Tìm kiếm Bài giảng
Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giàng Thị Phương Mai
Ngày gửi: 21h:14' 15-09-2022
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Giàng Thị Phương Mai
Ngày gửi: 21h:14' 15-09-2022
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
*A. 57
*C. 257
*B. 157
*D. 75
Câu 1: Giá trị của biểu thức 157 – a, với a = 100 là:
Câu 2 : Giá trị của biểu thức 250 + m, với m = 50 là:
*B. 300
*C. 50
*A. 200
*D. 350
Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2022
Toán
Các số có sáu chữ số
*Đơn vị - Chục - Trăm
1 chục
1 trăm
1 đơn vị
Viết số: 1
Viết số: 10
Viết số: 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1 000
Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số: 100 000
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:
432 516.
Đọc số:
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1: Viết theo mẫu
a. Mẫu
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
3
1
3
2
1
4
Viết số:………..
313 214.
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1b.
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số: ……..
523 453
Đọc số: ……..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết theo mẫu:
Viết số
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
425 671
4
2
5
6
7
1
bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt
369 815
5
7
9
6
2
3
bảy trăm tám mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai
ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 3: Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
796 315;
96 315;
106 315;
106 827
796 315 :
96 315 :
106 315 :
106 827 :
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
Bài 4. Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm :
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba :
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu :
943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai :
860 372
Câu 1: Chín trăm bốn mươi hai nghìn ba trăm mười một
A. 941 311
B. 942 311
C. 94 231
D. 942 131
Câu 2: Hai trăm linh bảy nghìn bốn trăm ba mươi mốt?
A. 207 431
B. 27 431
C. 20 743
D. 270 431
DÆn dß
1
2
Làm bài tập vào vở
3
Chuẩn bị bài mới
Xem lại bài
CẢM ƠN VÌ CÁC CON
ĐÃ RẤT TÍCH CỰC TRONG TIẾT HỌC.
CHÚC CÁC CON MỘT NGÀY TRÀN ĐẦY NĂNG LƯỢNG
VÀ BÌNH AN TRONG MÙA DỊCH COVID!
*C. 257
*B. 157
*D. 75
Câu 1: Giá trị của biểu thức 157 – a, với a = 100 là:
Câu 2 : Giá trị của biểu thức 250 + m, với m = 50 là:
*B. 300
*C. 50
*A. 200
*D. 350
Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2022
Toán
Các số có sáu chữ số
*Đơn vị - Chục - Trăm
1 chục
1 trăm
1 đơn vị
Viết số: 1
Viết số: 10
Viết số: 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1 000
Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số: 100 000
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:
432 516.
Đọc số:
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1: Viết theo mẫu
a. Mẫu
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
3
1
3
2
1
4
Viết số:………..
313 214.
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1b.
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số: ……..
523 453
Đọc số: ……..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết theo mẫu:
Viết số
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
425 671
4
2
5
6
7
1
bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt
369 815
5
7
9
6
2
3
bảy trăm tám mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai
ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 3: Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
796 315;
96 315;
106 315;
106 827
796 315 :
96 315 :
106 315 :
106 827 :
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
Bài 4. Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm :
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba :
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu :
943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai :
860 372
Câu 1: Chín trăm bốn mươi hai nghìn ba trăm mười một
A. 941 311
B. 942 311
C. 94 231
D. 942 131
Câu 2: Hai trăm linh bảy nghìn bốn trăm ba mươi mốt?
A. 207 431
B. 27 431
C. 20 743
D. 270 431
DÆn dß
1
2
Làm bài tập vào vở
3
Chuẩn bị bài mới
Xem lại bài
CẢM ƠN VÌ CÁC CON
ĐÃ RẤT TÍCH CỰC TRONG TIẾT HỌC.
CHÚC CÁC CON MỘT NGÀY TRÀN ĐẦY NĂNG LƯỢNG
VÀ BÌNH AN TRONG MÙA DỊCH COVID!
 









Các ý kiến mới nhất