Bài 10. Amino axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đàm Thị Liên
Ngày gửi: 10h:05' 09-08-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 181
Nguồn:
Người gửi: đàm Thị Liên
Ngày gửi: 10h:05' 09-08-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích:
0 người
* *
*CHÚC CÁC EM *HỌC TỐT!
*CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH *ĐẾN VỚI GIỜ HỌC HÓA
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*
*Nêu tính chất hóa học của amin. *Hoàn thành các PTHH sau: *1/ C2H5NH2 + HCl *2/ C6H5NH2 + HCl *3/ CH3NH2 + HONO *4/ C2H5NH2 +……. C2H5NHC2H5 +……. * Tính chất đặc trưng nhất của amin là *tính chất gì? *
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*
*Các PTHH: *1/ C2H5NH2 + HCl [C2H5NH3]+Cl- *2/ C6H5NH2 + HCl [C6H5NH3]+Cl- *3/ CH3NH2 + HONO CH3OH + N2 + H2O *4/ C2H5NH2 + C2H5I C2H5NHC2H5 +HI
*Tính chất đặc trưng của amin: *thể hiện tính bazơ giống như NH3
*GIỚI THIỆU BÀI MỚI
*
*Một hợp chất vừa có nhóm –COOH *mang tính axit, vừa có nhóm –NH2 * mang tính bazơ thì sẽ có * những tính chất như thế nào?
*C¬ chÕ di truyÒn ë cÊp ®é tÕ bµo
*Chu k× tÕ bµo
*AMINO AXIT
*AMINO AXIT
*NỘI DUNG
*
*I/ ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO VÀ DANH PHÁP *II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ *III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC *IV/ ỨNG DỤNG
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*
* Giới thiệu một số amino axit:
*Axit amino axetic
*Axit -aminopropionic
*Axit -aminoglutaric *(axit glutamic)
*CH3 CH COOH * * NH2
*HOOCCH2CH2CHCOOH * * NH2
*Em có nhận xét gì về các amino axit?
*CH2COOH * *NH2
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*1/ Định nghĩa: Amino axit là những hợp chất hữu *cơ tạp chức trong phân tử của chúng có chứa *đồng thời nhóm chức amino( -NH 2) *và nhóm chức cacboxyl (-COOH )
*Ví dụ:
* CH2— COOH * *NH2
*CH 3-CH-COOH * *NH 2
*Nêu định nghĩa amino axit?
*Axit amino axetic
*Axit -aminopropionic
* CTTQ:
* (COOH)x *R * (NH2)y
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*
* 2/ Cấu tạo phân tử:
* RCHCOO- * * +NH3 *
* RCH * *
*dạng ion lưỡng cực
*dạng phân tử
*- Nhóm COOH có tính axit
*- Nhóm NH2 có tính bazơ
*
*Amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
*COOH
*NH2
*
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*3/ Danh pháp:
*Axit + vị trí nhóm NH2(1,2,3…) + amino * + tên axit tương ứng
* Tên thay thế:
*Ví dụ:
*CH3 CH COOH * *
*propanoic
*H
*1
*2
*3
*NH2
*2 - amino
*Axit
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*3/ Danh pháp:
* Tên thay thế:
*Ví dụ:
*CH3 CH CH2COOH * *
*butanoic
*H
*1
*2
*3
*NH2
*3-amino
*Axit
*4
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*3/ Danh pháp:
* Tên bán hệ thống:
*Axit + vị trí nhóm NH2(,,,…) + amino * + tên thường của axit tương ứng
*Ví dụ:
*CH3 CH COOH * *
*H
*Axit
*propionic
*
*
*
*NH2
* - amino
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*3/ Danh pháp:
* Tên bán hệ thống:
*Ví dụ:
*
*CH3CHCH2COOH * *
*H
*butiric
*
*
*
*NH2
*-amino
*Axit
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*3/ Danh pháp:
*Lưu ý
*
*Tên thay thế:đánh số bắt đầu từ nhóm COOH
*Tên bán hệ thống: đánh số bắt đầu từ C * kế cận nhóm -COOH
*Ví dụ:
*CH3CHCOOH * * NH2
*1
*2
*3
*Axit 2-aminopropanoic
*
*
*Axit -aminopropionic
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*3/ Danh pháp:
* Tên thông thường:
*
*H2NCH2COOH
*
*CH3CHCOOH * * NH2
*CH3CHCHCOOH * * CH3 NH2
*Glyxin
*Alanin *
*Valin
*
*VẬN DỤNG: * Gọi tên của các amino axit sau:
*CH3CHCHCOOH * * CH3 NH2 *
*CH3CHCH2COOH * * NH2
*COOHCH2CHCH2COOH * * NH2
*2
*2
*3
*4
*2
*1
*1
*3
*3
*4
*4
*1
*Axit 3-aminobutanoic
*Axit 2-amino-3-metylbutanoic
*Axit *3-amino-pentanđioic
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*Axit -aminobutiric
*Axit -aminoisovaleric
*Axit -aminoglutaric
*5
*
*II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
*
*II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
*- Chất rắn, dạng tinh thể.
*- Tan tốt trong nước.
*- Có vị hơi ngọt.
*Amino axit là:
*- Không màu.
*III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
*Trong phân tử amino axit có:
*- Nhóm amino (-NH2) có tính bazơ
*- Nhóm cacboxyl (-COOH) có tính axit
*Amino axit vừa thể hiện tính axit *vừa thể hiện tính bazơ * tính chất lưỡng tính
*CỦNG CỐ
*Amino axit là hợp chất hữu cơ trong *phân tử chứa:
*Câu 1:
*A. Nhóm amino
*B. Nhóm cacboxyl
*C. Một nhóm amino và một nhóm cacboxyl
*D. Một hoặc nhiều nhóm amino và *một hoặc nhiều nhóm cacboxyl
*CỦNG CỐ
*Tên của hợp chất C6H5CH2CHCOOH * *là: NH2
*Câu 2:
*A. Axit 2-amino-3-phenylpropionic
*B. Axit amino phenylpropionic
*C. Axit 2-amino-3-phenylpropanoic
*D. Propyl alanin
*1
*2
*3
*CỦNG CỐ
*-aminoaxit là amino axit mà nhóm amino *gắn với C ở vị trí số mấy?
*Câu 3:
*A. 1
*B. 2
*C. 3
*D. 4
*KIẾN THỨC CƠ BẢN *CẦN NẮM VỮNG
*- Thế nào là amino axit.
* Cấu tạo phân tử amino axit. *
* Cách gọi tên amino axit (tên thay thế, *tên bán hệ thống)
*BÀI TẬP VỀ NHÀ
*1/ Viết CTCT và gọi tên các amino axit có *công thức C3H7O2N.
*2/ Chất A có % khối lượng các nguyên tố *C,H,O,N lần lượt là 32%; 6.67%; 42.66%; *18.67%. Xác định CTCT của A biết A là *amino axit.
*Bài tập 3, 6 SGK.
* *
*NHỚ HỌC BÀI *VÀ LÀM BÀI TẬP
*CHÀO TẠM BIỆT!
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*
* 2/ Cấu tạo phân tử:
*H2N R COOH
*H2N R COO- + H+
* R COO-
*H+
*H2N
*H3N+
*
*CHÚC CÁC EM *HỌC TỐT!
*CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH *ĐẾN VỚI GIỜ HỌC HÓA
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*
*Nêu tính chất hóa học của amin. *Hoàn thành các PTHH sau: *1/ C2H5NH2 + HCl *2/ C6H5NH2 + HCl *3/ CH3NH2 + HONO *4/ C2H5NH2 +……. C2H5NHC2H5 +……. * Tính chất đặc trưng nhất của amin là *tính chất gì? *
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*
*Các PTHH: *1/ C2H5NH2 + HCl [C2H5NH3]+Cl- *2/ C6H5NH2 + HCl [C6H5NH3]+Cl- *3/ CH3NH2 + HONO CH3OH + N2 + H2O *4/ C2H5NH2 + C2H5I C2H5NHC2H5 +HI
*Tính chất đặc trưng của amin: *thể hiện tính bazơ giống như NH3
*GIỚI THIỆU BÀI MỚI
*
*Một hợp chất vừa có nhóm –COOH *mang tính axit, vừa có nhóm –NH2 * mang tính bazơ thì sẽ có * những tính chất như thế nào?
*C¬ chÕ di truyÒn ë cÊp ®é tÕ bµo
*Chu k× tÕ bµo
*AMINO AXIT
*AMINO AXIT
*NỘI DUNG
*
*I/ ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO VÀ DANH PHÁP *II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ *III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC *IV/ ỨNG DỤNG
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*
* Giới thiệu một số amino axit:
*Axit amino axetic
*Axit -aminopropionic
*Axit -aminoglutaric *(axit glutamic)
*CH3 CH COOH * * NH2
*HOOCCH2CH2CHCOOH * * NH2
*Em có nhận xét gì về các amino axit?
*CH2COOH * *NH2
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*1/ Định nghĩa: Amino axit là những hợp chất hữu *cơ tạp chức trong phân tử của chúng có chứa *đồng thời nhóm chức amino( -NH 2) *và nhóm chức cacboxyl (-COOH )
*Ví dụ:
* CH2— COOH * *NH2
*CH 3-CH-COOH * *NH 2
*Nêu định nghĩa amino axit?
*Axit amino axetic
*Axit -aminopropionic
* CTTQ:
* (COOH)x *R * (NH2)y
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*
* 2/ Cấu tạo phân tử:
* RCHCOO- * * +NH3 *
* RCH * *
*dạng ion lưỡng cực
*dạng phân tử
*- Nhóm COOH có tính axit
*- Nhóm NH2 có tính bazơ
*
*Amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
*COOH
*NH2
*
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*3/ Danh pháp:
*Axit + vị trí nhóm NH2(1,2,3…) + amino * + tên axit tương ứng
* Tên thay thế:
*Ví dụ:
*CH3 CH COOH * *
*propanoic
*H
*1
*2
*3
*NH2
*2 - amino
*Axit
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*3/ Danh pháp:
* Tên thay thế:
*Ví dụ:
*CH3 CH CH2COOH * *
*butanoic
*H
*1
*2
*3
*NH2
*3-amino
*Axit
*4
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*3/ Danh pháp:
* Tên bán hệ thống:
*Axit + vị trí nhóm NH2(,,,…) + amino * + tên thường của axit tương ứng
*Ví dụ:
*CH3 CH COOH * *
*H
*Axit
*propionic
*
*
*
*NH2
* - amino
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*3/ Danh pháp:
* Tên bán hệ thống:
*Ví dụ:
*
*CH3CHCH2COOH * *
*H
*butiric
*
*
*
*NH2
*-amino
*Axit
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*3/ Danh pháp:
*Lưu ý
*
*Tên thay thế:đánh số bắt đầu từ nhóm COOH
*Tên bán hệ thống: đánh số bắt đầu từ C * kế cận nhóm -COOH
*Ví dụ:
*CH3CHCOOH * * NH2
*1
*2
*3
*Axit 2-aminopropanoic
*
*
*Axit -aminopropionic
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*3/ Danh pháp:
* Tên thông thường:
*
*H2NCH2COOH
*
*CH3CHCOOH * * NH2
*CH3CHCHCOOH * * CH3 NH2
*Glyxin
*Alanin *
*Valin
*
*VẬN DỤNG: * Gọi tên của các amino axit sau:
*CH3CHCHCOOH * * CH3 NH2 *
*CH3CHCH2COOH * * NH2
*COOHCH2CHCH2COOH * * NH2
*2
*2
*3
*4
*2
*1
*1
*3
*3
*4
*4
*1
*Axit 3-aminobutanoic
*Axit 2-amino-3-metylbutanoic
*Axit *3-amino-pentanđioic
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*Axit -aminobutiric
*Axit -aminoisovaleric
*Axit -aminoglutaric
*5
*
*II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
*
*II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
*- Chất rắn, dạng tinh thể.
*- Tan tốt trong nước.
*- Có vị hơi ngọt.
*Amino axit là:
*- Không màu.
*III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
*Trong phân tử amino axit có:
*- Nhóm amino (-NH2) có tính bazơ
*- Nhóm cacboxyl (-COOH) có tính axit
*Amino axit vừa thể hiện tính axit *vừa thể hiện tính bazơ * tính chất lưỡng tính
*CỦNG CỐ
*Amino axit là hợp chất hữu cơ trong *phân tử chứa:
*Câu 1:
*A. Nhóm amino
*B. Nhóm cacboxyl
*C. Một nhóm amino và một nhóm cacboxyl
*D. Một hoặc nhiều nhóm amino và *một hoặc nhiều nhóm cacboxyl
*CỦNG CỐ
*Tên của hợp chất C6H5CH2CHCOOH * *là: NH2
*Câu 2:
*A. Axit 2-amino-3-phenylpropionic
*B. Axit amino phenylpropionic
*C. Axit 2-amino-3-phenylpropanoic
*D. Propyl alanin
*1
*2
*3
*CỦNG CỐ
*-aminoaxit là amino axit mà nhóm amino *gắn với C ở vị trí số mấy?
*Câu 3:
*A. 1
*B. 2
*C. 3
*D. 4
*KIẾN THỨC CƠ BẢN *CẦN NẮM VỮNG
*- Thế nào là amino axit.
* Cấu tạo phân tử amino axit. *
* Cách gọi tên amino axit (tên thay thế, *tên bán hệ thống)
*BÀI TẬP VỀ NHÀ
*1/ Viết CTCT và gọi tên các amino axit có *công thức C3H7O2N.
*2/ Chất A có % khối lượng các nguyên tố *C,H,O,N lần lượt là 32%; 6.67%; 42.66%; *18.67%. Xác định CTCT của A biết A là *amino axit.
*Bài tập 3, 6 SGK.
* *
*NHỚ HỌC BÀI *VÀ LÀM BÀI TẬP
*CHÀO TẠM BIỆT!
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*
* 2/ Cấu tạo phân tử:
*H2N R COOH
*H2N R COO- + H+
* R COO-
*H+
*H2N
*H3N+
*
 








Các ý kiến mới nhất