Bài 4. Từ tượng hình, từ tượng thanh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Trâm Anh
Ngày gửi: 14h:58' 30-09-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 388
Nguồn:
Người gửi: Đặng Trâm Anh
Ngày gửi: 14h:58' 30-09-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 388
Số lượt thích:
0 người
*_Câu 1:* Thế nào là trường từ vựng?_ *A. Là tập hợp các từ có chung cách phát âm. *B. Là tập hợp các từ có chung cùng từ loại. *C. Là tập hợp các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa. *D. Cả A và B đều đúng * Đáp án C *_Câu 2: *Các từ: trao đổi, mua bán, sản xuất xếp vào trường từ vựng nào?_ *Hoạt động kinh tế. *Hoạt động chính trị. *Hoạt động văn hóa. *Hoạt động xã hội. * Đáp án A
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*Câu 3: Trong các đáp án sau, đáp án nào sắp xếp các từ đúng với trường từ vựng “ văn học ” ? *Tác giả, nhạc phẩm, nhân vật, cốt truyện… *Tác giả, biên đạo múa, nhân vật, cốt truyện… *Tác giả, nhạc sĩ, nhân vật, cốt truyện… *Tác giả, tác phẩm, nhân vật, cốt truyện…
*NGỮ VĂN 8
*TIẾT 13 *
*TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
*Tiết 13: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
*I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG. *_1. Xét ví dụ (sgk/49)_
*_“ - Mặt lão đột nhiên co rúm lại. Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít. Lão hu hu khóc..._ *_- Này! Ông giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn! Nó cứ làm in như nó trách tôi; nó kêu ư ử, nhìn tôi, như muốn bảo tôi rằng: “A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như thế mà lão đối xử với tôi như thế này à?”._ *_- Tôi ở nhà Binh Tư về được một lúc lâu thì thấy những tiếng nhốn nháo ở bên nhà lão Hạc. Tôi mải mốt chạy sang. Mấy người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà. Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc.”_
*Tiết 13: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
_móm mém : Móm do rụng hết răng._
*_móm mém : Móm do rụng hết răng._ *_xồng xộc : (Dáng đi, chạy) nhanh, mạnh, xông thẳng đến một cách đột ngột._ *_vật vã : Lăn lộn bên này bên kia một cách đau đớn, khổ sở._ *_sòng sọc: (mắt) ở mở to, đưa đi đưa lại rất nhanh_ *_xộc xệch: không gọn gàng, ngay ngắn_ *_rũ rượi : Tóc rối và xõa xuống phía trước mặt._ *_hu hu : Tiếng khóc to, liên tiếp nhau_ *_ư ử : Tiếng rên nhỏ, trầm, kéo dài trong cổ họng, phát ra thành chuỗi ngắn._ *__
*Tiết 11: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
*I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG. *_1. Xét ví dụ (sgk/49)_
*- Từ ngữ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái:
*- Từ ngữ mô phỏng âm thanh:
** Đặc điểm:
*-> Từ tượng thanh
*Móm mém, xồng xộc, vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc. *óm mém, xồng xộc, vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc.
*hu hu, ư ử.
*-> Từ tượng hình
BÀI TẬP NHANH
*BÀI TẬP NHANH *Cho các từ sau: _ào ào, bát ngát, cót ca cót két, chênh vênh, cục ta cục tác, um tùm, rầm, lốm đốm, sạch sành sanh, quang quác._ Em hãy phân loại các từ trên thành hai nhóm: Từ tượng hình, từ tượng thanh
*Từ tượng hình
*Từ tượng thanh *
*bát ngát, chênh vênh, um tùm, lốm đốm, sạch sành sanh.
*ào ào, rầm, cục ta cục tác, quang quác, cót ca cót két.
*_Lưu ý_: * *Một số từ vừa có nghĩa tượng hình vừa có nghĩa tượng thanh, cho nên tùy vào văn cảnh ta sẽ xếp chúng vào nhóm nào. *Ví dụ: Mắt long sòng sọc/ Ho sòng sọc *Làm ào ào/ Gió thổi ào ào * *Có những từ tượng thanh, tượng hình không phải là từ láy mà chỉ là một từ đơn. *Ví dụ: Bốp (tiếng tát); bộp (tiếng mưa rơi); hoắm (chỉ độ sâu); vút (chỉ độ cao)…)
* Công dụng:
*_Hãy so sánh cách diễn đạt của hai đoạn văn dưới đây:_ *Cách 1: ... Lão hu hu khóc. ...Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc. *Cách 2: ...Lão khóc đầy vẻ đau đớn. ... Tôi chạy thẳng vào một cách nhanh chóng và đột ngột. Lão Hạc đang đau đớn quằn quại ở trên giường, đầu tóc rối bù và xõa xuống, quần áo không gọn gàng, ngay ngắn, hai mắt mở to, không chớp và đưa đi đưa lại rất nhanh.
*Tiết 11: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
*ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG *_1. Xét ví dụ (sgk/49)_
Tiết 11: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
** Công dụng:
* gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao.
*I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG. *_1. Xét ví dụ (sgk/49)_
** Đặc điểm:
*Thường dùng trong văn miêu tả và văn tự sự.
** Vận dụng:
*lấp lánh
*lom khom
* Bài tập nhanh:? Tìm từ tượng hình phù hợp với nội dung *bức tranh
*Đây là ai?
*Chú bé _loắt choắt_ *Cái xắc _xinh xinh_ *Cái chân _thoăn thoắt_ *Cái đầu _nghênh nghênh_. *_(Lượm-Tố Hữu)_
* róc rách
* Bài tập nhanh:? Tìm từ tượng thanh phù hợp với nội dung bức tranh
*đùng đùng
*_- Từ tượng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật. _ *_ Từ tượng thanh là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con người ._ *__ *_- Từ tượng hình, từ tượng thanh gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao; thường được dùng trong văn miêu tả và tự sự._
*_2. Ghi nhớ (sgk/49)_
* TỪ TƯỢNG HÌNH TỪ TƯỢNG THANH
* Các từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
* Các từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người.
* *Gợi hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, *có giá trị biểu cảm cao. *
*Sơ đồ bài học
*Thường dùng trong văn miêu tả và tự sự
*__ *_Bài tập 1_ :Tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong các câu: *a. Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm. *b. Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại sấn đến để trói anh Dậu. *c. Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rồi hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu. *d. Rồi chi túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa. Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu.
*II. LUYỆN TẬP.
*Tượng thanh
*_rón rén_
*bịch
*bịch
*soàn soạt
*Tượng hình
*_lẻo khoẻo_
*_chỏng quèo_
*bốp
*nham nhảm
*_Bài tập 1:_
*- Từ tượng thanh: Soàn soạt ,bốp, bịch, nham nhảm. *- Từ tượng hình: Rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo.
*_Bài tập2_: Tìm 5 từ tượng hình gợi tả dáng đi của người ?
*- Lò dò, rón rén, lom khom, khệnh khạng, huỳnh huỵch, khập khiễng, thoăn thoắt...
*_ _
*_ _
*_Bài_ _tập 3_: Phân biệt ý nghĩa của các từ tượng thanh : _ha hả, hì hì, hô hố, hơ hớ_.
** _Ha hả_: gợi tả tiếng cười to, tỏ ra rất khoái chí. ** _Hì hì_: mô phỏng tiếng cười phát cả ra đằng mũi, thường biểu lộ sự thích thú, có vẻ hiền lành. ** _Hô hố_: cười to và thô lỗ, gây cảm giác khó chịu cho người khác. ** _Hơ hớ_: mô phỏng tiếng cười thoải mái, vui vẻ, không cần che đậy, giữ gìn.
_Bài tập 4: _Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh sau đây: _lắc rắc, lã chã, lấm tấm, khúc khuỷu, lập lòe, tích tắc, lộp bộp, lạch bạch, ồm ồm, ào ào?_
*_Bài tập 4: _Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh sau đây: _lắc rắc, lã chã, lấm tấm, khúc khuỷu, lập lòe, tích tắc, lộp bộp, lạch bạch, ồm ồm, ào ào?_
*- Gió thổi _ào ào_ *- Đàn vịt _lạch bạch_ về chuồng. *- Trên cành đào đã _lấm tấm_ những nụ hoa. *- Mưa rơi _lộp bộp_ trên những tàu lá chuối.
* * “… Lặng yên bên bếp lửa * Vẻ mặt Bác trầm ngâm * Ngoài trời mưa lâm thâm * Mái lều tranh xơ xác…” *_ (Đêm nay Bác không ngủ - Minh Huệ)_
*_Bài tập 5 _: Sưu tầm một số bài thơ, đoạn thơ có sử dụng các từ tượng hình, từ tượng thanh mà em cho là hay.
*_HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ_
* Học thuộc nội dung phần ghi nhớ. * Làm bài tập 1 và bài tập 4 trong sách giáo khoa *Vào vở bài tập. *Chuẩn bị bài: _Liên kết đoạn văn trong văn bản_
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*Câu 3: Trong các đáp án sau, đáp án nào sắp xếp các từ đúng với trường từ vựng “ văn học ” ? *Tác giả, nhạc phẩm, nhân vật, cốt truyện… *Tác giả, biên đạo múa, nhân vật, cốt truyện… *Tác giả, nhạc sĩ, nhân vật, cốt truyện… *Tác giả, tác phẩm, nhân vật, cốt truyện…
*NGỮ VĂN 8
*TIẾT 13 *
*TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
*Tiết 13: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
*I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG. *_1. Xét ví dụ (sgk/49)_
*_“ - Mặt lão đột nhiên co rúm lại. Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít. Lão hu hu khóc..._ *_- Này! Ông giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn! Nó cứ làm in như nó trách tôi; nó kêu ư ử, nhìn tôi, như muốn bảo tôi rằng: “A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như thế mà lão đối xử với tôi như thế này à?”._ *_- Tôi ở nhà Binh Tư về được một lúc lâu thì thấy những tiếng nhốn nháo ở bên nhà lão Hạc. Tôi mải mốt chạy sang. Mấy người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà. Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc.”_
*Tiết 13: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
_móm mém : Móm do rụng hết răng._
*_móm mém : Móm do rụng hết răng._ *_xồng xộc : (Dáng đi, chạy) nhanh, mạnh, xông thẳng đến một cách đột ngột._ *_vật vã : Lăn lộn bên này bên kia một cách đau đớn, khổ sở._ *_sòng sọc: (mắt) ở mở to, đưa đi đưa lại rất nhanh_ *_xộc xệch: không gọn gàng, ngay ngắn_ *_rũ rượi : Tóc rối và xõa xuống phía trước mặt._ *_hu hu : Tiếng khóc to, liên tiếp nhau_ *_ư ử : Tiếng rên nhỏ, trầm, kéo dài trong cổ họng, phát ra thành chuỗi ngắn._ *__
*Tiết 11: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
*I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG. *_1. Xét ví dụ (sgk/49)_
*- Từ ngữ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái:
*- Từ ngữ mô phỏng âm thanh:
** Đặc điểm:
*-> Từ tượng thanh
*Móm mém, xồng xộc, vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc. *óm mém, xồng xộc, vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc.
*hu hu, ư ử.
*-> Từ tượng hình
BÀI TẬP NHANH
*BÀI TẬP NHANH *Cho các từ sau: _ào ào, bát ngát, cót ca cót két, chênh vênh, cục ta cục tác, um tùm, rầm, lốm đốm, sạch sành sanh, quang quác._ Em hãy phân loại các từ trên thành hai nhóm: Từ tượng hình, từ tượng thanh
*Từ tượng hình
*Từ tượng thanh *
*bát ngát, chênh vênh, um tùm, lốm đốm, sạch sành sanh.
*ào ào, rầm, cục ta cục tác, quang quác, cót ca cót két.
*_Lưu ý_: * *Một số từ vừa có nghĩa tượng hình vừa có nghĩa tượng thanh, cho nên tùy vào văn cảnh ta sẽ xếp chúng vào nhóm nào. *Ví dụ: Mắt long sòng sọc/ Ho sòng sọc *Làm ào ào/ Gió thổi ào ào * *Có những từ tượng thanh, tượng hình không phải là từ láy mà chỉ là một từ đơn. *Ví dụ: Bốp (tiếng tát); bộp (tiếng mưa rơi); hoắm (chỉ độ sâu); vút (chỉ độ cao)…)
* Công dụng:
*_Hãy so sánh cách diễn đạt của hai đoạn văn dưới đây:_ *Cách 1: ... Lão hu hu khóc. ...Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc. *Cách 2: ...Lão khóc đầy vẻ đau đớn. ... Tôi chạy thẳng vào một cách nhanh chóng và đột ngột. Lão Hạc đang đau đớn quằn quại ở trên giường, đầu tóc rối bù và xõa xuống, quần áo không gọn gàng, ngay ngắn, hai mắt mở to, không chớp và đưa đi đưa lại rất nhanh.
*Tiết 11: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
*ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG *_1. Xét ví dụ (sgk/49)_
Tiết 11: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
** Công dụng:
* gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao.
*I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG. *_1. Xét ví dụ (sgk/49)_
** Đặc điểm:
*Thường dùng trong văn miêu tả và văn tự sự.
** Vận dụng:
*lấp lánh
*lom khom
* Bài tập nhanh:? Tìm từ tượng hình phù hợp với nội dung *bức tranh
*Đây là ai?
*Chú bé _loắt choắt_ *Cái xắc _xinh xinh_ *Cái chân _thoăn thoắt_ *Cái đầu _nghênh nghênh_. *_(Lượm-Tố Hữu)_
* róc rách
* Bài tập nhanh:? Tìm từ tượng thanh phù hợp với nội dung bức tranh
*đùng đùng
*_- Từ tượng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật. _ *_ Từ tượng thanh là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con người ._ *__ *_- Từ tượng hình, từ tượng thanh gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao; thường được dùng trong văn miêu tả và tự sự._
*_2. Ghi nhớ (sgk/49)_
* TỪ TƯỢNG HÌNH TỪ TƯỢNG THANH
* Các từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
* Các từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người.
* *Gợi hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, *có giá trị biểu cảm cao. *
*Sơ đồ bài học
*Thường dùng trong văn miêu tả và tự sự
*__ *_Bài tập 1_ :Tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong các câu: *a. Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm. *b. Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại sấn đến để trói anh Dậu. *c. Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rồi hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu. *d. Rồi chi túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa. Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu.
*II. LUYỆN TẬP.
*Tượng thanh
*_rón rén_
*bịch
*bịch
*soàn soạt
*Tượng hình
*_lẻo khoẻo_
*_chỏng quèo_
*bốp
*nham nhảm
*_Bài tập 1:_
*- Từ tượng thanh: Soàn soạt ,bốp, bịch, nham nhảm. *- Từ tượng hình: Rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo.
*_Bài tập2_: Tìm 5 từ tượng hình gợi tả dáng đi của người ?
*- Lò dò, rón rén, lom khom, khệnh khạng, huỳnh huỵch, khập khiễng, thoăn thoắt...
*_ _
*_ _
*_Bài_ _tập 3_: Phân biệt ý nghĩa của các từ tượng thanh : _ha hả, hì hì, hô hố, hơ hớ_.
** _Ha hả_: gợi tả tiếng cười to, tỏ ra rất khoái chí. ** _Hì hì_: mô phỏng tiếng cười phát cả ra đằng mũi, thường biểu lộ sự thích thú, có vẻ hiền lành. ** _Hô hố_: cười to và thô lỗ, gây cảm giác khó chịu cho người khác. ** _Hơ hớ_: mô phỏng tiếng cười thoải mái, vui vẻ, không cần che đậy, giữ gìn.
_Bài tập 4: _Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh sau đây: _lắc rắc, lã chã, lấm tấm, khúc khuỷu, lập lòe, tích tắc, lộp bộp, lạch bạch, ồm ồm, ào ào?_
*_Bài tập 4: _Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh sau đây: _lắc rắc, lã chã, lấm tấm, khúc khuỷu, lập lòe, tích tắc, lộp bộp, lạch bạch, ồm ồm, ào ào?_
*- Gió thổi _ào ào_ *- Đàn vịt _lạch bạch_ về chuồng. *- Trên cành đào đã _lấm tấm_ những nụ hoa. *- Mưa rơi _lộp bộp_ trên những tàu lá chuối.
* * “… Lặng yên bên bếp lửa * Vẻ mặt Bác trầm ngâm * Ngoài trời mưa lâm thâm * Mái lều tranh xơ xác…” *_ (Đêm nay Bác không ngủ - Minh Huệ)_
*_Bài tập 5 _: Sưu tầm một số bài thơ, đoạn thơ có sử dụng các từ tượng hình, từ tượng thanh mà em cho là hay.
*_HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ_
* Học thuộc nội dung phần ghi nhớ. * Làm bài tập 1 và bài tập 4 trong sách giáo khoa *Vào vở bài tập. *Chuẩn bị bài: _Liên kết đoạn văn trong văn bản_
 








Các ý kiến mới nhất