Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Tổng kết về từ vựng (Từ đơn, từ phức,... từ nhiều nghĩa; Từ đồng âm,... trường từ vựng)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thùy Dương
Ngày gửi: 21h:34' 23-09-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 353
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thùy Dương
Ngày gửi: 21h:34' 23-09-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích:
0 người
*_Tiết 65, 66, 67, 68 :_
*_Tiết 65, 66, 67, 68 :_
*I/ TỪ ĐƠN , TỪ PHỨC (HS tự học)
*Từ đơn : từ chỉ gồm 1 tiếng (cá, mèo, cơm, nước,…) *Từ phức : từ gồm 2 tiếng trở lên *+ Từ láy : long lanh, rung rinh, sạch sành sanh,… *+ Từ ghép : xe đạp, râu ria, than tổ ong, hoa loa kèn,…
*II/ THÀNH NGỮ (HS tự học) *
*Là cụm từ cấu tạo cố định, diễn tả một ý nghĩa / nhận xét *VD : + Nhanh như chớp : rất nhanh *+ Nước mắt cá sấu : sự giả tạo của kẻ xấu *+ Tứ cố vô thân : mồ côi, bơ vơ không người thân
*III/ NGHĨA CỦA TỪ
*Là nội dung mà từ biểu thị.
*Nao núng
*lung lay,không vững vàng
*_hình thức _
*_nội dung _
*Các cách giải nghĩa từ:
*Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.
*Đưa ra từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ cần giải thích.
*
*
*_ Định danh đúng nghĩa của từ “MẸ”?_ *A. Nghĩa của từ _“mẹ”_ là “người phụ nữ, có con, nói trong quan hệ với con”. *B. Nghĩa của từ _“mẹ”_ khác với nghĩa của từ _“bố”_ ở phần nghĩa “người phụ nữ, có con” *C. Nghĩa của từ _“mẹ_” không thay đổi trong 2 câu: “_Mẹ_ em rất hiền” và “Thất bại là _ mẹ_ thành công”. *D. Nghĩa của từ _“mẹ”_ không có phần chung nào với nghĩa của từ _“bà”._
*CHỌN CÁCH HIỂU ĐÚNG
*A_. _Độ lượng là: đức tính rộng lượng, dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ. *B. Độ lượng là: rộng lượng dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ.
*_Nghĩa của từ “ĐỘ LƯỢNG” :_
* Chọn cách (b) vì: *_ Độ lượng _là tính từ. Cách giải thích (a) là cách giải thích nghĩa của danh từ.
*_Tiết 65, 66, 67, 68 :_
*I/ TỪ ĐƠN , TỪ PHỨC (HS tự học)
*II/ THÀNH NGỮ (HS tự học) *
*III/ NGHĨA CỦA TỪ
*IV/ TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ
*Một từ có thể có nhiều nghĩa. Chuyển nghĩa là hiện tượng thay đổi nghĩa (gốc) của từ để tạo thành từ nhiều nghĩa. *+ Nghĩa chuyển: mang tính cố định, được xem như nghĩa mới của từ, có ít nhất 1 nét chung với nghĩa gốc.
*VD : đôi chân – chân bàn, chân ghế * chạy marathon – đồng hồ chạy
* Nỗi mình thêm tức nỗi nhà *Thềm hoa một bước lệ hoa mấy hàng!
*_=> Nghĩa chuyển _
*_=> Ẩn dụ_
*Từ _“thềm hoa”_ và từ _“lệ hoa” _trong 2 câu thơ sau là nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?
*
*_Nước mắt Thúy Kiều_
*_Thềm nhà Thúy Kiều_
*XÁC ĐỊNH NGHĨA
* **Nhận xét cách dùng từ: *- Từ _thềm hoa, lệ hoa _được dùng theo nghĩa chuyển. *- Ta không thể xem đây là hiện tượng chuyển nghĩa làm xuất hiện từ nhiều nghĩa vì: _nghĩa chuyển này chỉ mang tính tạm thời, chưa có trong từ điển._ *__
*Từ nhiều nghĩa: * Từ có 2 nghĩa trở lên. * * VD1: _mắt:_ * _- mắt _người _(Nghĩa gốc)_ * - _mắt_ na * - _mắt_ dứa * - _mắt_ tre *_ _* VD2:_ tay:_ *_ _- Bộ phận cơ thể - bàn _tay_ _(Nghĩa gốc)_ * - Người giỏi về một lĩnh vực chuyên môn nào đó – _tay_ vợt *
* Hiện tượng chuyển nghĩa của từ: * Là quá trình phát triển nghĩa của từ. *_ Nghĩa gốc => Nghĩa chuyển _ *_ *_ *_ *_ *_ *_
*_ Nghĩa chuyển_
*_Nghĩa _ *_chuyển_
*_Tiết 65, 66, 67, 68 :_
*I/ TỪ ĐƠN , TỪ PHỨC (HS tự học)
*II/ THÀNH NGỮ (HS tự học) *
*III/ NGHĨA CỦA TỪ
*IV/ TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ
*V/ TỪ ĐỒNG ÂM (HS tự học)
*Là từ có âm đọc giống nhau nhưng nghĩa khác hẳn nhau. *VD : tờ báo – con báo, sang đường – sang trọng
*VI/ TỪ ĐỒNG NGHĨA (HS tự học)
*Là từ có nghĩa giống (gần giống) nhau. *VD : con trâu – con tru, bông – hoa, quả na – quả mãng cầu
*VII/ TỪ TRÁI NGHĨA (HS tự học)
*Là những từ có nghĩa trái ngược nhau (dựa trên 1 cơ sở chung). *VD : già >< trẻ (tuổi tác), già >< non (tính chất), sống >< chết (trạng thái)
*_Tiết 65, 66, 67, 68 :_
*VIII/ CẤP ĐỘ KHÁI QUÁT NGHĨA TỪ NGỮ
*Một từ có thể có nghĩa bao hàm được nghĩa của từ ngữ khác ( từ nghĩa rộng), và ngược lại (từ nghĩa hẹp) *VD : Hải sản ( từ nghĩa rộng) – cá thu, cá mú, tôm hùm, sứa, mực, bạch tuộc,…(từ nghĩa hẹp)
*IX/ TRƯỜNG TỪ VỰNG
*Là tập hợp các từ có ít nhất 1 nét chung về nghĩa.
*VD : TTV xe : xe máy, xe đạp, xe ô tô, xe thồ, xe ba gác…
*_Tiết 65, 66, 67, 68 :_
*I/ TỪ ĐƠN , TỪ PHỨC (HS tự học)
*Từ đơn : từ chỉ gồm 1 tiếng (cá, mèo, cơm, nước,…) *Từ phức : từ gồm 2 tiếng trở lên *+ Từ láy : long lanh, rung rinh, sạch sành sanh,… *+ Từ ghép : xe đạp, râu ria, than tổ ong, hoa loa kèn,…
*II/ THÀNH NGỮ (HS tự học) *
*Là cụm từ cấu tạo cố định, diễn tả một ý nghĩa / nhận xét *VD : + Nhanh như chớp : rất nhanh *+ Nước mắt cá sấu : sự giả tạo của kẻ xấu *+ Tứ cố vô thân : mồ côi, bơ vơ không người thân
*III/ NGHĨA CỦA TỪ
*Là nội dung mà từ biểu thị.
*Nao núng
*lung lay,không vững vàng
*_hình thức _
*_nội dung _
*Các cách giải nghĩa từ:
*Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.
*Đưa ra từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ cần giải thích.
*
*
*_ Định danh đúng nghĩa của từ “MẸ”?_ *A. Nghĩa của từ _“mẹ”_ là “người phụ nữ, có con, nói trong quan hệ với con”. *B. Nghĩa của từ _“mẹ”_ khác với nghĩa của từ _“bố”_ ở phần nghĩa “người phụ nữ, có con” *C. Nghĩa của từ _“mẹ_” không thay đổi trong 2 câu: “_Mẹ_ em rất hiền” và “Thất bại là _ mẹ_ thành công”. *D. Nghĩa của từ _“mẹ”_ không có phần chung nào với nghĩa của từ _“bà”._
*CHỌN CÁCH HIỂU ĐÚNG
*A_. _Độ lượng là: đức tính rộng lượng, dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ. *B. Độ lượng là: rộng lượng dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ.
*_Nghĩa của từ “ĐỘ LƯỢNG” :_
* Chọn cách (b) vì: *_ Độ lượng _là tính từ. Cách giải thích (a) là cách giải thích nghĩa của danh từ.
*_Tiết 65, 66, 67, 68 :_
*I/ TỪ ĐƠN , TỪ PHỨC (HS tự học)
*II/ THÀNH NGỮ (HS tự học) *
*III/ NGHĨA CỦA TỪ
*IV/ TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ
*Một từ có thể có nhiều nghĩa. Chuyển nghĩa là hiện tượng thay đổi nghĩa (gốc) của từ để tạo thành từ nhiều nghĩa. *+ Nghĩa chuyển: mang tính cố định, được xem như nghĩa mới của từ, có ít nhất 1 nét chung với nghĩa gốc.
*VD : đôi chân – chân bàn, chân ghế * chạy marathon – đồng hồ chạy
* Nỗi mình thêm tức nỗi nhà *Thềm hoa một bước lệ hoa mấy hàng!
*_=> Nghĩa chuyển _
*_=> Ẩn dụ_
*Từ _“thềm hoa”_ và từ _“lệ hoa” _trong 2 câu thơ sau là nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?
*
*_Nước mắt Thúy Kiều_
*_Thềm nhà Thúy Kiều_
*XÁC ĐỊNH NGHĨA
* **Nhận xét cách dùng từ: *- Từ _thềm hoa, lệ hoa _được dùng theo nghĩa chuyển. *- Ta không thể xem đây là hiện tượng chuyển nghĩa làm xuất hiện từ nhiều nghĩa vì: _nghĩa chuyển này chỉ mang tính tạm thời, chưa có trong từ điển._ *__
*Từ nhiều nghĩa: * Từ có 2 nghĩa trở lên. * * VD1: _mắt:_ * _- mắt _người _(Nghĩa gốc)_ * - _mắt_ na * - _mắt_ dứa * - _mắt_ tre *_ _* VD2:_ tay:_ *_ _- Bộ phận cơ thể - bàn _tay_ _(Nghĩa gốc)_ * - Người giỏi về một lĩnh vực chuyên môn nào đó – _tay_ vợt *
* Hiện tượng chuyển nghĩa của từ: * Là quá trình phát triển nghĩa của từ. *_ Nghĩa gốc => Nghĩa chuyển _ *_ *_ *_ *_ *_ *_
*_ Nghĩa chuyển_
*_Nghĩa _ *_chuyển_
*_Tiết 65, 66, 67, 68 :_
*I/ TỪ ĐƠN , TỪ PHỨC (HS tự học)
*II/ THÀNH NGỮ (HS tự học) *
*III/ NGHĨA CỦA TỪ
*IV/ TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ
*V/ TỪ ĐỒNG ÂM (HS tự học)
*Là từ có âm đọc giống nhau nhưng nghĩa khác hẳn nhau. *VD : tờ báo – con báo, sang đường – sang trọng
*VI/ TỪ ĐỒNG NGHĨA (HS tự học)
*Là từ có nghĩa giống (gần giống) nhau. *VD : con trâu – con tru, bông – hoa, quả na – quả mãng cầu
*VII/ TỪ TRÁI NGHĨA (HS tự học)
*Là những từ có nghĩa trái ngược nhau (dựa trên 1 cơ sở chung). *VD : già >< trẻ (tuổi tác), già >< non (tính chất), sống >< chết (trạng thái)
*_Tiết 65, 66, 67, 68 :_
*VIII/ CẤP ĐỘ KHÁI QUÁT NGHĨA TỪ NGỮ
*Một từ có thể có nghĩa bao hàm được nghĩa của từ ngữ khác ( từ nghĩa rộng), và ngược lại (từ nghĩa hẹp) *VD : Hải sản ( từ nghĩa rộng) – cá thu, cá mú, tôm hùm, sứa, mực, bạch tuộc,…(từ nghĩa hẹp)
*IX/ TRƯỜNG TỪ VỰNG
*Là tập hợp các từ có ít nhất 1 nét chung về nghĩa.
*VD : TTV xe : xe máy, xe đạp, xe ô tô, xe thồ, xe ba gác…
 









Các ý kiến mới nhất