Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Dung
Ngày gửi: 15h:48' 09-10-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 167
Nguồn:
Người gửi: Kim Dung
Ngày gửi: 15h:48' 09-10-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
Bảng 2.1
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Số
HĐ 1: Tìm các ước
và số ước của các
số trong bảng 2.1
Các ước
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Bảng 2.1
Số ước
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
HĐ1
Số
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Các ước
1; 2
1; 3
1; 2; 4
1; 5
1; 2; 3; 6
1; 7
1; 2; 4; 8
1; 3; 9
1; 2; 5; 10
1;11
Bảng 2.1
Số ước
2
2
3
2
4
2
4
3
4
2
HĐ2: Hãy chia các số
cho trong bảng 2.1
thành 2 nhóm: Nhóm
A gồm các số chỉ có 2
ước, nhóm B gồm các
số có nhiều hơn 2 ước.
- Nhóm A: 2, 3, 5, 7, 11.
- Nhóm B: 4, 6, 8, 10.
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Địnhnghĩa:
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Số nguyên tố nhỏ nhất là số
nào?
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Chú ý:
• Số 0 và số 1 không là số nguyên tố và cũng
không là hợp số.
• Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất và là số
nguyên tố chẵn duy nhất.
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Số
2
3
4
5
Số nguyên
tố 11, …
6
Hợp số
10, …..
7
8
9
10
11
Các
Số
ước
ước
1; 2
2
1; 3
2
1; 2; 4
3
1; 5
2
1; 2; 3;
4
6
1; 7
2
1; 2; 4;
4
8
1; 3; 9
3
1;Bảng
2; 5;2.1
4
10
1;11
2
1. Số nguyên tố và hợp số
Số
2
3
4
5
Số nguyên
tố 11, 7, 5,
3, 2
6
Hợp số
10, 9, 8,
6, 4
7
8
9
10
11
Các
Số
ước
ước
1; 2
2
1; 3
2
1; 2; 4
3
1; 5
2
1; 2; 3;
4
6
1; 7
2
1; 2; 4;
4
8
1; 3; 9
3
1;Bảng
2; 5;2.1
4
10
1;11
2
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Lưu ý: Để khẳng định một số là hợp số, ta thường sử
dụng các dấu hiệu chia hết để tìm ra một ước khác 1 và
chính nó.
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Bài tập: Các khẳng định sau đúng hay sai?
(Điền dấu X vào ô thích hợp)
Câu
Khẳng định
Đ
1 Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
2 Có 2 số tự nhiên liên tiếp đều là số
nguyên tố.
X
3 Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố.
X
4 Mọi số tự nhiên không phải là số
nguyên tố thì sẽ là hợp số.
5 Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận
cùng là 1; 3; 7; 9.
S
X
X
X
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Nhiệm vụ bắt buộc:
- Học thuộc định nghĩa số nguyên tố, hợp số
- Tìm
các số
tố nhỏ hơn
- Học thuộc
các
sốnguyên
nguyên
tố300;
nhỏ hơn 50.
- Làm bài tập 1,20; 1,23; 1.24 SGK/T42
- Làm bài tập 20.22, 20.24;
2. Nhiệm vụ khuyến khích:
Đọc phần- Xem
Có trước
thể các
embàichưa
biết
và tập
lập bảng các
tập phần
“Luyện
số nguyênchung”
tố nhỏ hơn 100.
Bảng 2.1
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Số
HĐ 1: Tìm các ước
và số ước của các
số trong bảng 2.1
Các ước
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Bảng 2.1
Số ước
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
HĐ1
Số
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Các ước
1; 2
1; 3
1; 2; 4
1; 5
1; 2; 3; 6
1; 7
1; 2; 4; 8
1; 3; 9
1; 2; 5; 10
1;11
Bảng 2.1
Số ước
2
2
3
2
4
2
4
3
4
2
HĐ2: Hãy chia các số
cho trong bảng 2.1
thành 2 nhóm: Nhóm
A gồm các số chỉ có 2
ước, nhóm B gồm các
số có nhiều hơn 2 ước.
- Nhóm A: 2, 3, 5, 7, 11.
- Nhóm B: 4, 6, 8, 10.
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Địnhnghĩa:
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Số nguyên tố nhỏ nhất là số
nào?
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Chú ý:
• Số 0 và số 1 không là số nguyên tố và cũng
không là hợp số.
• Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất và là số
nguyên tố chẵn duy nhất.
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Số
2
3
4
5
Số nguyên
tố 11, …
6
Hợp số
10, …..
7
8
9
10
11
Các
Số
ước
ước
1; 2
2
1; 3
2
1; 2; 4
3
1; 5
2
1; 2; 3;
4
6
1; 7
2
1; 2; 4;
4
8
1; 3; 9
3
1;Bảng
2; 5;2.1
4
10
1;11
2
1. Số nguyên tố và hợp số
Số
2
3
4
5
Số nguyên
tố 11, 7, 5,
3, 2
6
Hợp số
10, 9, 8,
6, 4
7
8
9
10
11
Các
Số
ước
ước
1; 2
2
1; 3
2
1; 2; 4
3
1; 5
2
1; 2; 3;
4
6
1; 7
2
1; 2; 4;
4
8
1; 3; 9
3
1;Bảng
2; 5;2.1
4
10
1;11
2
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Lưu ý: Để khẳng định một số là hợp số, ta thường sử
dụng các dấu hiệu chia hết để tìm ra một ước khác 1 và
chính nó.
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Bài tập: Các khẳng định sau đúng hay sai?
(Điền dấu X vào ô thích hợp)
Câu
Khẳng định
Đ
1 Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
2 Có 2 số tự nhiên liên tiếp đều là số
nguyên tố.
X
3 Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố.
X
4 Mọi số tự nhiên không phải là số
nguyên tố thì sẽ là hợp số.
5 Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận
cùng là 1; 3; 7; 9.
S
X
X
X
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Nhiệm vụ bắt buộc:
- Học thuộc định nghĩa số nguyên tố, hợp số
- Tìm
các số
tố nhỏ hơn
- Học thuộc
các
sốnguyên
nguyên
tố300;
nhỏ hơn 50.
- Làm bài tập 1,20; 1,23; 1.24 SGK/T42
- Làm bài tập 20.22, 20.24;
2. Nhiệm vụ khuyến khích:
Đọc phần- Xem
Có trước
thể các
embàichưa
biết
và tập
lập bảng các
tập phần
“Luyện
số nguyênchung”
tố nhỏ hơn 100.
 








Các ý kiến mới nhất