Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §9. Tính chất ba đường cao của tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thắng
Ngày gửi: 19h:51' 18-04-2022
Dung lượng: 641.5 KB
Số lượt tải: 346
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thắng
Ngày gửi: 19h:51' 18-04-2022
Dung lượng: 641.5 KB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích:
0 người
Ti?t: 64
LUYỆN TẬP
TÍNH CHẤT
3 ĐƯỜNG CAO TAM GIÁC
?
NHẮC LẠI KIẾN THỨC
Định lí : Ba đường cao của một tam giác cùng đi qua một điểm.
Ba đường cao AI, BK, CL cùng đi qua ( đồng quy tại ) điểm H.
Điểm H gọi là trực tâm của tam giác ABC.
I
I
Giải:
Xét ABC, các đường cao AD, BE cắt nhau tại I nên I là trực tâm của tam giác.Vậy CI ⊥ AB.
Bài 2: Tam giác ABC có AB=AC=13cm, BC=10cm. Tính độ dài đường trung tuyến AM
Giải:
Vậy AM = 12cm.
S
Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ (…) để được các mệnh đề đúng
Giao điểm của ba đường trung tuyến gọi là ……………..của tam giác
Ba đường trung trực của một tam giác cùng…...................................
Điểm này cách đều ………………….của tam giác đó.
c. Ba đường phân giác của một tam giác cùng…………………………………
Điểm này cách đều ………………………của tam giác đó.
d. Giao điểm của ba đường cao gọi là ………………….. của tam giác.
e. Trong tam giác cân trực tâm, trọng tâm, giao điểm của ba đường phân giác trong, giao điểm của ba đường trung trực cùng……………………………………………………….
Trọng tâm
Đi qua một điểm
Ba đỉnh
Đi qua một điểm
Ba cạnh
Trực tâm
Nằm trên một đường thẳng
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm bài tập 58, 61, 62 SGK
Làm them bài tập sau:
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH và đường phân giác BD cắt nhau tại I. lấy điểm E trên cạnh BC sao cho BE = BA. Chứng minh rằng:
EI // AB b) EI // AC
LUYỆN TẬP
TÍNH CHẤT
3 ĐƯỜNG CAO TAM GIÁC
?
NHẮC LẠI KIẾN THỨC
Định lí : Ba đường cao của một tam giác cùng đi qua một điểm.
Ba đường cao AI, BK, CL cùng đi qua ( đồng quy tại ) điểm H.
Điểm H gọi là trực tâm của tam giác ABC.
I
I
Giải:
Xét ABC, các đường cao AD, BE cắt nhau tại I nên I là trực tâm của tam giác.Vậy CI ⊥ AB.
Bài 2: Tam giác ABC có AB=AC=13cm, BC=10cm. Tính độ dài đường trung tuyến AM
Giải:
Vậy AM = 12cm.
S
Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ (…) để được các mệnh đề đúng
Giao điểm của ba đường trung tuyến gọi là ……………..của tam giác
Ba đường trung trực của một tam giác cùng…...................................
Điểm này cách đều ………………….của tam giác đó.
c. Ba đường phân giác của một tam giác cùng…………………………………
Điểm này cách đều ………………………của tam giác đó.
d. Giao điểm của ba đường cao gọi là ………………….. của tam giác.
e. Trong tam giác cân trực tâm, trọng tâm, giao điểm của ba đường phân giác trong, giao điểm của ba đường trung trực cùng……………………………………………………….
Trọng tâm
Đi qua một điểm
Ba đỉnh
Đi qua một điểm
Ba cạnh
Trực tâm
Nằm trên một đường thẳng
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm bài tập 58, 61, 62 SGK
Làm them bài tập sau:
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH và đường phân giác BD cắt nhau tại I. lấy điểm E trên cạnh BC sao cho BE = BA. Chứng minh rằng:
EI // AB b) EI // AC
 









Các ý kiến mới nhất