Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Tích vô hướng của hai vectơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Phong
Ngày gửi: 20h:22' 19-08-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 369
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Phong
Ngày gửi: 20h:22' 19-08-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 369
Số lượt thích:
0 người
1
Tóm tắt
lý thuyết
2
Bài tập rèn luyện
Bài 2:
HÌNH HỌC
➓
②
*Chương
TC: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
TC10. Tuần 16. Tiết 32
⓵
➊. Định nghĩa
*Cho hai vectơ và đều khác vectơ Tích vô hướng của và là một số, kí hiệu là được xác định bởi công thức sau: *Trường hợp ít nhất một trong hai vectơ và bằng vectơ Ta quy ước
Chú ý *Với và khác vectơ ta có *Khi tích vô hướng được kí hiệu là và số này được gọi là bình phương vô hướng của vectơ *Ta có:
Tóm tắt lý thuyết
Tóm tắt lý thuyết
⓵
➋. Tính chất:
☞ Với ba vectơ bất kì và mọi số ta có:
(tính chất giao hoán);
(tính chất phân phối);
;
_ Nhận xét:_
Tóm tắt lý thuyết
Tóm tắt lý thuyết
⓵
➌. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Trên mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ
Khi đó tích vô hướng là:
Nhận xét:
Hai vectơ đều khác vectơ vuông góc với nhau khi và chỉ khi
Tóm tắt lý thuyết
Tóm tắt lý thuyết
⓵
➍. Ứng dụng
a) Độ dài của vectơ
Độ dài của vectơ được tính theo công thức:
b) Góc giữa hai vectơ
Từ định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra nếu
và đều khác thì ta có
c) Khoảng cách giữa hai điểm
Khoảng cách giữa hai điểm và được tính theo công thức:
Tóm tắt lý thuyết
Tóm tắt lý thuyết
Ⓐ
Ⓒ
Ⓓ
Ⓑ
.
.
.
.
Cho , Giá trị của biểu thức là
.
_Lời giải_
Câu 1
2.
Ⓐ
Ⓒ
Ⓓ
Ⓑ
1.
3.
4.
Trong mặt phẳng cho Tính
Vì nên ta có
_Lời giải_
Câu 2
Ⓐ
Ⓒ
Ⓓ
Ⓑ
.
.
.
.
Cho , Tính góc của .
Ta có .
_Lời giải_
Câu 3
Ⓐ
Ⓒ
Ⓓ
Ⓑ
.
.
.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm Tính độ dài đoạn thẳng .
_ _
Ta có .
_Lời giải_
Câu 4
Ⓐ
Ⓒ
.
Ⓓ
Ⓑ
.
.
.
Trong hệ tọa độ , cho tam giác Tính tổng .
Ta có:
_Lời giải_
Câu 5
Ⓐ
Ⓒ
Ⓓ
Ⓑ
.
.
.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm , Tính .
Ta có: ; .
Vậy = .
_Lời giải_
Câu 6
Ⓐ
Ⓒ
Ⓓ
Ⓑ
.
.
.
.
Cho Tính .
Ta có .
_Lời giải_
Câu 7
Ⓐ
Ⓒ
Ⓓ
Ⓑ
.
.
.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm Tìm tọa độ điểm trên trục sao cho tam giác vuông tại .
*Do nên gọi tọa độ điểm là: . *Ta có ; . *Tam giác vuông tại nên *. *Vậy .
_Lời giải_
Câu 8
Ⓐ
Ⓒ
Ⓓ
Ⓑ
Trong mặt phẳng tọa độ , góc giữa và bằng
Ta có .
Do đó
_Lời giải_
Câu 9
Ⓐ
Ⓒ
Ⓓ
Ⓑ
Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm Giá trị của _x_ để vuông góc với là
*Ta có: và *Ta có
_Lời giải_
Câu 10
CỦNG CỐ
- Định nghĩa tích vô hướng hai vectơ?
- Biểu thức tọa độ tích vô hướng?
- Công thức tính độ dài vectơ? Khoảng cách giữa hai điểm A, B?
- Công thức tính cosin góc giữa hai vectơ?
DẶN DÒ
- Học thuộc các công thức và làm các câu hỏi trắc nghiệm củng cố GV gửi trên nhóm zalo của lớp.
Tóm tắt
lý thuyết
2
Bài tập rèn luyện
Bài 2:
HÌNH HỌC
➓
②
*Chương
TC: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
TC10. Tuần 16. Tiết 32
⓵
➊. Định nghĩa
*Cho hai vectơ và đều khác vectơ Tích vô hướng của và là một số, kí hiệu là được xác định bởi công thức sau: *Trường hợp ít nhất một trong hai vectơ và bằng vectơ Ta quy ước
Chú ý *Với và khác vectơ ta có *Khi tích vô hướng được kí hiệu là và số này được gọi là bình phương vô hướng của vectơ *Ta có:
Tóm tắt lý thuyết
Tóm tắt lý thuyết
⓵
➋. Tính chất:
☞ Với ba vectơ bất kì và mọi số ta có:
(tính chất giao hoán);
(tính chất phân phối);
;
_ Nhận xét:_
Tóm tắt lý thuyết
Tóm tắt lý thuyết
⓵
➌. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Trên mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ
Khi đó tích vô hướng là:
Nhận xét:
Hai vectơ đều khác vectơ vuông góc với nhau khi và chỉ khi
Tóm tắt lý thuyết
Tóm tắt lý thuyết
⓵
➍. Ứng dụng
a) Độ dài của vectơ
Độ dài của vectơ được tính theo công thức:
b) Góc giữa hai vectơ
Từ định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra nếu
và đều khác thì ta có
c) Khoảng cách giữa hai điểm
Khoảng cách giữa hai điểm và được tính theo công thức:
Tóm tắt lý thuyết
Tóm tắt lý thuyết
Ⓐ
Ⓒ
Ⓓ
Ⓑ
.
.
.
.
Cho , Giá trị của biểu thức là
.
_Lời giải_
Câu 1
2.
Ⓐ
Ⓒ
Ⓓ
Ⓑ
1.
3.
4.
Trong mặt phẳng cho Tính
Vì nên ta có
_Lời giải_
Câu 2
Ⓐ
Ⓒ
Ⓓ
Ⓑ
.
.
.
.
Cho , Tính góc của .
Ta có .
_Lời giải_
Câu 3
Ⓐ
Ⓒ
Ⓓ
Ⓑ
.
.
.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm Tính độ dài đoạn thẳng .
_ _
Ta có .
_Lời giải_
Câu 4
Ⓐ
Ⓒ
.
Ⓓ
Ⓑ
.
.
.
Trong hệ tọa độ , cho tam giác Tính tổng .
Ta có:
_Lời giải_
Câu 5
Ⓐ
Ⓒ
Ⓓ
Ⓑ
.
.
.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm , Tính .
Ta có: ; .
Vậy = .
_Lời giải_
Câu 6
Ⓐ
Ⓒ
Ⓓ
Ⓑ
.
.
.
.
Cho Tính .
Ta có .
_Lời giải_
Câu 7
Ⓐ
Ⓒ
Ⓓ
Ⓑ
.
.
.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm Tìm tọa độ điểm trên trục sao cho tam giác vuông tại .
*Do nên gọi tọa độ điểm là: . *Ta có ; . *Tam giác vuông tại nên *. *Vậy .
_Lời giải_
Câu 8
Ⓐ
Ⓒ
Ⓓ
Ⓑ
Trong mặt phẳng tọa độ , góc giữa và bằng
Ta có .
Do đó
_Lời giải_
Câu 9
Ⓐ
Ⓒ
Ⓓ
Ⓑ
Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm Giá trị của _x_ để vuông góc với là
*Ta có: và *Ta có
_Lời giải_
Câu 10
CỦNG CỐ
- Định nghĩa tích vô hướng hai vectơ?
- Biểu thức tọa độ tích vô hướng?
- Công thức tính độ dài vectơ? Khoảng cách giữa hai điểm A, B?
- Công thức tính cosin góc giữa hai vectơ?
DẶN DÒ
- Học thuộc các công thức và làm các câu hỏi trắc nghiệm củng cố GV gửi trên nhóm zalo của lớp.
 








Các ý kiến mới nhất