CĐ5. Bài 5. Sử dụng câu lệnh lặp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Hoa
Ngày gửi: 14h:01' 10-04-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 328
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Hoa
Ngày gửi: 14h:01' 10-04-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 328
Số lượt thích:
0 người
TIN HỌC LỚP 4
Bài 3 – Sử dụng câu lệnh lặp
Câu 1: Hãy nối lệnh ở cột A tương ứng với hành động của rùa ở cột B.
B
A
Khởi động
Câu 2: Em hãy cho biết các lệnh sau giúp Rùa vẽ ra hình gì?
Khởi động
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2022
Bài 3 – Sử dụng câu lệnh lặp
Cặp lệnh FD 100 và RT 90 được
lặp lại mấy lần?
4 [FD 100 RT 90]
1/ Câu lệnh lặp:
Bài 3: Sử dụng câu lệnh lặp
Repeat n [ ]
Giữa Repeat và n phải có dấu cách.
Phần trong ngoặc [ ] là nơi ghi các câu lệnh được lặp lại.
n là số lần lặp.
Cấu trúc lệnh:
Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2022
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2022
Bài 3 – Sử dụng câu lệnh lặp
Cặp lệnh FD 100 và RT 90 được
lặp lại mấy lần?
4 [FD 100 RT 90]
Repeat 4 [FD 100 RT 90]
Dòng lệnh nào dưới đây được viết đúng?
a) Repeat 4 [FD 100 RT 90]
b) REPEAT 4 [FD 100, RT 90]
c) REPEAT4 [FD 100 RT 90]
d) Caû 3 caâu treân ñeàu ñuùng.
S? lần di Rùa th?c hi?n
1
FD 100
2
FD 100
3
FD 100
4
FD 100
Repeat 4 [FD 100]
FD 50
RT 90
FD 100
RT 90
FD 50
RT 90
FD 100
RT 90
Repeat n [ ]
Hãy sử dụng câu lệnh lặp để vẽ hình chữ nhật:
FD 50 RT 90 FD 100 RT 90
2
Gợi ý:
Em hãy viết câu lệnh lặp thay thế các lệnh sau:
FD 100 RT 120
FD 100 RT 120
FD 100 RT 120
REPEAT 3[FD 100 RT 120]
2/ Sử dụng câu lệnh Wait:
Bài 3: Sử dụng câu lệnh lặp
Cấu trúc lệnh:
Wait t
Trong đó: + t là thời gian tạm dừng
+ t tính bằng tíc 60 tíc =1 giây
Repeat 4 [FD 100 RT 90 wait 60]
Ví dụ:
Repeat 4 [FD 100 wait 60 RT 90]
Repeat 4 [FD 100 wait 60 RT 90 wait 120]
Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2022
Ví dụ: REPEAT 6 [FD 50 RT 60 WAIT 120]
2. Sử dụng lệnh Wait
Để theo dõi được các bước thực hiện của Rùa thì chúng ta sẽ dùng lệnh:
WAIT t
t: Thời gian Rùa nghỉ để thực hiện công việc tiếp, t tính bằng tic 60 tic =1 giây
Chú ý: Lệnh WAIT được viết trong dấu ngoặc vuông và sau câu lệnh
Bài tập B1 (SGK-T102):
Repeat 4 [FD 100 RT 90]
REPEAT 4 [FD 100, RT 90]
REPEAT 4 [FD 100 RT 90]
REPEAT 4 [FD 100 RT 90].
REPEAT 4 {FD 100 RT 90}
REPEAT 4 [FD 100 RT 90]
REPEAT4 [FD 100 RT 90]
v
v
v
Những dòng nào dưới đây là câu lệnh được viết đúng?
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
a) Vẽ hình vuông:
Repeat ..
b) Vẽ hình chữ nhật
Điền vào chỗ trống (.) để được câu lệnh đúng?
[FD.....RT 90]
Repeat 2
[FD ... RT 90 FD .. .RT 90]
4
100
100
200
1/ Câu lệnh lặp:
Repeat n [ ]
Cấu trúc lệnh:
2/ Sử dụng câu lệnh Wait:
Cấu trúc lệnh:
Wait t
Bài 3: Sử dụng câu lệnh lặp
Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2022
Bài 3 – Sử dụng câu lệnh lặp
Câu 1: Hãy nối lệnh ở cột A tương ứng với hành động của rùa ở cột B.
B
A
Khởi động
Câu 2: Em hãy cho biết các lệnh sau giúp Rùa vẽ ra hình gì?
Khởi động
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2022
Bài 3 – Sử dụng câu lệnh lặp
Cặp lệnh FD 100 và RT 90 được
lặp lại mấy lần?
4 [FD 100 RT 90]
1/ Câu lệnh lặp:
Bài 3: Sử dụng câu lệnh lặp
Repeat n [ ]
Giữa Repeat và n phải có dấu cách.
Phần trong ngoặc [ ] là nơi ghi các câu lệnh được lặp lại.
n là số lần lặp.
Cấu trúc lệnh:
Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2022
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2022
Bài 3 – Sử dụng câu lệnh lặp
Cặp lệnh FD 100 và RT 90 được
lặp lại mấy lần?
4 [FD 100 RT 90]
Repeat 4 [FD 100 RT 90]
Dòng lệnh nào dưới đây được viết đúng?
a) Repeat 4 [FD 100 RT 90]
b) REPEAT 4 [FD 100, RT 90]
c) REPEAT4 [FD 100 RT 90]
d) Caû 3 caâu treân ñeàu ñuùng.
S? lần di Rùa th?c hi?n
1
FD 100
2
FD 100
3
FD 100
4
FD 100
Repeat 4 [FD 100]
FD 50
RT 90
FD 100
RT 90
FD 50
RT 90
FD 100
RT 90
Repeat n [ ]
Hãy sử dụng câu lệnh lặp để vẽ hình chữ nhật:
FD 50 RT 90 FD 100 RT 90
2
Gợi ý:
Em hãy viết câu lệnh lặp thay thế các lệnh sau:
FD 100 RT 120
FD 100 RT 120
FD 100 RT 120
REPEAT 3[FD 100 RT 120]
2/ Sử dụng câu lệnh Wait:
Bài 3: Sử dụng câu lệnh lặp
Cấu trúc lệnh:
Wait t
Trong đó: + t là thời gian tạm dừng
+ t tính bằng tíc 60 tíc =1 giây
Repeat 4 [FD 100 RT 90 wait 60]
Ví dụ:
Repeat 4 [FD 100 wait 60 RT 90]
Repeat 4 [FD 100 wait 60 RT 90 wait 120]
Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2022
Ví dụ: REPEAT 6 [FD 50 RT 60 WAIT 120]
2. Sử dụng lệnh Wait
Để theo dõi được các bước thực hiện của Rùa thì chúng ta sẽ dùng lệnh:
WAIT t
t: Thời gian Rùa nghỉ để thực hiện công việc tiếp, t tính bằng tic 60 tic =1 giây
Chú ý: Lệnh WAIT được viết trong dấu ngoặc vuông và sau câu lệnh
Bài tập B1 (SGK-T102):
Repeat 4 [FD 100 RT 90]
REPEAT 4 [FD 100, RT 90]
REPEAT 4 [FD 100 RT 90]
REPEAT 4 [FD 100 RT 90].
REPEAT 4 {FD 100 RT 90}
REPEAT 4 [FD 100 RT 90]
REPEAT4 [FD 100 RT 90]
v
v
v
Những dòng nào dưới đây là câu lệnh được viết đúng?
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
a) Vẽ hình vuông:
Repeat ..
b) Vẽ hình chữ nhật
Điền vào chỗ trống (.) để được câu lệnh đúng?
[FD.....RT 90]
Repeat 2
[FD ... RT 90 FD .. .RT 90]
4
100
100
200
1/ Câu lệnh lặp:
Repeat n [ ]
Cấu trúc lệnh:
2/ Sử dụng câu lệnh Wait:
Cấu trúc lệnh:
Wait t
Bài 3: Sử dụng câu lệnh lặp
Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2022
 







Các ý kiến mới nhất