Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đức Dũng
Ngày gửi: 22h:53' 26-03-2022
Dung lượng: 425.5 KB
Số lượt tải: 157
Nguồn:
Người gửi: Trần Đức Dũng
Ngày gửi: 22h:53' 26-03-2022
Dung lượng: 425.5 KB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 18 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Trang 83
Bài 1.Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ Dũng Cảm:
Thế nào là từ cùng nghĩa?
Thế nào là từ trái nghĩa?
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống
nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Từ cùng nghĩa với dũng cảm
Từ trái nghĩa với dũng cảm
- can đảm
- hèn nhát
- gan d?
- qu? c?m
- gan gĩc
- gan l?
- can tru?ng
- nhát gan
- nhút nhát
- bạc nhược
- nhu nhược
Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ tìm được?
Ví dụ :
Anh ấy thật dũng cảm.
Anh Kim Đồng rất dũng cảm.
Chú công an dũng cảm bắt cướp.
Bài tập 3 : Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng , dũng cảm , dũng mãnh
-.....................bênh vực lẽ phải
-Khí thế ..............
-hi sinh.............
Dũng cảm
anh dũng
dũng mãnh
Bài 4:Trong các thành ngữ sau , những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ; cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ; nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn .
thành ngữ nói về lòng dũng cảm. Đó là:
* Vào sinh ra tử (trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết).
* Gan vàng dạ sắt (gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm).
Bài 5 : Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Ba tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường này.
DẶN DÒ
- Tìm thêm các từ gần nghĩa và trái nghĩa với từ Dũng cảm.
Chuẩn bị: Câu khiến.
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Trang 83
Bài 1.Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ Dũng Cảm:
Thế nào là từ cùng nghĩa?
Thế nào là từ trái nghĩa?
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống
nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Từ cùng nghĩa với dũng cảm
Từ trái nghĩa với dũng cảm
- can đảm
- hèn nhát
- gan d?
- qu? c?m
- gan gĩc
- gan l?
- can tru?ng
- nhát gan
- nhút nhát
- bạc nhược
- nhu nhược
Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ tìm được?
Ví dụ :
Anh ấy thật dũng cảm.
Anh Kim Đồng rất dũng cảm.
Chú công an dũng cảm bắt cướp.
Bài tập 3 : Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng , dũng cảm , dũng mãnh
-.....................bênh vực lẽ phải
-Khí thế ..............
-hi sinh.............
Dũng cảm
anh dũng
dũng mãnh
Bài 4:Trong các thành ngữ sau , những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ; cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ; nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn .
thành ngữ nói về lòng dũng cảm. Đó là:
* Vào sinh ra tử (trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết).
* Gan vàng dạ sắt (gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm).
Bài 5 : Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Ba tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường này.
DẶN DÒ
- Tìm thêm các từ gần nghĩa và trái nghĩa với từ Dũng cảm.
Chuẩn bị: Câu khiến.
 








Các ý kiến mới nhất