Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hà hương
Ngày gửi: 23h:49' 03-10-2022
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: hà hương
Ngày gửi: 23h:49' 03-10-2022
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Hộp quà bí mật
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
Bài 1:
Bài 1:
a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Thứ ba, ngày 04 tháng 10 năm 2022 Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
tạ
tấn
yến
hg
kg
dag
g
1 tấn
= tạ
1 tạ
= yến
1 yến
= kg
1 kg
= hg
1 hg
= dag
1 dag
= g
1 g
10
= tấn
= tạ
= yến
= kg
= hg
= dag
10
10
10
10
10 _b) Nhận xét: _Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
_b) Nhận xét: _Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
* Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé;
* Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
A.1800
B.81
C.18
D.180
18 yến = … kg
A.20
B.2000
D.200 000
C.20 000
200 tạ = … kg
A. 350 000
C. 3500
D.350
B. 35 000
35 tấn = … kg
B. 430
C. 4300
D. 43 000
A. 43
430 kg = … yến
B. 250
C. 2500
D. 250 000
A. 25
2500 kg = … tạ
A. 10
C. 100
D. 160
B. 16
16 000 kg = … tấn
A. 23
B. 230
D. 23 600
C. 2362
2kg 326g = … g
A. 63
B. 603
D. 6300
C. 6003
6kg 3g = … g
A. 40 và 8
C. 4 và 80
D. 40 và 80
B. 4 và 8
4008g = … kg…g
A.90 và 50
C. 90 và 5
B. 9 và 5
D. 9 và 50
9050kg = … tấn…kg
GIẢI CỨU ĐẠI DƯƠNG THÀNH CÔNG !
Bài 3: Điền dấu > , < , =?
2kg 50g …. 2500g
2050g
13kg 85g … 13kg 805g
6090kg … 6 tấn 8kg
tấn … 250kg
Hộp quà bí mật
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
Bài 1:
Bài 1:
a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Thứ ba, ngày 04 tháng 10 năm 2022 Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
tạ
tấn
yến
hg
kg
dag
g
1 tấn
= tạ
1 tạ
= yến
1 yến
= kg
1 kg
= hg
1 hg
= dag
1 dag
= g
1 g
10
= tấn
= tạ
= yến
= kg
= hg
= dag
10
10
10
10
10 _b) Nhận xét: _Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
_b) Nhận xét: _Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
* Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé;
* Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
A.1800
B.81
C.18
D.180
18 yến = … kg
A.20
B.2000
D.200 000
C.20 000
200 tạ = … kg
A. 350 000
C. 3500
D.350
B. 35 000
35 tấn = … kg
B. 430
C. 4300
D. 43 000
A. 43
430 kg = … yến
B. 250
C. 2500
D. 250 000
A. 25
2500 kg = … tạ
A. 10
C. 100
D. 160
B. 16
16 000 kg = … tấn
A. 23
B. 230
D. 23 600
C. 2362
2kg 326g = … g
A. 63
B. 603
D. 6300
C. 6003
6kg 3g = … g
A. 40 và 8
C. 4 và 80
D. 40 và 80
B. 4 và 8
4008g = … kg…g
A.90 và 50
C. 90 và 5
B. 9 và 5
D. 9 và 50
9050kg = … tấn…kg
GIẢI CỨU ĐẠI DƯƠNG THÀNH CÔNG !
Bài 3: Điền dấu > , < , =?
2kg 50g …. 2500g
2050g
13kg 85g … 13kg 805g
6090kg … 6 tấn 8kg
tấn … 250kg
 







Các ý kiến mới nhất