Bài 7. Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước châu Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh hồng trung dũng
Ngày gửi: 11h:30' 31-10-2022
Dung lượng: 17.7 MB
Số lượt tải: 385
Nguồn:
Người gửi: huỳnh hồng trung dũng
Ngày gửi: 11h:30' 31-10-2022
Dung lượng: 17.7 MB
Số lượt tải: 385
Số lượt thích:
1 người
(Trịnh Thị Tuyền)
ĐỊA LÝ 8
Tiết 7 . Bài 7. ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC
NƯỚC CHÂU Á.
1.Vài nét lịch sử phát triển của các nước châu Á.
( giảm tải chương trình, học sinh đọc sgk)
Tiết 7. Bài 7: ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ- XÃ HỘI
CÁC NƯỚC CHÂU Á
2. Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước và lãnh thổ Châu Á hiện nay.
CH: Đặc điểm kinh tế - xã hội các nước châu Á sau chiến tranh Thế giới lần
thứ 2 như thế nào ?
Xã hội
Nhật Bản thoát khỏi cuộc chiến
Các nước thuộc địa lần lượt giành độc lập.
Kiệt quệ, thiếu lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng, công
cụ và phương tiện sản xuất.
Kinh tế
Đời sống nhân dân khổ cực.
Tiết 7. Bài 7: ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ- XÃ HỘI
CÁC NƯỚC CHÂU Á
2. Đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội
của các nước và lãnh thổ châu Á hiện
nay.
CH: Nền kinh tế châu Á bắt đầu
chuyển biến khi nào? Biểu hiện rõ rệt
của sự phát triển kinh tế như thế nào ?
- Sau chiến tranh thế giới thứ 2, nền
kinh tế các nước châu Á có sự
chuyển biến mạnh mẽ theo hướng
công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia
và lãnh thổ châu Á theo mức thu nhập
Bảng 7.2. Một số chỉ tiêu kinh tế- xã hội ở một số nước châu Á năm 2001.
Cơ cấu GDP (%)
Quốc gia
GDP/ người
(USD)
Mức thu nhập
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
1,5
32,1
66,4
- 0,4
33.400,0
Cao
-
58,0
41,8
1,7
19.040,0
Cao
Hàn Quốc
4,5
41,4
54,1
3
8.861,0
Trung bình trên
Ma-lai-xi-a
8,5
49,6
41,9
0,4
3.680,0
Trung bình trên
Trung Quốc
15
52,0
33,0
7,3
911,0
Trung bình dưới
23,8
29,7
46,5
3,5
1.081,0
Trung bình dưới
Udơbekixtan
36
21,4
42,6
4
449,0
Thấp
Lào
53
22,7
24,3
5,7
317,0
Thấp
23,6
37,8
38,6
6,9
415,0
Thấp
Nhật Bản
Cô- oet
Xi-ri
Việt Nam
Dịch
vụ
Tỉ lệ tăng
GDP bình
quân năm
(%)
Dựa vào bảng trên, hãy cho biết các quốc gia châu Á được phân theo
những nhóm mức thu nhập nào? Kể tên các quốc gia theo từng
nhóm mức thu nhập?
Bảng 7.2. Một số chỉ tiêu kinh tế- xã hội ở một số nước châu Á năm 2001.
Cơ cấu GDP (%)
Quốc gia
GDP/ người
(USD)
Mức thu nhập
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
1,5
32,1
66,4
- 0,4
33.400,0
Cao
-
58,0
41,8
1,7
19.040,0
Cao
Hàn Quốc
4,5
41,4
54,1
3
8.861,0
Trung bình trên
Ma-lai-xi-a
8,5
49,6
41,9
0,4
3.680,0
Trung bình trên
Trung Quốc
15
52,0
33,0
7,3
911,0
Trung bình dưới
23,8
29,7
46,5
3,5
1.081,0
Trung bình dưới
Udơbekixtan
36
21,4
42,6
4
449,0
Thấp
Lào
53
22,7
24,3
5,7
317,0
Thấp
23,6
37,8
38,6
6,9
415,0
Thấp
Nhật Bản
Cô- oet
Xi-ri
Việt Nam
Dịch
vụ
Tỉ lệ tăng
GDP bình
quân năm
(%)
Nước nào có bình quân GDP/người cao nhất? Thấp nhất? so với
nước thấp nhất chênh nhau khoảng bao nhiêu lần? So với Việt
Nam?
Bảng 7.2. Một số chỉ tiêu kinh tế- xã hội ở một số nước châu Á năm 2001.
Cơ cấu GDP (%)
Quốc gia
GDP/ người
(USD)
Mức thu nhập
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
1,5
32,1
66,4
- 0,4
33.400,0
Cao
-
58,0
41,8
1,7
19.040,0
Cao
Hàn Quốc
4,5
41,4
54,1
3
8.861,0
Trung bình trên
Ma-lai-xi-a
8,5
49,6
41,9
0,4
3.680,0
Trung bình trên
Trung Quốc
15
52,0
33,0
7,3
911,0
Trung bình dưới
23,8
29,7
46,5
3,5
1.081,0
Trung bình dưới
Udơbekixtan
36
21,4
42,6
4
449,0
Thấp
Lào
53
22,7
24,3
5,7
317,0
Thấp
23,6
37,8
38,6
6,9
415,0
Thấp
Nhật Bản
Cô- oet
Xi-ri
Việt Nam
Dịch
vụ
Tỉ lệ tăng
GDP bình
quân năm
(%)
Tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong cơ cấu GDP của các nước thu
nhập cao khác với các nước có thu nhập thấp như thế nào?
Bảng 7.2. Một số chỉ tiêu kinh tế- xã hội ở một số nước châu Á năm 2001.
Cơ cấu GDP (%)
Quốc gia
GDP/ người
(USD)
Mức thu nhập
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
1,5
32,1
66,4
- 0,4
33.400,0
Cao
-
58,0
41,8
1,7
19.040,0
Cao
Hàn Quốc
4,5
41,4
54,1
3
8.861,0
Trung bình trên
Ma-lai-xi-a
8,5
49,6
41,9
0,4
3.680,0
Trung bình trên
Trung Quốc
15
52,0
33,0
7,3
911,0
Trung bình dưới
23,8
29,7
46,5
3,5
1.081,0
Trung bình dưới
Udơbekixtan
36
21,4
42,6
4
449,0
Thấp
Lào
53
22,7
24,3
5,7
317,0
Thấp
23,6
37,8
38,6
6,9
415,0
Thấp
Nhật Bản
Cô- oet
Xi-ri
Việt Nam
Dịch
vụ
Tỉ lệ tăng
GDP bình
quân năm
(%)
Đánh giá tình hình phát triển kinh tế- xã hội của các nước và
vùng lãnh thổ châu Á vào cuối thế kỉ XX như thế nào?
Hãy hoàn thành bảng sau?
Nhóm nước
Phát triển cao
Công nghiệp mới
Đang phát triển
Có tốc độ tăng
trưởng kinh tế cao
Giàu, trình độ kinh
tế- xã hội chưa phát
triển cao.
Đặc điểm phát triển kinh tế
Tên nước và lãnh thổ
Nhóm nước
Đặc điểm phát triển
kinh tế
Phát triển cao
Nền KT – XH phát
triển toàn diện
Công nghiệp mới
Đang phát triển, công nghiệp
hóa nhanh
Đang phát triển, chủ yếu dựa
vào nông nghiệp
Giàu nhưng trình độ phát triển
KT – XH chưa cao
Tên nước, vùng
lãnh thổ.
Nhật Bản
Nhóm nước
Phát triển cao
Công nghiệp mới
Đang phát triển, công nghiệp
hóa nhanh
Đang phát triển, chủ yếu dựa
vào nông nghiệp
Giàu nhưng trình độ phát triển
KT – XH chưa cao
Đặc điểm phát triển
kinh tế
Tên nước, vùng
lãnh thổ.
Nền KT – XH phát triển Nhật Bản
toàn diện
Mức độ công nghiệp
hóa khá cao và nhanh
Xin - ga - po; Hàn
Quốc, Đài Loan…
Singapo
Hàn Quốc
Đài Loan
Nhóm nước
Phát triển cao
Công nghiệp mới
Đang phát triển, công nghiệp
hóa nhanh
Đang phát triển, chủ yếu dựa
vào nông nghiệp
Giàu nhưng trình độ phát triển
KT – XH chưa cao
Đặc điểm phát triển
kinh tế
Tên nước, vùng
lãnh thổ.
Nền KT – XH phát triển Nhật Bản
toàn diện
Mức độ công nghiệp
hóa khá cao và nhanh
Xin - ga - po; Hàn
Quốc, Đài Loan…
Tốc độ CNH khá nhanh Trung Quốc, Ấn
song nông nghiệp vẫn Độ, Thái Lan
giữ vai trò quan trọng
TRUNG QUỐC
Một số ngành Công nghiệp của Ấn Độ
“Cách mạng xanh”
“Cách mạng trắng”
Nhóm nước
Phát triển cao
Công nghiệp mới
Đặc điểm phát triển
kinh tế
Tên nước, vùng
lãnh thổ.
Nền KT – XH phát triển Nhật Bản
toàn diện
Mức độ công nghiệp
hóa khá cao và nhanh
Xin - ga - po; Hàn
Quốc, Đài Loan…
Đang phát triển, công nghiệp
hóa nhanh
Tốc độ CNH khá nhanh Trung Quốc, Ấn
song nông nghiệp vẫn Độ, Thái Lan
giữ vai trò quan trọng
Đang phát triển, chủ yếu dựa
vào nông nghiệp
Kinh tế đang phát triển Việt Nam, Lào,
nhưng vẫn dựa chủ
Cam-pu-chia…
yếu vào SX nông
nghiệp
Giàu nhưng trình độ phát triển
KT – XH chưa cao
VIỆT NAM
Nhóm nước
Phát triển cao
Công nghiệp mới
Đặc điểm phát triển
kinh tế
Tên nước, vùng
lãnh thổ.
Nền KT – XH phát triển Nhật Bản
toàn diện
Mức độ công nghiệp
hóa khá cao và nhanh
Xin - ga - po; Hàn
Quốc, Đài Loan…
Đang phát triển, công nghiệp
hóa nhanh
Tốc độ CNH khá nhanh Trung Quốc, Ấn
song nông nghiệp vẫn Độ, Thái Lan
giữ vai trò quan trọng
Đang phát triển, chủ yếu dựa
vào nông nghiệp
Kinh tế đang phát triển Việt Nam, Lào,
nhưng vẫn dựachủ yếu Cam-pu-chia…
vào SX nông nghiệp
Giàu nhưng trình độ phát triển
KT – XH chưa cao
Phát triển chưa toàn
diện,chủ yếu dựa vào
khai thác và xuất khẩu
Brunay, Co-oet,
ArapXeut…
Brunei
Em nhận xét gì về trình độ phát triển kinh tế của các nước
châu Á?
Nhóm nước
Phát triển cao
Công nghiệp mới
Đặc điểm phát triển
kinh tế
Tên nước, vùng
lãnh thổ.
Nền KT – XH phát triển Nhật Bản
toàn diện
Mức độ công nghiệp
hóa khá cao và nhanh
Xin - ga - po; Hàn
Quốc, Đài Loan…
Đang phát triển, công nghiệp
hóa nhanh
Tốc độ CNH khá nhanh Trung Quốc, Ấn
song nông nghiệp vẫn Độ, Thái Lan
giữ vai trò quan trọng
Đang phát triển, chủ yếu dựa
vào nông nghiệp
Kinh tế đang phát triển Việt Nam, Lào,
nhưng vẫn dựachủ yếu Cam-pu-chia…
vào SX nông nghiệp
Giàu nhưng trình độ phát triển
KT – XH chưa cao
Phát triển chưa toàn
diện,chủ yếu dựa vào
khai thác và xuất khẩu
Brunay, Co-oet,
ArapXeut…
Tiết 7 .Bài 7:
ĐẶC ĐiỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI
CÁC NƯỚC CHÂU Á
2. Đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội
của các nước và lãnh thổ châu Á hiện
nay:
- Sau chiến tranh thế giới thứ 2, nền
kinh tế các nước châu Á có sự
chuyển biến mạnh mẽ theo hướng
công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
- Trình độ phát triển kinh tế giữa các
nước và các vùng lãnh thổ không
đồng đều.
Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia
và lãnh thổ châo Á theo mức thu nhập
Quan sát lược đồ, hãy kể tên một số nước có thu nhập cao, thu nhập
Embình
có nhận
xétnhập
gì vềthấp?
số lượng quốc gia có mức thu nhập thấp?
trung
và thu
Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia
và lãnh thổ châu Á theo mức thu nhập
Tiết 7. Bài 7: ĐẶC ĐiỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI
CÁC NƯỚC CHÂU Á
2. Đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội
của các nước và vùng lãnh thổ châu
Á hiện nay.
- Sau chiến tranh thế giới thứ 2,
nền kinh tế các nước châu Á có sự
chuyển biến mạnh mẽ theo hướng
công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
- Trình độ phát triển kinh tế giữa các
nước và các vùng lãnh thổ không
đồng đều
- Số lượng các quốc gia thu nhập
thấp, đời sống nhân dân nghèo
khổ… còn chiếm tỉ lệ cao.
Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia
và lãnh thổ châu Á theo mức thu nhập
Tích hợp giáo dục ứng phó với BĐKH
• CH: Hãy nêu đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội của các nước và lãnh thổ
châu Á hiện nay và tác động của chúng tới môi trường.
Nhật Bản là nước phát triển kinh tế hàng đầu trên thế giới. một số
nước như Xin-ga-po, Hàn Quốc…có tốc độ phát triển kinh tế cao. Trung
Quốc, Ấn Độ có tốc độ công nghiệp hóa nhanh.
Các quốc gia trên có tốc độ phát triển kinh tế cao, tốc độ công
nghiệp hóa nhanh đồng nghĩa với việc sử dụng một lượng lớn tài nguyên thiên
nhiên và phát thải một lượng khí thải .
Hoạt động luyện tập và
vận dụng:
Hãy điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh hai câu sau:
a. Những nước có thu nhập trung bình và thấp, thì tỉ trọng giá
cao dụ …………………….
Lào, Việt Nam, xiri,…
trị nông nghiệp trong cơ cấu GDP……ví
b. Những nước có thu nhập khá cao và cao, thì tỉ trọng giá trị
Thấp Vĩ dụ……………
Nhật Bản, Hàn Quốc,
nông nghiệp trong cơ cấu GDP…….
Cô Oét…
Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Phần câu hỏi và bài tập câu 2 không yêu cầu trả lời.
- Làm bài tập 1 và 3 trang 24 SGK.
- Nghiên cứu trước bài mới, bài 8: Tình hình phát triển kinh tế - xã hội
ở các nước châu Á.
Tiết 7 . Bài 7. ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC
NƯỚC CHÂU Á.
1.Vài nét lịch sử phát triển của các nước châu Á.
( giảm tải chương trình, học sinh đọc sgk)
Tiết 7. Bài 7: ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ- XÃ HỘI
CÁC NƯỚC CHÂU Á
2. Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước và lãnh thổ Châu Á hiện nay.
CH: Đặc điểm kinh tế - xã hội các nước châu Á sau chiến tranh Thế giới lần
thứ 2 như thế nào ?
Xã hội
Nhật Bản thoát khỏi cuộc chiến
Các nước thuộc địa lần lượt giành độc lập.
Kiệt quệ, thiếu lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng, công
cụ và phương tiện sản xuất.
Kinh tế
Đời sống nhân dân khổ cực.
Tiết 7. Bài 7: ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ- XÃ HỘI
CÁC NƯỚC CHÂU Á
2. Đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội
của các nước và lãnh thổ châu Á hiện
nay.
CH: Nền kinh tế châu Á bắt đầu
chuyển biến khi nào? Biểu hiện rõ rệt
của sự phát triển kinh tế như thế nào ?
- Sau chiến tranh thế giới thứ 2, nền
kinh tế các nước châu Á có sự
chuyển biến mạnh mẽ theo hướng
công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia
và lãnh thổ châu Á theo mức thu nhập
Bảng 7.2. Một số chỉ tiêu kinh tế- xã hội ở một số nước châu Á năm 2001.
Cơ cấu GDP (%)
Quốc gia
GDP/ người
(USD)
Mức thu nhập
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
1,5
32,1
66,4
- 0,4
33.400,0
Cao
-
58,0
41,8
1,7
19.040,0
Cao
Hàn Quốc
4,5
41,4
54,1
3
8.861,0
Trung bình trên
Ma-lai-xi-a
8,5
49,6
41,9
0,4
3.680,0
Trung bình trên
Trung Quốc
15
52,0
33,0
7,3
911,0
Trung bình dưới
23,8
29,7
46,5
3,5
1.081,0
Trung bình dưới
Udơbekixtan
36
21,4
42,6
4
449,0
Thấp
Lào
53
22,7
24,3
5,7
317,0
Thấp
23,6
37,8
38,6
6,9
415,0
Thấp
Nhật Bản
Cô- oet
Xi-ri
Việt Nam
Dịch
vụ
Tỉ lệ tăng
GDP bình
quân năm
(%)
Dựa vào bảng trên, hãy cho biết các quốc gia châu Á được phân theo
những nhóm mức thu nhập nào? Kể tên các quốc gia theo từng
nhóm mức thu nhập?
Bảng 7.2. Một số chỉ tiêu kinh tế- xã hội ở một số nước châu Á năm 2001.
Cơ cấu GDP (%)
Quốc gia
GDP/ người
(USD)
Mức thu nhập
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
1,5
32,1
66,4
- 0,4
33.400,0
Cao
-
58,0
41,8
1,7
19.040,0
Cao
Hàn Quốc
4,5
41,4
54,1
3
8.861,0
Trung bình trên
Ma-lai-xi-a
8,5
49,6
41,9
0,4
3.680,0
Trung bình trên
Trung Quốc
15
52,0
33,0
7,3
911,0
Trung bình dưới
23,8
29,7
46,5
3,5
1.081,0
Trung bình dưới
Udơbekixtan
36
21,4
42,6
4
449,0
Thấp
Lào
53
22,7
24,3
5,7
317,0
Thấp
23,6
37,8
38,6
6,9
415,0
Thấp
Nhật Bản
Cô- oet
Xi-ri
Việt Nam
Dịch
vụ
Tỉ lệ tăng
GDP bình
quân năm
(%)
Nước nào có bình quân GDP/người cao nhất? Thấp nhất? so với
nước thấp nhất chênh nhau khoảng bao nhiêu lần? So với Việt
Nam?
Bảng 7.2. Một số chỉ tiêu kinh tế- xã hội ở một số nước châu Á năm 2001.
Cơ cấu GDP (%)
Quốc gia
GDP/ người
(USD)
Mức thu nhập
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
1,5
32,1
66,4
- 0,4
33.400,0
Cao
-
58,0
41,8
1,7
19.040,0
Cao
Hàn Quốc
4,5
41,4
54,1
3
8.861,0
Trung bình trên
Ma-lai-xi-a
8,5
49,6
41,9
0,4
3.680,0
Trung bình trên
Trung Quốc
15
52,0
33,0
7,3
911,0
Trung bình dưới
23,8
29,7
46,5
3,5
1.081,0
Trung bình dưới
Udơbekixtan
36
21,4
42,6
4
449,0
Thấp
Lào
53
22,7
24,3
5,7
317,0
Thấp
23,6
37,8
38,6
6,9
415,0
Thấp
Nhật Bản
Cô- oet
Xi-ri
Việt Nam
Dịch
vụ
Tỉ lệ tăng
GDP bình
quân năm
(%)
Tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong cơ cấu GDP của các nước thu
nhập cao khác với các nước có thu nhập thấp như thế nào?
Bảng 7.2. Một số chỉ tiêu kinh tế- xã hội ở một số nước châu Á năm 2001.
Cơ cấu GDP (%)
Quốc gia
GDP/ người
(USD)
Mức thu nhập
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
1,5
32,1
66,4
- 0,4
33.400,0
Cao
-
58,0
41,8
1,7
19.040,0
Cao
Hàn Quốc
4,5
41,4
54,1
3
8.861,0
Trung bình trên
Ma-lai-xi-a
8,5
49,6
41,9
0,4
3.680,0
Trung bình trên
Trung Quốc
15
52,0
33,0
7,3
911,0
Trung bình dưới
23,8
29,7
46,5
3,5
1.081,0
Trung bình dưới
Udơbekixtan
36
21,4
42,6
4
449,0
Thấp
Lào
53
22,7
24,3
5,7
317,0
Thấp
23,6
37,8
38,6
6,9
415,0
Thấp
Nhật Bản
Cô- oet
Xi-ri
Việt Nam
Dịch
vụ
Tỉ lệ tăng
GDP bình
quân năm
(%)
Đánh giá tình hình phát triển kinh tế- xã hội của các nước và
vùng lãnh thổ châu Á vào cuối thế kỉ XX như thế nào?
Hãy hoàn thành bảng sau?
Nhóm nước
Phát triển cao
Công nghiệp mới
Đang phát triển
Có tốc độ tăng
trưởng kinh tế cao
Giàu, trình độ kinh
tế- xã hội chưa phát
triển cao.
Đặc điểm phát triển kinh tế
Tên nước và lãnh thổ
Nhóm nước
Đặc điểm phát triển
kinh tế
Phát triển cao
Nền KT – XH phát
triển toàn diện
Công nghiệp mới
Đang phát triển, công nghiệp
hóa nhanh
Đang phát triển, chủ yếu dựa
vào nông nghiệp
Giàu nhưng trình độ phát triển
KT – XH chưa cao
Tên nước, vùng
lãnh thổ.
Nhật Bản
Nhóm nước
Phát triển cao
Công nghiệp mới
Đang phát triển, công nghiệp
hóa nhanh
Đang phát triển, chủ yếu dựa
vào nông nghiệp
Giàu nhưng trình độ phát triển
KT – XH chưa cao
Đặc điểm phát triển
kinh tế
Tên nước, vùng
lãnh thổ.
Nền KT – XH phát triển Nhật Bản
toàn diện
Mức độ công nghiệp
hóa khá cao và nhanh
Xin - ga - po; Hàn
Quốc, Đài Loan…
Singapo
Hàn Quốc
Đài Loan
Nhóm nước
Phát triển cao
Công nghiệp mới
Đang phát triển, công nghiệp
hóa nhanh
Đang phát triển, chủ yếu dựa
vào nông nghiệp
Giàu nhưng trình độ phát triển
KT – XH chưa cao
Đặc điểm phát triển
kinh tế
Tên nước, vùng
lãnh thổ.
Nền KT – XH phát triển Nhật Bản
toàn diện
Mức độ công nghiệp
hóa khá cao và nhanh
Xin - ga - po; Hàn
Quốc, Đài Loan…
Tốc độ CNH khá nhanh Trung Quốc, Ấn
song nông nghiệp vẫn Độ, Thái Lan
giữ vai trò quan trọng
TRUNG QUỐC
Một số ngành Công nghiệp của Ấn Độ
“Cách mạng xanh”
“Cách mạng trắng”
Nhóm nước
Phát triển cao
Công nghiệp mới
Đặc điểm phát triển
kinh tế
Tên nước, vùng
lãnh thổ.
Nền KT – XH phát triển Nhật Bản
toàn diện
Mức độ công nghiệp
hóa khá cao và nhanh
Xin - ga - po; Hàn
Quốc, Đài Loan…
Đang phát triển, công nghiệp
hóa nhanh
Tốc độ CNH khá nhanh Trung Quốc, Ấn
song nông nghiệp vẫn Độ, Thái Lan
giữ vai trò quan trọng
Đang phát triển, chủ yếu dựa
vào nông nghiệp
Kinh tế đang phát triển Việt Nam, Lào,
nhưng vẫn dựa chủ
Cam-pu-chia…
yếu vào SX nông
nghiệp
Giàu nhưng trình độ phát triển
KT – XH chưa cao
VIỆT NAM
Nhóm nước
Phát triển cao
Công nghiệp mới
Đặc điểm phát triển
kinh tế
Tên nước, vùng
lãnh thổ.
Nền KT – XH phát triển Nhật Bản
toàn diện
Mức độ công nghiệp
hóa khá cao và nhanh
Xin - ga - po; Hàn
Quốc, Đài Loan…
Đang phát triển, công nghiệp
hóa nhanh
Tốc độ CNH khá nhanh Trung Quốc, Ấn
song nông nghiệp vẫn Độ, Thái Lan
giữ vai trò quan trọng
Đang phát triển, chủ yếu dựa
vào nông nghiệp
Kinh tế đang phát triển Việt Nam, Lào,
nhưng vẫn dựachủ yếu Cam-pu-chia…
vào SX nông nghiệp
Giàu nhưng trình độ phát triển
KT – XH chưa cao
Phát triển chưa toàn
diện,chủ yếu dựa vào
khai thác và xuất khẩu
Brunay, Co-oet,
ArapXeut…
Brunei
Em nhận xét gì về trình độ phát triển kinh tế của các nước
châu Á?
Nhóm nước
Phát triển cao
Công nghiệp mới
Đặc điểm phát triển
kinh tế
Tên nước, vùng
lãnh thổ.
Nền KT – XH phát triển Nhật Bản
toàn diện
Mức độ công nghiệp
hóa khá cao và nhanh
Xin - ga - po; Hàn
Quốc, Đài Loan…
Đang phát triển, công nghiệp
hóa nhanh
Tốc độ CNH khá nhanh Trung Quốc, Ấn
song nông nghiệp vẫn Độ, Thái Lan
giữ vai trò quan trọng
Đang phát triển, chủ yếu dựa
vào nông nghiệp
Kinh tế đang phát triển Việt Nam, Lào,
nhưng vẫn dựachủ yếu Cam-pu-chia…
vào SX nông nghiệp
Giàu nhưng trình độ phát triển
KT – XH chưa cao
Phát triển chưa toàn
diện,chủ yếu dựa vào
khai thác và xuất khẩu
Brunay, Co-oet,
ArapXeut…
Tiết 7 .Bài 7:
ĐẶC ĐiỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI
CÁC NƯỚC CHÂU Á
2. Đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội
của các nước và lãnh thổ châu Á hiện
nay:
- Sau chiến tranh thế giới thứ 2, nền
kinh tế các nước châu Á có sự
chuyển biến mạnh mẽ theo hướng
công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
- Trình độ phát triển kinh tế giữa các
nước và các vùng lãnh thổ không
đồng đều.
Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia
và lãnh thổ châo Á theo mức thu nhập
Quan sát lược đồ, hãy kể tên một số nước có thu nhập cao, thu nhập
Embình
có nhận
xétnhập
gì vềthấp?
số lượng quốc gia có mức thu nhập thấp?
trung
và thu
Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia
và lãnh thổ châu Á theo mức thu nhập
Tiết 7. Bài 7: ĐẶC ĐiỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI
CÁC NƯỚC CHÂU Á
2. Đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội
của các nước và vùng lãnh thổ châu
Á hiện nay.
- Sau chiến tranh thế giới thứ 2,
nền kinh tế các nước châu Á có sự
chuyển biến mạnh mẽ theo hướng
công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
- Trình độ phát triển kinh tế giữa các
nước và các vùng lãnh thổ không
đồng đều
- Số lượng các quốc gia thu nhập
thấp, đời sống nhân dân nghèo
khổ… còn chiếm tỉ lệ cao.
Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia
và lãnh thổ châu Á theo mức thu nhập
Tích hợp giáo dục ứng phó với BĐKH
• CH: Hãy nêu đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội của các nước và lãnh thổ
châu Á hiện nay và tác động của chúng tới môi trường.
Nhật Bản là nước phát triển kinh tế hàng đầu trên thế giới. một số
nước như Xin-ga-po, Hàn Quốc…có tốc độ phát triển kinh tế cao. Trung
Quốc, Ấn Độ có tốc độ công nghiệp hóa nhanh.
Các quốc gia trên có tốc độ phát triển kinh tế cao, tốc độ công
nghiệp hóa nhanh đồng nghĩa với việc sử dụng một lượng lớn tài nguyên thiên
nhiên và phát thải một lượng khí thải .
Hoạt động luyện tập và
vận dụng:
Hãy điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh hai câu sau:
a. Những nước có thu nhập trung bình và thấp, thì tỉ trọng giá
cao dụ …………………….
Lào, Việt Nam, xiri,…
trị nông nghiệp trong cơ cấu GDP……ví
b. Những nước có thu nhập khá cao và cao, thì tỉ trọng giá trị
Thấp Vĩ dụ……………
Nhật Bản, Hàn Quốc,
nông nghiệp trong cơ cấu GDP…….
Cô Oét…
Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Phần câu hỏi và bài tập câu 2 không yêu cầu trả lời.
- Làm bài tập 1 và 3 trang 24 SGK.
- Nghiên cứu trước bài mới, bài 8: Tình hình phát triển kinh tế - xã hội
ở các nước châu Á.
 







Các ý kiến mới nhất