Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh lâm đan anh
Ngày gửi: 19h:00' 14-05-2022
Dung lượng: 500.0 KB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: huỳnh lâm đan anh
Ngày gửi: 19h:00' 14-05-2022
Dung lượng: 500.0 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2022
Thứ Hai ngày 16 tháng 5 năm 2022
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN ( Trang 160)
1. Viết theo mẫu:
* Đọc, viết số tự nhiên trong hệ thập phân
24 308
160 274
1 237 005
8 040 090
Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám
Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư
Một triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn không trăm linh năm
Tám triệu không trăm bốn nghìn không trăm chín mươi.
1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị
1 triệu, 2 trăm nghìn,
3 chục nghìn, 7 nghìn,
5 đơn vị
8 triệu, 4 nghìn,
9 chục
2 chục nghìn,
4 nghìn,
3 trăm,
8 đơn vị
2. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
1763; 5794; 20 292; 190 909
Mẫu: 1763 = 1000 + 700 + 60 +3
5 794 = 5 000 + 700 + 90 +4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 +2
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
* Cấu tạo của số tự nhiên trong hệ thập phân.
Bài 3:
a. Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số sau thuộc hàng nào, lớp nào:
67 358; 851 904; 3 205 700; 195 080 126.
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong một số cụ thể.
5
5
5
5
Dãy số tự nhiên: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; …
Bài 4:
a. Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau mấy đơn vị?
b. Số tự nhiên bé nhất là số nào?
c. Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
+ Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau 1 đơn vị.
+ Số tự nhiên bé nhất là số 0.
+ Không có số tự nhiên lớn nhất vì thêm 1 vào bất kì số tự nhiên nào cũng được số lớn hơn đứng liền sau nó.
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a. Ba số tự nhiên liên tiếp:
67; … ; 69 798; 799; …… ……. ; 1000; 1001
b. Ba số chẵn liên tiếp:
8 ; 10; … 98; …… ; 102 ..…… ;1000; 1002
c. Ba số lẻ liên tiếp:
51; 53; …. 199; …… ; 203 …….. ; 999; 1001
68
800
999
12
100
998
55
201
997
*Luyện tập
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong một số cụ thể.
Nội dung ôn tập
* Đọc viết, số tự nhiên trong hệ thập phân
* Cấu tạo của số tự nhiên trong hệ thập phân.
* Dãy số tự nhiên, đặc điểm của dãy số tự nhiên.
Bài 1:
Bài 3:
Bài 2:
Bài 4:
Bài 5:
Thứ Hai ngày 16 tháng 5 năm 2022
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN ( Trang 160)
1. Viết theo mẫu:
* Đọc, viết số tự nhiên trong hệ thập phân
24 308
160 274
1 237 005
8 040 090
Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám
Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư
Một triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn không trăm linh năm
Tám triệu không trăm bốn nghìn không trăm chín mươi.
1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị
1 triệu, 2 trăm nghìn,
3 chục nghìn, 7 nghìn,
5 đơn vị
8 triệu, 4 nghìn,
9 chục
2 chục nghìn,
4 nghìn,
3 trăm,
8 đơn vị
2. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
1763; 5794; 20 292; 190 909
Mẫu: 1763 = 1000 + 700 + 60 +3
5 794 = 5 000 + 700 + 90 +4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 +2
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
* Cấu tạo của số tự nhiên trong hệ thập phân.
Bài 3:
a. Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số sau thuộc hàng nào, lớp nào:
67 358; 851 904; 3 205 700; 195 080 126.
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong một số cụ thể.
5
5
5
5
Dãy số tự nhiên: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; …
Bài 4:
a. Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau mấy đơn vị?
b. Số tự nhiên bé nhất là số nào?
c. Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
+ Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau 1 đơn vị.
+ Số tự nhiên bé nhất là số 0.
+ Không có số tự nhiên lớn nhất vì thêm 1 vào bất kì số tự nhiên nào cũng được số lớn hơn đứng liền sau nó.
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a. Ba số tự nhiên liên tiếp:
67; … ; 69 798; 799; …… ……. ; 1000; 1001
b. Ba số chẵn liên tiếp:
8 ; 10; … 98; …… ; 102 ..…… ;1000; 1002
c. Ba số lẻ liên tiếp:
51; 53; …. 199; …… ; 203 …….. ; 999; 1001
68
800
999
12
100
998
55
201
997
*Luyện tập
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong một số cụ thể.
Nội dung ôn tập
* Đọc viết, số tự nhiên trong hệ thập phân
* Cấu tạo của số tự nhiên trong hệ thập phân.
* Dãy số tự nhiên, đặc điểm của dãy số tự nhiên.
Bài 1:
Bài 3:
Bài 2:
Bài 4:
Bài 5:
 








Các ý kiến mới nhất