Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 4. Từ ghép và từ láy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Loan
Ngày gửi: 15h:01' 24-09-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các em học sinh lớp 4 E

Giáo viên: Huỳnh Thị Mai Loan

Môn: Tiếng Việt
Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2022

Luyện từ và câu

Từ ghép và từ láy
Cây hoa hạnh phúc
Từ gồm một tiếng có nghĩa tạo thành gọi là từ đơn.

Ví dụ: ngồi, bàn bút,…

Từ như thế nào gọi là từ đơn? Cho ví dụ
Từ như thế nào gọi là từ phức? Cho ví dụ

Từ gồm hai hay nhiều tiếng tạo thành gọi là từ phức. Ví dụ: học sinh, bài tập, giáo viên,….
01

02

03

04

05

06

I. Nhận xét:

1. Cấu tạo của những từ phức được in màu đỏ trong các câu thơ sau có gì khác nhau?

Tôi nghe truyện cổ thầm thì

Lời ông cha dạy cũng vì đời sau.

_Lâm Thị Mỹ Dạ_

Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im

Lá rừng với gió ngân se sẽ

Họa tiếng lòng ta với tiếng chim.

_Hoàng Trung Thông_
thầm thì

chầm chậm
Từ phức do những tiếng có nghĩa tạo thành

Từ phức do những tiếng có âm đầu hoặc vần lặp lại nhau tạo thành
truyện cổ

ông cha

cheo leo

lặng im

se sẽ

+ Những từ do các tiếng có nghĩa ghép lại với nhau gọi là từ ghép .

+ Những từ do những tiếng có âm đầu hoặc vần lặp lại nhau tạo thành gọi là từ láy.

I. Nhận xét:
II. Ghi nhớ

1. Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau. Đó là các từ ghép.

M: tình thương, thương mến, …

2._ _Phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần (hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau. Đó là các từ láy.

M: săn sóc, khéo léo, luôn luôn, …
Từ

Từ đơn

Từ phức

Từ ghép

Từ láy
Từ

Từ đơn

Từ phức

Từ ghép

Từ láy

Các tiếng có nghĩa

Âm đầu giống nhau

Vần giống nhau

Âm đầu và vần giống nhau

Tiếng giống nhau
Luyện tập

Bài 1: Hãy xếp những từ phức được in nghiêng trong các câu dưới đây thành hai loại : từ ghép và từ láy. Biết rằng những tiếng in đậm hơn là tiếng có nghĩa:

b) Dáng tre vươn mộc mạc, màu tre tươi _nhũn nhặn_. Rồi tre lớn lên, _cứng cáp_, _dẻo dai_, _vững chắc_. Tre trông _thanh cao_, giản dị, chí khí như người.

a) Nhân dân _ghi nhớ_ công ơn Chử Đồng Tử, lập _đền thờ_ ở nhiều nơi bên sông Hồng. Cũng từ đó hằng năm, suốt mấy tháng mùa xuân, cả một vùng _bờ bãi_ sông Hồng lại _nô nức_ làm lễ, mở hội để _tưởng nhớ_ ông.
TỪ GHÉP

TỪ LÁY
Câu a
Câu b
_ghi nhớ,_

_đền thờ, _

_bờ bãi, _

_tưởng nhớ_

_nô nức_

_vững chắc_,

_thanh cao_

_nhũn nhặn_,

_cứng cáp_

_dẻo dai,_

b) Dáng tre vươn mộc mạc, màu tre tươi _nhũn nhặn_. Rồi tre lớn lên, _cứng cáp_, _dẻo dai_, _vững chắc_. Tre trông _thanh cao_, giản dị, chí khí như người.

a) Nhân dân _ghi nhớ_ công ơn Chử Đồng Tử, lập _đền thờ_ ở nhiều nơi bên sông Hồng. Cũng từ đó hằng năm, suốt mấy tháng mùa xuân, cả một vùng _bờ bãi_ sông Hồng lại _nô nức_ làm lễ, mở hội để _tưởng nhớ_ ông.
Bài 2: Viết các từ ghép và từ láy chứa từng tiếng sau đây:
Từ ghép

Từ láy
Ngay
Thẳng
Thật
ngay thẳng, ngay thật, ngay lưng, ngay đơ,...

ngay ngắn, ngay ngáy.

thẳng băng, thẳng cánh, thẳng cẳng, thẳng đuột, thẳng đứng, thẳng góc, thẳng tay, thẳng tắp, thẳng tuột, thẳng tính,...

thẳng thắn.

chân thật, thành thật, thật lòng, thật lực, thật tâm, thật tình, chân thật,...

thật thà.
_Trò chơi_

Ai nhanh ai đúng
Xác định từ ghép

a. thấp thoáng

b. dập dờn

c. mặt trời

Đúng rồi
Xác định từ láy

a. lao xao

c. ruộng đồng

b. mừng vui

Hoan hô
Xác định từ láy

a. mặt mũi, tóc tai, đi đứng

b. rổ rá, bãi bờ, dẻo dai

c. đứng đắn, ngay ngắn, thẳng thắn
Dặn dò

*Sử dụng Từ điển Tiếng Việt luyện tập tìm từ ghép, từ láy *Xem trước bài : Luyện tập về từ ghép và từ láy (trang 43)
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
468x90
 
Gửi ý kiến