Chương III. §9. Tính chất ba đường cao của tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhung
Ngày gửi: 08h:53' 24-03-2022
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 357
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhung
Ngày gửi: 08h:53' 24-03-2022
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 357
Số lượt thích:
0 người
2
Khởi động
1) Dựng eke v thu?c v? du?ng th?ng di qua m?t di?m v vuụng gúc v?i du?ng th?ng cho tru?c?
2) Nờu cỏc lo?i du?ng trong tam giỏc m em dó h?c v nờu tớnh ch?t c?a nú?
3
1. Du?ng cao c?a tam giỏc.
Định nghĩa:
Trong một tam giác, đoạn vuông góc kẻ từ một đỉnh đến đường thẳng chứa cạnh đối diện gọi là đường cao của tam giác.
Tớnh ch?t ba du?ng cao c?a tam giỏc
A
B
C
I
Vớ d?: AI l du?ng cao c?a tam giỏc ABC.
Nh?n xột: M?i tam giỏc cú 3 du?ng cao.
4
A
C
B
B
A
C
B
A
C
Dùng êke vẽ ba đường cao của tam giác ABC. Hãy cho biết ba đường cao của tam giác đó có cùng đi qua một điểm hay không?
5
2. Tớnh ch?t ba du?ng cao c?a tam giỏc
1. Du?ng cao c?a tam giỏc
Dùng êke vẽ ba đường cao của tam giác ABC.Hãy cho biết ba đường cao của tam giác đó có cùng đi qua một điểm hay không?
?1
B
A
C
I
K
L
H
6
* ĐỊNH LÝ:
Ba đường cao của một tam giác cùng đi qua một điểm(điểm đó gọi là trực tâm của tam giác)
B
A
C
I
K
L
H
Ví dụ: H là trực tâm của tam giác ABC.
7
B
A
C
I
* Tính chất của tam giác cân:
Trong một tam giác cân, đường trung trực ứng với cạnh đáy đồng thời là đường phân giác, đường trung tuyến và đường cao cùng xuất phát từ đỉnh đối diện với cạnh đó.
3. V? cỏc du?ng cao, trung tuy?n, trung tr?c, phõn giỏc c?a tam giỏc cõn:
* Nhận xét:
Trong một tam giác, nếu hai trong bốn loại đường (đường trung tuyến, đường phân giác, đường cao cùng xuất phát từ một đỉnh và đường trung trực ứng với cạnh đối diện của đỉnh này) trùng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.
8
A
B
C
D
F
E
* Đặc biệt đối với tam giác đều, từ tính chất trên ta suy ra:
Trong tam giác đều, trọng tâm, trực tâm, điểm cách đều ba đỉnh, điểm nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh là bốn điểm trùng nhau.
9
B
A
C
I
H
G
O
Lê-ô-na Ơ le (1707 - 1783)
10
CỦNG CỐ
11
Bài tập: Các câu sau đúng hay sai?
a)Giao điểm của ba đường trung trực gọi là trực tâm của tam giác.
b)Trong tam giác cân, trọng tâm, trực tâm, giao điểm của ba phân giác trong, giao điểm của ba trung trực cùng nằm trên một đường thẳng.
c)Trong tam giác đều, trực tâm của tam giác cách đều ba đỉnh, cách đều ba cạnh của tam giác.
d)Trong tam giác cân, đường trung tuyến nào cũng là đường cao, đường phân giác.
12
BT : Cho tam giỏc ABC, Hóy ch? ra cỏc du?ng cao c?a tam giỏc HBC, t? dú ch? ra tr?c tõm c?a tam giỏc dú?
Tuong t? d?i v?i tam giỏc HAC; HAB ch? ra cỏc du?ng cao v tr?c tõm c?a nú?
13
-H?c thu?c lớ thuy?t.
Lm bi t?p 58;59/sgk v bi 70-74/sbt.
Chu?n b? ti?t sau luy?n t?p.
V? nh
14
Bài tập 59 (SGK - Tr.83)
500
Phân tích:
NS LM
NS là đường cao của MNL
S là trực tâm của MNL
S = MQ LP
MQ và LP là đường cao của MNL (gt)
15
Bài tập 59 trang 83
a/. Tam giác LMN có hai đường cao LP
và MQ giao nhau tại S.
S là trực tâm tam giác.
NS thuộc đường cao thứ ba.
NS LM
( vì trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau)
500
16
xin trân trọng cảm ơn
các thầy cô giáo và các em học sinh!
Khởi động
1) Dựng eke v thu?c v? du?ng th?ng di qua m?t di?m v vuụng gúc v?i du?ng th?ng cho tru?c?
2) Nờu cỏc lo?i du?ng trong tam giỏc m em dó h?c v nờu tớnh ch?t c?a nú?
3
1. Du?ng cao c?a tam giỏc.
Định nghĩa:
Trong một tam giác, đoạn vuông góc kẻ từ một đỉnh đến đường thẳng chứa cạnh đối diện gọi là đường cao của tam giác.
Tớnh ch?t ba du?ng cao c?a tam giỏc
A
B
C
I
Vớ d?: AI l du?ng cao c?a tam giỏc ABC.
Nh?n xột: M?i tam giỏc cú 3 du?ng cao.
4
A
C
B
B
A
C
B
A
C
Dùng êke vẽ ba đường cao của tam giác ABC. Hãy cho biết ba đường cao của tam giác đó có cùng đi qua một điểm hay không?
5
2. Tớnh ch?t ba du?ng cao c?a tam giỏc
1. Du?ng cao c?a tam giỏc
Dùng êke vẽ ba đường cao của tam giác ABC.Hãy cho biết ba đường cao của tam giác đó có cùng đi qua một điểm hay không?
?1
B
A
C
I
K
L
H
6
* ĐỊNH LÝ:
Ba đường cao của một tam giác cùng đi qua một điểm(điểm đó gọi là trực tâm của tam giác)
B
A
C
I
K
L
H
Ví dụ: H là trực tâm của tam giác ABC.
7
B
A
C
I
* Tính chất của tam giác cân:
Trong một tam giác cân, đường trung trực ứng với cạnh đáy đồng thời là đường phân giác, đường trung tuyến và đường cao cùng xuất phát từ đỉnh đối diện với cạnh đó.
3. V? cỏc du?ng cao, trung tuy?n, trung tr?c, phõn giỏc c?a tam giỏc cõn:
* Nhận xét:
Trong một tam giác, nếu hai trong bốn loại đường (đường trung tuyến, đường phân giác, đường cao cùng xuất phát từ một đỉnh và đường trung trực ứng với cạnh đối diện của đỉnh này) trùng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.
8
A
B
C
D
F
E
* Đặc biệt đối với tam giác đều, từ tính chất trên ta suy ra:
Trong tam giác đều, trọng tâm, trực tâm, điểm cách đều ba đỉnh, điểm nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh là bốn điểm trùng nhau.
9
B
A
C
I
H
G
O
Lê-ô-na Ơ le (1707 - 1783)
10
CỦNG CỐ
11
Bài tập: Các câu sau đúng hay sai?
a)Giao điểm của ba đường trung trực gọi là trực tâm của tam giác.
b)Trong tam giác cân, trọng tâm, trực tâm, giao điểm của ba phân giác trong, giao điểm của ba trung trực cùng nằm trên một đường thẳng.
c)Trong tam giác đều, trực tâm của tam giác cách đều ba đỉnh, cách đều ba cạnh của tam giác.
d)Trong tam giác cân, đường trung tuyến nào cũng là đường cao, đường phân giác.
12
BT : Cho tam giỏc ABC, Hóy ch? ra cỏc du?ng cao c?a tam giỏc HBC, t? dú ch? ra tr?c tõm c?a tam giỏc dú?
Tuong t? d?i v?i tam giỏc HAC; HAB ch? ra cỏc du?ng cao v tr?c tõm c?a nú?
13
-H?c thu?c lớ thuy?t.
Lm bi t?p 58;59/sgk v bi 70-74/sbt.
Chu?n b? ti?t sau luy?n t?p.
V? nh
14
Bài tập 59 (SGK - Tr.83)
500
Phân tích:
NS LM
NS là đường cao của MNL
S là trực tâm của MNL
S = MQ LP
MQ và LP là đường cao của MNL (gt)
15
Bài tập 59 trang 83
a/. Tam giác LMN có hai đường cao LP
và MQ giao nhau tại S.
S là trực tâm tam giác.
NS thuộc đường cao thứ ba.
NS LM
( vì trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau)
500
16
xin trân trọng cảm ơn
các thầy cô giáo và các em học sinh!
 








Các ý kiến mới nhất