
b)
12 345
1 000
m3
12,345 m3
8 372 361
100
m3
c)
8 372 361dm3
a)
và
và
và
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913,232413 m3 913232413 cm3
b)
12345
1000
m3
12,345 m3
8372361
100
m3
c)
8372361dm3
a)
=
=
>
“Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét khối” viết là:
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
<
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
Chúc các em
học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất