Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thị minh phương
Ngày gửi: 09h:20' 03-04-2022
Dung lượng: 276.9 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương ? Áp dụng:
Cho a < b . Hãy điền dấu ( < , > , = ) vào ô vuông cho thích hợp :
1) Nếu c là một số thực bất kỳ
a + c
b + c
2) Nếu c > 0 thì :
a . c
b . c
3) Nếu c < 0 thì :
a . c
b . c
4) Nếu c = 0 thì :
a . c
b . c
>
<
=
<
KIỂM TRA BÀI CŨ
CỦNG CỐ
Với ba số a, b, c
c > 0
c < 0
- Nếu a < b thì a.c < b.c
- Nếu a > b thì a.c > b.c
- Nếu a ≤ b thì a.c ≤ b.c
- Nếu a ≥ b thì a.c ≥ b.c
- Nếu a < b thì a.c > b.c
- Nếu a > b thì a.c < b.c
- Nếu a ≤ b thì a.c ≥ b.c
- Nếu a ≥ b thì a.c ≤ b.c
5m và 5n
-1,3m và -1,3n
c. và

d. và
Bài tập 1 : Cho m  n . Hãy so sánh




BT 2: Hãy so sánh a và b, biết:
a/ 5a > 5b; b/ - 2020a > - 2020b
Giải: a/ Ta có: 5a > 5b
5a : 5 > 5b : 5
a > b
b/ Ta có: - 2020a > -2020b
 - 2020a : (-2020) < -2020b : (-2020)
 a < b
BT3 : Cho a > b. Chứng minh rằng: 2a + 5 > 2b - 7
Vì: a > b  2a > 2b ( nhân cả hai vế với 2)
=>2a + 5 > 2b + 5 (Cộng cả hai vế với 5) ( 1)
Giải:
Vì: 5 > -7  2b + 5 > 2b -7 (Cộng cả hai vế với 2b) ( 2)
Từ ( 1) ( 2)  2a + 5 > 2b – 7 (Tính chất bắc cầu)
Bài tập 4: Cho a < b, hãy so sánh:
a) 2a và 2b
b) 2a và a+b
c) -a và -b
Giải
a < b 
2a < 2b
a < b 
a +a < b +a
 2a < a+b
a < b 
a .(-1) > b.(-1)
 -a > -b
Câu 1: Cho a < b. Hãy so sánh 5a và 5b
Bài 5:
Câu 2: Cho a > b. Hãy so sánh – 3a + 1 và – 3b + 1
Câu 3: Cho Hãy so sánh a và b
Giải:
Câu 1: Nhân 5 vào hai vế của bất đẳng thức a < b ta được
Câu 2: Nhân (–3) vào hai vế của bất đẳng thức a > b ta được
Cộng 1 vào hai vế của bất đẳng thức – 3a < – 3b ta được
Vậy
Câu 1: Cho a < b. Hãy so sánh 5a và 5b
Bài 5:
Câu 2: Cho a > b. Hãy so sánh – 3a + 1 và – 3b + 1
Câu 3: Cho Hãy so sánh a và b
Giải:
Câu 3:
Cộng (– 3) vào hai vế của bất đẳng thức ta được:
Chia cả hai vế của bất đẳng thức cho (– 2) ta được:
Vậy
hay
hay

Giải
a). Nhân 3 vào hai vế của bất đẳng thức x < y ta được

Cộng (– 1) vào hai vế của bất đẳng thức 3x < 3y ta được
Bài 6:
Cho x < y. Chứng minh

Vậy x < y thì

Giải
b). Nhân (– 5) vào hai vế của bất đẳng thức x < y ta được
Cộng 1 vào hai vế của bất đẳng thức – 5x > – 5y ta được
Từ (1) và (2) theo tính chất bắc cầu ta có
Bài 6:
Cho x < y Chứng minh
Cộng – 5x vào hai vế của bất đẳng thức 7 >1 ta được

Vậy x < y thì
So sánh a và b nếu :
a) 3a+1 < 3b+1
b) - 2a - 5 > - 2b -5
Ta có : 3a + 1 < 3b+1
 3a < 3b
 3a + 1+(-1) < 3b+1+ (-1)
 . 3a < . 3b
 a < b
Ta có : - 2a - 5 > - 2b -5
 - 2a – 5+ 5 > - 2b -5+ 5
 - 2a > - 2b
 (- 2a) < (- 2b)
 a < b
Bài 11( SGK)
Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
X
X
X
X
Nhân cả hai vế của bất đẳng thức (*) với ta được
(– 15,2).3,5 > (– 15,08).3,5
Nếu a > b thì –12a > –12b
Cho số thực x bất kì ta có
Nếu 4a < 60 thì a < 15
Cộng 1 vào hai vế của bất đẳng thức ta được
Ta được là bất đẳng thức sai
hay
Giải
Bài 4:
Cho x – y ≥ 0 chứng minh x ≥ y
Cho a > b và x > y chứng minh a + x > b + y
3) Cho a > 0; b > 0; c > 0. Chứng minh rằng:
Câu 1:
Cộng y vào hai vế của bất đẳng thức x – y ≥ 0
ta được: x – y + y ≥ y
Hay x ≥ y
Giải
Bài 4:
Cho x – y ≥ 0 chứng minh x ≥ y
Cho a > b và x > y chứng minh a + x > b + y
3) Cho a > 0; b > 0; c > 0 Chứng minh rằng:
Cộng – y vào hai vế của
bất đẳng thức x > y
ta được: x – y > y – y
Hay x – y > 0
Xét hiệu: (a + x) – (b + y)
= a + x – b – y
= (a – b) + (x – y)

Nên (a – b) + (x – y) > 0
Do đó (a + x) – (b + y) > 0
Vậy a + x > b + y
Vì a – b > 0; x – y > 0
Câu 2:
Cộng – b vào hai vế của
bất đẳng thức a > b
ta được: a – b > b – b
Hay a – b > 0
Giải : câu 3a
Bài 4:
Cho x – y ≥ 0 chứng minh x ≥ y
Cho a > b và x > y chứng minh a + x > b + y
3) Cho a > 0; b > 0; c > 0. Chứng minh rằng:
Xét hiệu:
Vì (a –b)2 ≥ 0 với mọi a,b
Mà ab > 0 vì a > 0 và b > 0
Do đó
Vậy
Xảy ra đẳng thức
khi và chỉ khi a = b
Nên
Giải : câu 3a
Bài 4:
Cho x – y ≥ 0 chứng minh x ≥ y
Cho a > b và x > y chứng minh a + x > b + y
3) Cho a > 0; b > 0. Chứng minh rằng:
Xét hiệu:
Vì (a –b)2 ≥ 0 với mọi a,b
Mà ab > 0 (vì a > 0 và b > 0)
Do đó
Vậy
Xảy ra đẳng thức
khi và chỉ khi a = b
Nên
Bài 4:
Cho x – y ≥ 0 chứng minh x ≥ y
Cho a > b và x > y chứng minh a + x > b + y
3) Cho a > 0; b > 0; c > 0. Chứng minh rằng:

Do đó
Vậy
Xảy ra đẳng thức khi và chỉ khi a = b = c
Giải : câu 3b
Hay
Câu hỏi 5:



Cho a > b. Chọn câu đúng
2a < 2b
- 2a > -2b
a :7 > b :7
a : (-7) > b : (-7)



Câu hỏi 6
Cho -5a ≥ -5b. So sánh a và b?
Câu hỏi 7
Trả lời: Sai
Trong vở của bạn Xuân có một bài tập được giải như sau:
Vì a < b nên - 2a < - 2b
Vậy - 2a - 5 < - 2b - 5
Theo em bạn Xuân giải đúng hay sai?
Sửa: Vì a < b nên - 2a > - 2b
Vậy - 2a - 5 > - 2b - 5
Câu hỏi 8
Hãy cho biết a là số âm hay số dương nếu:
- 0,5a < - 0,2a

Trả lời: a là số dương

468x90
 
Gửi ý kiến