Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Long
Ngày gửi: 19h:46' 25-10-2022
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Long
Ngày gửi: 19h:46' 25-10-2022
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
ÔN LẠI BÀI TIẾT TRƯỚC
Lựa chọn đáp án đúng nhất
- Bữa tối, nhà Lan thường ăn cơm muộn.
-Xe này ăn xăng tốn lắm.
Từ “ăn” trong hai câu trên là từ gì?
Từ đồng âm
Từ nhiều nghĩa
Từ đồng nghĩa
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Từ “mắt” trong câu nào sau đây mang
nghĩa gốc?
Đôi mắt bé to tròn.
Quả na mở mắt.
Quần dài đến mắt cá chân.
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Từ “Tai” trong các dòng nào dưới đây đều là
từ nhiều nghĩa?
Tai, tai ấm, tai họa
Tai, tai ấm, thiên tai
Tai, tai ấm, tai chén
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 15: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 1: Em hãy khoanh tròn vào dòng nào dưới đây
giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra .
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
1
2
3
4
5
6
Dựa vào kết quả bài tập 1 các em vừa chọn, các em hãy
cho biết hình nào trên đây mô tả thiên nhiên .
Bãi biển Sầm Sơn¸ Thanh Hóa
Non nước Nha Trang
Vịnh Hạ Long
Thác Cam Ly
Đèo Ô Quý Hồ – Sơn Bình – Lai Châu
Động Tiên Sơn – Tam Đường – Lai Châu
Ruộng bậc thang bản CV 12 - Sơn Bình – Tam Đường – Lai Châu
Bài 2: Tìm và gạch chân những từ chỉ các sự vật, hiện
tượng trong thiên nhiên có trong các thành ngữ, tục ngữ
sau:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
THÁC
THÁC
GHỀNH
Giải thích các thành ngữ, tục ngữ
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn
Gặp nhiêu khó khăn trong cuộc sống
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
Kiên trì, bền bỉ thì việc lớn cũng
làm xong
Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen. trồng đất quen mới tốt (kinh nghiệm
dân gian).
Mở rộng thành
ngữ, tục ngữ
Tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ có từ chỉ sự
vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
1- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
2- Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước.
3- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả chiều rộng.
b) Tả chiều dài (xa).
c) Tả chiều cao.
d) Tả chiều sâu.
Hoạt động nhóm 4
M: bao la
M: tít tắp
M: cao vót
M: hun hút
Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian :
Tả chiều
bao la, mênh mông, bát ngát, rộng lớn,
rộng
thênh thang,…
Tả chiều
tít tắp, xa tít, thăm thẳm, vời vợi, ngút
dài (xa)
ngát, …
Tả chiều cao vót, chót vót, chất ngất, vòi vọi,
vời vợi, …
cao
hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm,
Tả chiều
hoăm hoắm,…
sâu
Đặt câu: VD: - Biển rộng mênh mông.
- Hàng cây dài tít tắp.
- Bầu trời cao vời vợi.
- Cái hang sâu hun hút.
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được .
a) Tả tiếng sóng.
b) Tả làn sóng nhẹ
c) Tả đợt sóng mạnh.
M: ì ầm
M: lăn tăn
M: cuồn cuộn
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước :
Tả tiếng sóng
Ì ầm, ầm ầm, ầm ào, ào ào,
thì thầm, …
Tả làn sóng
nhẹ
lăn tăn, dập dềnh, lững lờ,
đập nhẹ lên,…
Tả đợt sóng
mạnh
Cuồn cuộn, ào ào, điên
cuồng, dữ dội, hung dữ,…
Bài 4:
Đặt câu: VD
- Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
- Những gợn sóng lăn tăn trên mặt nước.
- Những đợt sóng hung dữ xô vào bờ, cuốn
trôi tất cả mọi thứ trên bãi biển.
Chúng ta cần phải
làm gì để bảo vệ
thiên nhiên?
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
ÔN LẠI BÀI TIẾT TRƯỚC
Lựa chọn đáp án đúng nhất
- Bữa tối, nhà Lan thường ăn cơm muộn.
-Xe này ăn xăng tốn lắm.
Từ “ăn” trong hai câu trên là từ gì?
Từ đồng âm
Từ nhiều nghĩa
Từ đồng nghĩa
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Từ “mắt” trong câu nào sau đây mang
nghĩa gốc?
Đôi mắt bé to tròn.
Quả na mở mắt.
Quần dài đến mắt cá chân.
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Từ “Tai” trong các dòng nào dưới đây đều là
từ nhiều nghĩa?
Tai, tai ấm, tai họa
Tai, tai ấm, thiên tai
Tai, tai ấm, tai chén
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 15: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 1: Em hãy khoanh tròn vào dòng nào dưới đây
giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra .
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
1
2
3
4
5
6
Dựa vào kết quả bài tập 1 các em vừa chọn, các em hãy
cho biết hình nào trên đây mô tả thiên nhiên .
Bãi biển Sầm Sơn¸ Thanh Hóa
Non nước Nha Trang
Vịnh Hạ Long
Thác Cam Ly
Đèo Ô Quý Hồ – Sơn Bình – Lai Châu
Động Tiên Sơn – Tam Đường – Lai Châu
Ruộng bậc thang bản CV 12 - Sơn Bình – Tam Đường – Lai Châu
Bài 2: Tìm và gạch chân những từ chỉ các sự vật, hiện
tượng trong thiên nhiên có trong các thành ngữ, tục ngữ
sau:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
THÁC
THÁC
GHỀNH
Giải thích các thành ngữ, tục ngữ
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn
Gặp nhiêu khó khăn trong cuộc sống
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
Kiên trì, bền bỉ thì việc lớn cũng
làm xong
Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen. trồng đất quen mới tốt (kinh nghiệm
dân gian).
Mở rộng thành
ngữ, tục ngữ
Tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ có từ chỉ sự
vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
1- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
2- Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước.
3- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả chiều rộng.
b) Tả chiều dài (xa).
c) Tả chiều cao.
d) Tả chiều sâu.
Hoạt động nhóm 4
M: bao la
M: tít tắp
M: cao vót
M: hun hút
Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian :
Tả chiều
bao la, mênh mông, bát ngát, rộng lớn,
rộng
thênh thang,…
Tả chiều
tít tắp, xa tít, thăm thẳm, vời vợi, ngút
dài (xa)
ngát, …
Tả chiều cao vót, chót vót, chất ngất, vòi vọi,
vời vợi, …
cao
hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm,
Tả chiều
hoăm hoắm,…
sâu
Đặt câu: VD: - Biển rộng mênh mông.
- Hàng cây dài tít tắp.
- Bầu trời cao vời vợi.
- Cái hang sâu hun hút.
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được .
a) Tả tiếng sóng.
b) Tả làn sóng nhẹ
c) Tả đợt sóng mạnh.
M: ì ầm
M: lăn tăn
M: cuồn cuộn
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước :
Tả tiếng sóng
Ì ầm, ầm ầm, ầm ào, ào ào,
thì thầm, …
Tả làn sóng
nhẹ
lăn tăn, dập dềnh, lững lờ,
đập nhẹ lên,…
Tả đợt sóng
mạnh
Cuồn cuộn, ào ào, điên
cuồng, dữ dội, hung dữ,…
Bài 4:
Đặt câu: VD
- Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
- Những gợn sóng lăn tăn trên mặt nước.
- Những đợt sóng hung dữ xô vào bờ, cuốn
trôi tất cả mọi thứ trên bãi biển.
Chúng ta cần phải
làm gì để bảo vệ
thiên nhiên?
 








Các ý kiến mới nhất