Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Amino axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đàm Thị Liên
Ngày gửi: 10h:05' 09-08-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích: 0 người
* *
*CHÚC CÁC EM *HỌC TỐT!
*CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH *ĐẾN VỚI GIỜ HỌC HÓA
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*
*Nêu tính chất hóa học của amin. *Hoàn thành các PTHH sau: *1/ C2H5NH2 + HCl  *2/ C6H5NH2 + HCl  *3/ CH3NH2 + HONO  *4/ C2H5NH2 +……. C2H5NHC2H5 +……. * Tính chất đặc trưng nhất của amin là *tính chất gì? *
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*
*Các PTHH: *1/ C2H5NH2 + HCl  [C2H5NH3]+Cl- *2/ C6H5NH2 + HCl  [C6H5NH3]+Cl- *3/ CH3NH2 + HONO  CH3OH + N2 + H2O *4/ C2H5NH2 + C2H5I  C2H5NHC2H5 +HI
*Tính chất đặc trưng của amin: *thể hiện tính bazơ giống như NH3
*GIỚI THIỆU BÀI MỚI
*
*Một hợp chất vừa có nhóm –COOH *mang tính axit, vừa có nhóm –NH2 * mang tính bazơ thì sẽ có * những tính chất như thế nào?
*C¬ chÕ di truyÒn ë cÊp ®é tÕ bµo
*Chu k× tÕ bµo
*AMINO AXIT
*AMINO AXIT
*NỘI DUNG
*
*I/ ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO VÀ DANH PHÁP *II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ *III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC *IV/ ỨNG DỤNG
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*
* Giới thiệu một số amino axit:
*Axit amino axetic
*Axit -aminopropionic
*Axit -aminoglutaric *(axit glutamic)
*CH3 CH  COOH *  * NH2
*HOOCCH2CH2CHCOOH *  * NH2
*Em có nhận xét gì về các amino axit?
*CH2COOH *  *NH2
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*1/ Định nghĩa: Amino axit là những hợp chất hữu *cơ tạp chức trong phân tử của chúng có chứa *đồng thời nhóm chức amino( -NH 2) *và nhóm chức cacboxyl (-COOH )
*Ví dụ:
* CH2— COOH * *NH2
*CH 3-CH-COOH * *NH 2
*Nêu định nghĩa amino axit?
*Axit amino axetic
*Axit -aminopropionic
* CTTQ:
* (COOH)x *R * (NH2)y
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*
* 2/ Cấu tạo phân tử:
* RCHCOO- * * +NH3 *
* RCH * *
*dạng ion lưỡng cực
*dạng phân tử
*- Nhóm COOH có tính axit
*- Nhóm NH2 có tính bazơ
*
*Amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
*COOH
*NH2
*
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*3/ Danh pháp:
*Axit + vị trí nhóm NH2(1,2,3…) + amino * + tên axit tương ứng
* Tên thay thế:
*Ví dụ:
*CH3 CH  COOH *  *
*propanoic
*H
*1
*2
*3
*NH2
*2 - amino
*Axit
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*3/ Danh pháp:
* Tên thay thế:
*Ví dụ:
*CH3 CH CH2COOH *  *
*butanoic
*H
*1
*2
*3
*NH2
*3-amino
*Axit
*4
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*3/ Danh pháp:
* Tên bán hệ thống:
*Axit + vị trí nhóm NH2(,,,…) + amino * + tên thường của axit tương ứng
*Ví dụ:
*CH3 CH  COOH *  *
*H
*Axit
*propionic
*
*
*
*NH2
* - amino
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*3/ Danh pháp:
* Tên bán hệ thống:
*Ví dụ:
*
*CH3CHCH2COOH *  *
*H
*butiric
*
*
*
*NH2
*-amino
*Axit
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*3/ Danh pháp:
*Lưu ý
*
*Tên thay thế:đánh số bắt đầu từ nhóm COOH
*Tên bán hệ thống: đánh số bắt đầu từ C * kế cận nhóm -COOH
*Ví dụ:
*CH3CHCOOH *  * NH2
*1
*2
*3
*Axit 2-aminopropanoic
*
*
*Axit -aminopropionic
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*3/ Danh pháp:
* Tên thông thường:
*
*H2NCH2COOH
*
*CH3CHCOOH *  * NH2
*CH3CHCHCOOH *   * CH3 NH2
*Glyxin
*Alanin *
*Valin
*
*VẬN DỤNG: * Gọi tên của các amino axit sau:
*CH3CHCHCOOH *   * CH3 NH2 *
*CH3CHCH2COOH *  * NH2
*COOHCH2CHCH2COOH *  * NH2
*2
*2
*3
*4
*2
*1
*1
*3
*3
*4
*4
*1
*Axit 3-aminobutanoic
*Axit 2-amino-3-metylbutanoic
*Axit *3-amino-pentanđioic
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*Axit -aminobutiric
*Axit -aminoisovaleric
*Axit  -aminoglutaric
*5
*
*II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
*
*II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
*- Chất rắn, dạng tinh thể.
*- Tan tốt trong nước.
*- Có vị hơi ngọt.
*Amino axit là:
*- Không màu.
*III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
*Trong phân tử amino axit có:
*- Nhóm amino (-NH2) có tính bazơ
*- Nhóm cacboxyl (-COOH) có tính axit
*Amino axit vừa thể hiện tính axit *vừa thể hiện tính bazơ * tính chất lưỡng tính
*CỦNG CỐ
*Amino axit là hợp chất hữu cơ trong *phân tử chứa:
*Câu 1:
*A. Nhóm amino
*B. Nhóm cacboxyl
*C. Một nhóm amino và một nhóm cacboxyl
*D. Một hoặc nhiều nhóm amino và *một hoặc nhiều nhóm cacboxyl
*CỦNG CỐ
*Tên của hợp chất C6H5CH2CHCOOH *  *là: NH2
*Câu 2:
*A. Axit 2-amino-3-phenylpropionic
*B. Axit amino phenylpropionic
*C. Axit 2-amino-3-phenylpropanoic
*D. Propyl alanin
*1
*2
*3
*CỦNG CỐ
*-aminoaxit là amino axit mà nhóm amino *gắn với C ở vị trí số mấy?
*Câu 3:
*A. 1
*B. 2
*C. 3
*D. 4
*KIẾN THỨC CƠ BẢN *CẦN NẮM VỮNG
*- Thế nào là amino axit.
* Cấu tạo phân tử amino axit. *
* Cách gọi tên amino axit (tên thay thế, *tên bán hệ thống)
*BÀI TẬP VỀ NHÀ
*1/ Viết CTCT và gọi tên các amino axit có *công thức C3H7O2N.
*2/ Chất A có % khối lượng các nguyên tố *C,H,O,N lần lượt là 32%; 6.67%; 42.66%; *18.67%. Xác định CTCT của A biết A là *amino axit.
*Bài tập 3, 6 SGK.
* *
*NHỚ HỌC BÀI *VÀ LÀM BÀI TẬP
*CHÀO TẠM BIỆT!
*I/ ĐỊNH NGHĨA *CẤUTẠO VÀ DANH PHÁP.
*
* 2/ Cấu tạo phân tử:
*H2N  R  COOH
*H2N  R  COO- + H+
* R  COO-
*H+
*H2N
*H3N+
*
 
Gửi ý kiến