Bài 19. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 21h:15' 02-11-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 458
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 21h:15' 02-11-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 458
Số lượt thích:
1 người
(Trần Thị Anh Đào)
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin:
Chất tế bào
Nhân
ADN (gen)
? Giữa gen và protein có
quan hệ với nhau thông qua
trung gian nào?
? Vai trò của dạng trung
gian đó?
mARN
mARN
chuỗi a.a (prôtêin)
Tế bào
* Kiểm tra bài cũ:
Nêu cấu trúc và chức
năng của protein?
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin:
- mARN là dạng trung gian và có vai
trò truyền đạt thông tin về cấu trúc của
prôtêin sắp được tổng hợp từ nhân ra
chất tế bào.
- Sự hình thành chuỗi axit amin
(Prôtêin):
Chất tế bào
Nhân
ADN (gen)
mARN
mARN
- mARN có vai trò gì trong mối quan
hệ giữa gen và prôtêin?
chuỗi a.a (prôtêin)
Tế bào
Sự hình thành chuỗi axit amin (Prôtêin):
- Nêu các thành phần tham gia tổng hợp chuỗi Prôtêin?
ARN thông tin
(mARN).
ARN ribôxôm
(rARN).
ARN vận
chuyển (tARN).
Các axit
amin.
Sự hình thành chuỗi axit amin (Prôtêin):
THẢO LUẬN CẶP ĐÔI (1 phút). Trả lời 2 câu hỏi sau:
- Các loại nuclêôtit nào ở mARN và tARN liên kết với nhau?
A-U, G-X và ngược lại U-A, X-G
- Tương quan về số lượng giữa axit amin và nuclêôtit của mARN khi ở trong
ribôxôm ? (Bao nhiêu nuclêôtit tạo ra 1 axit amin)
3 nuclêôtit
1 axit amin
Sự hình thành chuỗi axit amin (Prôtêin):
+ mARN rời khỏi nhân đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
+ Các tARN mang aa vào ribôxôm khớp với mARN theo NTBS -> đặt aa vào
đúng vị trí.
+ Khi ribôxoom dịch một nấc trên mAR -> 1aa được nối tiếp.
+ Khi ribôxoom dịch chuyển hết chiều dài của mARN -> chuỗi aa được tổng
hợp xong.
DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP
CHUỖI AXITAMIN
M
et Chuỗi Axit amin
Val
Arg
Tir
Ser
Thr
M
et
Val
Arg
Tir
Thr
Ser
Nhân tố
kết thúc
U
AA G
G
X
U
X
G
G
G
U
X
A
U A G
X
A U G G U A X G G U A X U X X A X X U G A G G U
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin:
II. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng:
- Mối quan hệ trong sơ đồ:
ADN(gen)
( 2)
( 3)
Gen (1)
mARN
Prôtêin
Tính trạng
Sao mã
Dịch mã
Tế bào
Biểu hiện
- Bản chất mối quan hệ:
+ Trình tự các nuclêôtit trong gen quy định trình tự các
nuclêôtit
quy
định trình tự các axit
1. Gen làtrong
khuânmARN
mẫu đểqua
tổngđó
hợp
mARN.
Bản
chất
của
mốimẫu
quan
giữahợp
genchuỗi
và tính
trạng
gì?
amin
cấu tạo
2. mARN
làprôtêin.
khuân
đểhệtổng
axit
aminlà cấu
+thành
Prôtêin
tham gia cấu tạo, hoạt động sinh lí của tế bào và
prôtêin.
biểu
hiện thành
3. Prôtêin
chịutính
tác trạng.
động của môi trường trực tiếp biểu hiện
thành tính trạng.
Sao mã
mARN
mARN
Dịch mã
chuỗi a.amin
(prôtêin)
PRÔTÊIN
TÍNH
TRẠNG
CỦA CƠ
THỂ
Biểu hiện
Qui
định
Qui định cấu trúc
Nhân tế bào
GEN
GEN
ADN
Khuân mẫu
Tính trạng 1
Tính trạng 2
Tính trạng 3
Tính trạng 4
1
N
? U
?
? C
? L
2
? ?I
G
3
4
5
Ê
?
?
Ô ?
N ?
G ?
N
́
? N
? T
? Ô
?
?N ?H Â
́
? B
? N
? A
? O
?
B
? A
́
̉
? R
? Ô
H
?
? ?I Đ
Từ khóa
4.
5.
T
Í
N
T
?
9
?
H ?
A ?U
9
Ô
? T
?
H
?I
? ?Ê
? U
? Y
R
̀
O
?
? A
? N
̀
? ?I
D
T
?
T
R
?
T
A N
? 14
N
10
5
G
Có
2. 10
Có 9chữchữcái:cái:Nguyên
Đây làtắcđặcđể điểm
tạo của
ra hai
mỗi
3.1. Có
Có
14
9 chữ
chữ
cái:
Đây
gọilàkết
chung
thuật
ngữ
Mend
đ
Có
5 chữ
cái: cái:
LoạiTên
liên
giữacủa
cáccác
nuc
con
con cócó 1 được
mạch sauđơnkhicũ kếtcủath
tạo
mànên
sau phân
này
tử ADN?
gọi
là “gen” ?
mạch
đơn
của được
phân
tử ADN?
mẹ
nhân
và 1đôi
mạch
từ một
mớiphân
đượctửtổng
ADN
hợp
? ?
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC
1. Tự ôn tập bài đã học
- Học, trả lời câu hỏi, làm bài tập cuối bài.
2. Tự học bài tiếp theo
- Xem lại bài 15 (Bài ADN) để tiết sau thực hành
được tốt hơn (NỘI DUNG KIẾN THỨC thực hành
chủ yếu là xem băng và lắp ráp 1 đoạn ADN đơn
giản).
+ Cấu trúc không gian của ADN như thế nào?
+ Cấu trúc hóa học của ADN như thế nào
Chất tế bào
Nhân
ADN (gen)
? Giữa gen và protein có
quan hệ với nhau thông qua
trung gian nào?
? Vai trò của dạng trung
gian đó?
mARN
mARN
chuỗi a.a (prôtêin)
Tế bào
* Kiểm tra bài cũ:
Nêu cấu trúc và chức
năng của protein?
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin:
- mARN là dạng trung gian và có vai
trò truyền đạt thông tin về cấu trúc của
prôtêin sắp được tổng hợp từ nhân ra
chất tế bào.
- Sự hình thành chuỗi axit amin
(Prôtêin):
Chất tế bào
Nhân
ADN (gen)
mARN
mARN
- mARN có vai trò gì trong mối quan
hệ giữa gen và prôtêin?
chuỗi a.a (prôtêin)
Tế bào
Sự hình thành chuỗi axit amin (Prôtêin):
- Nêu các thành phần tham gia tổng hợp chuỗi Prôtêin?
ARN thông tin
(mARN).
ARN ribôxôm
(rARN).
ARN vận
chuyển (tARN).
Các axit
amin.
Sự hình thành chuỗi axit amin (Prôtêin):
THẢO LUẬN CẶP ĐÔI (1 phút). Trả lời 2 câu hỏi sau:
- Các loại nuclêôtit nào ở mARN và tARN liên kết với nhau?
A-U, G-X và ngược lại U-A, X-G
- Tương quan về số lượng giữa axit amin và nuclêôtit của mARN khi ở trong
ribôxôm ? (Bao nhiêu nuclêôtit tạo ra 1 axit amin)
3 nuclêôtit
1 axit amin
Sự hình thành chuỗi axit amin (Prôtêin):
+ mARN rời khỏi nhân đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
+ Các tARN mang aa vào ribôxôm khớp với mARN theo NTBS -> đặt aa vào
đúng vị trí.
+ Khi ribôxoom dịch một nấc trên mAR -> 1aa được nối tiếp.
+ Khi ribôxoom dịch chuyển hết chiều dài của mARN -> chuỗi aa được tổng
hợp xong.
DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP
CHUỖI AXITAMIN
M
et Chuỗi Axit amin
Val
Arg
Tir
Ser
Thr
M
et
Val
Arg
Tir
Thr
Ser
Nhân tố
kết thúc
U
AA G
G
X
U
X
G
G
G
U
X
A
U A G
X
A U G G U A X G G U A X U X X A X X U G A G G U
I. Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin:
II. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng:
- Mối quan hệ trong sơ đồ:
ADN(gen)
( 2)
( 3)
Gen (1)
mARN
Prôtêin
Tính trạng
Sao mã
Dịch mã
Tế bào
Biểu hiện
- Bản chất mối quan hệ:
+ Trình tự các nuclêôtit trong gen quy định trình tự các
nuclêôtit
quy
định trình tự các axit
1. Gen làtrong
khuânmARN
mẫu đểqua
tổngđó
hợp
mARN.
Bản
chất
của
mốimẫu
quan
giữahợp
genchuỗi
và tính
trạng
gì?
amin
cấu tạo
2. mARN
làprôtêin.
khuân
đểhệtổng
axit
aminlà cấu
+thành
Prôtêin
tham gia cấu tạo, hoạt động sinh lí của tế bào và
prôtêin.
biểu
hiện thành
3. Prôtêin
chịutính
tác trạng.
động của môi trường trực tiếp biểu hiện
thành tính trạng.
Sao mã
mARN
mARN
Dịch mã
chuỗi a.amin
(prôtêin)
PRÔTÊIN
TÍNH
TRẠNG
CỦA CƠ
THỂ
Biểu hiện
Qui
định
Qui định cấu trúc
Nhân tế bào
GEN
GEN
ADN
Khuân mẫu
Tính trạng 1
Tính trạng 2
Tính trạng 3
Tính trạng 4
1
N
? U
?
? C
? L
2
? ?I
G
3
4
5
Ê
?
?
Ô ?
N ?
G ?
N
́
? N
? T
? Ô
?
?N ?H Â
́
? B
? N
? A
? O
?
B
? A
́
̉
? R
? Ô
H
?
? ?I Đ
Từ khóa
4.
5.
T
Í
N
T
?
9
?
H ?
A ?U
9
Ô
? T
?
H
?I
? ?Ê
? U
? Y
R
̀
O
?
? A
? N
̀
? ?I
D
T
?
T
R
?
T
A N
? 14
N
10
5
G
Có
2. 10
Có 9chữchữcái:cái:Nguyên
Đây làtắcđặcđể điểm
tạo của
ra hai
mỗi
3.1. Có
Có
14
9 chữ
chữ
cái:
Đây
gọilàkết
chung
thuật
ngữ
Mend
đ
Có
5 chữ
cái: cái:
LoạiTên
liên
giữacủa
cáccác
nuc
con
con cócó 1 được
mạch sauđơnkhicũ kếtcủath
tạo
mànên
sau phân
này
tử ADN?
gọi
là “gen” ?
mạch
đơn
của được
phân
tử ADN?
mẹ
nhân
và 1đôi
mạch
từ một
mớiphân
đượctửtổng
ADN
hợp
? ?
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC
1. Tự ôn tập bài đã học
- Học, trả lời câu hỏi, làm bài tập cuối bài.
2. Tự học bài tiếp theo
- Xem lại bài 15 (Bài ADN) để tiết sau thực hành
được tốt hơn (NỘI DUNG KIẾN THỨC thực hành
chủ yếu là xem băng và lắp ráp 1 đoạn ADN đơn
giản).
+ Cấu trúc không gian của ADN như thế nào?
+ Cấu trúc hóa học của ADN như thế nào
 







Các ý kiến mới nhất