Chương I. §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mua A Menh
Ngày gửi: 21h:52' 28-08-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 133
Nguồn:
Người gửi: Mua A Menh
Ngày gửi: 21h:52' 28-08-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
*NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG THẦY CÔ GIÁO
*ĐẾN DỰ GIỜ
*MÔN TOÁN LỚP 7B
*3,141592653..............
*Số π gọi là số vô tỉ.
*Bài tập: Hãy đánh dấu X vào ô vuông để chỉ ra số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn trong các số thập phân sau:
* * Các số
*Thập phân hữu hạn
*Thập phân vô hạn tuần hoàn
*a) -1,25.
*b) 2,343434…
*c) 1,41421356...
*d) 0,23232323......
*e) 2,2583618…
*f) 6,1107.
*X
*X
*X
*X
*1,41421356…
*2,2583618…
*gọi là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
*gọi là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
*Chỉ ra số vô tỉ trong các số sau?
*d
*e
s
*Bài tập: Tính
*x2 = a
*=> Ta nói 2 và -2 là các căn bậc hai của số 4
*Ta nói 3 là căn bậc hai của số 9. * Hay căn bậc hai của 9 bằng 3
*Ta nói căn bậc hai của số 16 bằng 4
*Ta nói căn bậc hai của số a bằng x
*4
*9
*16
*4
*Bài tập: Tính
*-7
*0
*Không có căn vì -4 < 0 và không có số nào bình phương bằng -4
*_Thảo luận nhóm (4')_
*_Bài tập: Tìm căn bậc hai của các số sau: Mỗi ý đúng 2 điểm_
*8
*-6
*_(2 đ)_
*_(2 đ)_
*_(2 đ)_
*_(2 đ)_
*_(2 đ)_
*1
*Không có căn bậc hai
*_Bài 1 : Tính_
*Luyện tập
*_Bài 2 : Tìm các căn bậc hai của 100._
Hoạt động tìm tòi mở rộng
*1. Tìm hiểu về số chính phương: *
*- Số chính phương là số bằng bình phương đúng của một số nguyên hay chính là các số có căn bậc hai.
*Ví dụ: Các số 4; 9;16; 25.... là các số chính phương vì
*Củng cố bài học
*A. thập phân hữu hạn
*Câu 1: Ta tính được:
*Vậy gọi là số:
*B. thập phân vô hạn toàn hoàn
*C. vô tỉ
*D. số tự nguyên dương
*C
*Củng cố bài học
*Câu 2: Tính
*D
*8
*-
*8
*8
* *Tại Sao? *
*Ôi! ấm quá! *
* Hướng dẫn về nhà *Xem lại các bài tập đã chữa. *Làm hoàn chỉnh các bài tập SG trang 41, 42. *Đọc mục “có thể em chưa biết”. *Đọc trước bài “số thực”
*ĐẾN DỰ GIỜ
*MÔN TOÁN LỚP 7B
*3,141592653..............
*Số π gọi là số vô tỉ.
*Bài tập: Hãy đánh dấu X vào ô vuông để chỉ ra số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn trong các số thập phân sau:
* * Các số
*Thập phân hữu hạn
*Thập phân vô hạn tuần hoàn
*a) -1,25.
*b) 2,343434…
*c) 1,41421356...
*d) 0,23232323......
*e) 2,2583618…
*f) 6,1107.
*X
*X
*X
*X
*1,41421356…
*2,2583618…
*gọi là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
*gọi là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
*Chỉ ra số vô tỉ trong các số sau?
*d
*e
s
*Bài tập: Tính
*x2 = a
*=> Ta nói 2 và -2 là các căn bậc hai của số 4
*Ta nói 3 là căn bậc hai của số 9. * Hay căn bậc hai của 9 bằng 3
*Ta nói căn bậc hai của số 16 bằng 4
*Ta nói căn bậc hai của số a bằng x
*4
*9
*16
*4
*Bài tập: Tính
*-7
*0
*Không có căn vì -4 < 0 và không có số nào bình phương bằng -4
*_Thảo luận nhóm (4')_
*_Bài tập: Tìm căn bậc hai của các số sau: Mỗi ý đúng 2 điểm_
*8
*-6
*_(2 đ)_
*_(2 đ)_
*_(2 đ)_
*_(2 đ)_
*_(2 đ)_
*1
*Không có căn bậc hai
*_Bài 1 : Tính_
*Luyện tập
*_Bài 2 : Tìm các căn bậc hai của 100._
Hoạt động tìm tòi mở rộng
*1. Tìm hiểu về số chính phương: *
*- Số chính phương là số bằng bình phương đúng của một số nguyên hay chính là các số có căn bậc hai.
*Ví dụ: Các số 4; 9;16; 25.... là các số chính phương vì
*Củng cố bài học
*A. thập phân hữu hạn
*Câu 1: Ta tính được:
*Vậy gọi là số:
*B. thập phân vô hạn toàn hoàn
*C. vô tỉ
*D. số tự nguyên dương
*C
*Củng cố bài học
*Câu 2: Tính
*D
*8
*-
*8
*8
* *Tại Sao? *
*Ôi! ấm quá! *
* Hướng dẫn về nhà *Xem lại các bài tập đã chữa. *Làm hoàn chỉnh các bài tập SG trang 41, 42. *Đọc mục “có thể em chưa biết”. *Đọc trước bài “số thực”
 







Các ý kiến mới nhất