Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Doãn Huy Hùng
Ngày gửi: 13h:54' 29-10-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Doãn Huy Hùng
Ngày gửi: 13h:54' 29-10-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
TOÁN : VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân
- Viết được số đo diện tích dưới dạng số thập phân
- HS cả lớp làm được bài 1, 2 .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình
hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực
giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện
toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán
học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
KHỞI ĐỘNG
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ
trống:
2tạ 7kg =
34
2,07
..... tạ
34,003
..... tấn
tạ 12
24kg
= = 34,24
..... tấntạ
12,051
tấn 51kg
.....
34 tấn 3kg =
6,768
6 tấn 768kg
.....
456kg
= =4,56
..... tấn
tạ
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét
vuông
Bé hơn mét vuông
km2 hm2 dam2
m2
dm2 cm2 mm2
Lớn hơn mét vuông
km2
1km2
=100hm2
hm2
dam2
1hm2
= 100 dam2
=
1
100
Mét
vuông
km2
1 dam2
= 100 m2
=
1
100
hm2
Bé hơn mét vuông
m2
dm2
1m2
=100dm2
=
1
100
dam2
1dm2
=100cm2
=
1
100
cm2
mm2
1cm2
=100mm2
1mm2
m2 =
1
100
1km2 = ………….
1 000 000 m2
2
1ha = ………
m
10 000
1km2 = ……..
ha
100
1
1ha = …… km2 = 0,01 km2
100
1
dm2 = 100
cm2
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm: 3m2 5dm2
Vậy
:
5
m2 = 3,05m2
=3
100
3m2 5dm2 =
3,05m2
Ta có cách làm khác:
3,05
3m2 5 dm2 = ................
m2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
Cách làm: 42dm2
=
Vậy
: 42dm2
= 0,42m2
Ta có cách làm khác:
0,42
42 dm2 = ..........
42 m2
= 0,42m2
100
m2
Bài 1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a)
56dm2 = ........
0,56
m2
b) 17dm2 23 cm2 = 17,23
........ dm2
c)
23cm2 = ........
0,23
d) 2cm2 5mm2 = 2,05
........
dm2
cm2
Bài 2:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1654m2 = 0,1654
........ ha
b) 5000m2 = 0,5
........
ha
c)
1ha = ........
0,01
km2
d)
15ha = 0,15
........
km2
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........534 ha
b)
16,5m2 =
...16
m2 ...
50 dm2
2
c)
6,5km
........
Ta có cách làm =khác:
ha
2
2 ........ 2m 2
d)
7,6256ha
=
16
16,5m = ... m 50
... dm
km2
hm2
dam2
m2
16
,
dm2
50
cm2
mm2
Ô CỬA BÍ MẬT
Ô CỬA BÍ MẬT
.
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
A. 5 km234 ha= 53,4 km2
A.
B. 5 km2341ha= 0,534km2
B.
165 dm32 =1650 m2
C.
165 dm2 =16,5m2
C. 5 km234 ha= 5,34km2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. 65 m2 =
B.
65 dam2
65 m2 2= 0,65dam2
C. 65 m2 = 650 dam2
165 dm2 =1,65 m2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
A. 51cm2= 5100dm2
B. 51cm2= 4
5,1dm2
C. 51cm2= 0,51dm2
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân
- Viết được số đo diện tích dưới dạng số thập phân
- HS cả lớp làm được bài 1, 2 .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình
hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực
giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện
toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán
học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
KHỞI ĐỘNG
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ
trống:
2tạ 7kg =
34
2,07
..... tạ
34,003
..... tấn
tạ 12
24kg
= = 34,24
..... tấntạ
12,051
tấn 51kg
.....
34 tấn 3kg =
6,768
6 tấn 768kg
.....
456kg
= =4,56
..... tấn
tạ
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét
vuông
Bé hơn mét vuông
km2 hm2 dam2
m2
dm2 cm2 mm2
Lớn hơn mét vuông
km2
1km2
=100hm2
hm2
dam2
1hm2
= 100 dam2
=
1
100
Mét
vuông
km2
1 dam2
= 100 m2
=
1
100
hm2
Bé hơn mét vuông
m2
dm2
1m2
=100dm2
=
1
100
dam2
1dm2
=100cm2
=
1
100
cm2
mm2
1cm2
=100mm2
1mm2
m2 =
1
100
1km2 = ………….
1 000 000 m2
2
1ha = ………
m
10 000
1km2 = ……..
ha
100
1
1ha = …… km2 = 0,01 km2
100
1
dm2 = 100
cm2
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm: 3m2 5dm2
Vậy
:
5
m2 = 3,05m2
=3
100
3m2 5dm2 =
3,05m2
Ta có cách làm khác:
3,05
3m2 5 dm2 = ................
m2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
Cách làm: 42dm2
=
Vậy
: 42dm2
= 0,42m2
Ta có cách làm khác:
0,42
42 dm2 = ..........
42 m2
= 0,42m2
100
m2
Bài 1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a)
56dm2 = ........
0,56
m2
b) 17dm2 23 cm2 = 17,23
........ dm2
c)
23cm2 = ........
0,23
d) 2cm2 5mm2 = 2,05
........
dm2
cm2
Bài 2:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1654m2 = 0,1654
........ ha
b) 5000m2 = 0,5
........
ha
c)
1ha = ........
0,01
km2
d)
15ha = 0,15
........
km2
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........534 ha
b)
16,5m2 =
...16
m2 ...
50 dm2
2
c)
6,5km
........
Ta có cách làm =khác:
ha
2
2 ........ 2m 2
d)
7,6256ha
=
16
16,5m = ... m 50
... dm
km2
hm2
dam2
m2
16
,
dm2
50
cm2
mm2
Ô CỬA BÍ MẬT
Ô CỬA BÍ MẬT
.
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
A. 5 km234 ha= 53,4 km2
A.
B. 5 km2341ha= 0,534km2
B.
165 dm32 =1650 m2
C.
165 dm2 =16,5m2
C. 5 km234 ha= 5,34km2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. 65 m2 =
B.
65 dam2
65 m2 2= 0,65dam2
C. 65 m2 = 650 dam2
165 dm2 =1,65 m2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
A. 51cm2= 5100dm2
B. 51cm2= 4
5,1dm2
C. 51cm2= 0,51dm2
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất