Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Long
Ngày gửi: 19h:46' 25-10-2022
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022

ÔN LẠI BÀI TIẾT TRƯỚC

Lựa chọn đáp án đúng nhất
- Bữa tối, nhà Lan thường ăn cơm muộn.
-Xe này ăn xăng tốn lắm.
Từ “ăn” trong hai câu trên là từ gì?
Từ đồng âm
Từ nhiều nghĩa
Từ đồng nghĩa

Lựa chọn đáp án đúng nhất
Từ “mắt” trong câu nào sau đây mang
nghĩa gốc?

Đôi mắt bé to tròn.
Quả na mở mắt.
Quần dài đến mắt cá chân.

Lựa chọn đáp án đúng nhất
Từ “Tai” trong các dòng nào dưới đây đều là
từ nhiều nghĩa?
Tai, tai ấm, tai họa
Tai, tai ấm, thiên tai
Tai, tai ấm, tai chén

Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022

Luyện từ và câu

Tiết 15: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên

Bài 1: Em hãy khoanh tròn vào dòng nào dưới đây
giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?

a. Tất cả những gì do con người tạo ra .
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.

1

2

3

4

5

6

Dựa vào kết quả bài tập 1 các em vừa chọn, các em hãy
cho biết hình nào trên đây mô tả thiên nhiên .

Bãi biển Sầm Sơn¸ Thanh Hóa

Non nước Nha Trang

Vịnh Hạ Long

Thác Cam Ly

Đèo Ô Quý Hồ – Sơn Bình – Lai Châu

Động Tiên Sơn – Tam Đường – Lai Châu

Ruộng bậc thang bản CV 12 - Sơn Bình – Tam Đường – Lai Châu

Bài 2: Tìm và gạch chân những từ chỉ các sự vật, hiện
tượng trong thiên nhiên có trong các thành ngữ, tục ngữ
sau:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.

THÁC
THÁC

GHỀNH

Giải thích các thành ngữ, tục ngữ

a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn

Gặp nhiêu khó khăn trong cuộc sống
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
Kiên trì, bền bỉ thì việc lớn cũng
làm xong

Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen. trồng đất quen mới tốt (kinh nghiệm
dân gian).

Mở rộng thành
ngữ, tục ngữ
Tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ có từ chỉ sự
vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
1- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
2- Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước.
3- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.

Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả chiều rộng.
b) Tả chiều dài (xa).
c) Tả chiều cao.
d) Tả chiều sâu.

Hoạt động nhóm 4

M: bao la
M: tít tắp
M: cao vót
M: hun hút

Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian :
Tả chiều
bao la, mênh mông, bát ngát, rộng lớn,
rộng
thênh thang,…
Tả chiều
tít tắp, xa tít, thăm thẳm, vời vợi, ngút
dài (xa)
ngát, …
Tả chiều cao vót, chót vót, chất ngất, vòi vọi,
vời vợi, …
cao
hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm,
Tả chiều
hoăm hoắm,…
sâu
Đặt câu: VD: - Biển rộng mênh mông.
- Hàng cây dài tít tắp.
- Bầu trời cao vời vợi.
- Cái hang sâu hun hút.

Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được .
a) Tả tiếng sóng.
b) Tả làn sóng nhẹ
c) Tả đợt sóng mạnh.

M: ì ầm
M: lăn tăn
M: cuồn cuộn

Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước :
Tả tiếng sóng

Ì ầm, ầm ầm, ầm ào, ào ào,
thì thầm, …

Tả làn sóng
nhẹ

lăn tăn, dập dềnh, lững lờ,
đập nhẹ lên,…

Tả đợt sóng
mạnh

Cuồn cuộn, ào ào, điên
cuồng, dữ dội, hung dữ,…

Bài 4:
Đặt câu: VD
- Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
- Những gợn sóng lăn tăn trên mặt nước.
- Những đợt sóng hung dữ xô vào bờ, cuốn
trôi tất cả mọi thứ trên bãi biển.

Chúng ta cần phải
làm gì để bảo vệ
thiên nhiên?
468x90
 
Gửi ý kiến