Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Axit photphoric và muối photphat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Sơn
Ngày gửi: 06h:43' 04-11-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 421
Số lượt thích: 0 người
Câu
Câu 1:
2:
5:
Câu
Câu 3:
6:
4:
Trong
Đặc
Photpho
điểm
Câu 8:
Photpho
công
cấu
thể
tạo
hiện

Câu
7:tố
Nguyên
Đặc
điểm
Nguyên
tố
thể
hiện
nghiệp,
tính
chất
của
Photpho
gì của
Trong
bóng
nào
được
tính
chất
nguyên
gìPhotpho
khi tác
thuộc
Photpho
tối,
mệnh
danh

khi
tác
liệu
chính
dụng
với
đỏ
làm
cho
nhóm
nào
trắng
cần
Photpho

“nguyên
dụng
với
để
sản

O

,.. ?
trong
bảng
lưu
ý
nhất
2,Cl
2tính
trắng

tố
của
sự
kim
loại
xuất
bền
hơn
tuần
khi
tiếp
khả động:
năng
sống
và tư
hoạt
photpho
photpho
hoàn?
xúcgì?
với
duy”
? 8
Ca,
Mg,
lànó?
gì?
trắng?
…?

1

A

P

A

2

K

H



O


T

I

T

X

I

H

Ó

A

T

Đ



C

5

P

O

L

I

M

E

6

N

H

Ó

M

V

A

7

P

H

Á

T

Q

U

A

P

H

O

T

P

H

O

3
4

R

N

G

BÀI 11:

AXIT PHOTPHORIC

MUỐI PHOTPHAT

BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
A. AXIT PHOTPHORIC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ĐIỀU CHẾ
V. ỨNG DỤNG
B. MUỐI PHOTPHAT
I. TÍNH TAN
II. NHẬN BIẾT ION PHOTPHAT

BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
A. AXIT PHOTPHORIC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- Công thức phân tử:

H3PO4
H–O

- Công thức cấu tạo:

+5

H–O–P=O
H–O

BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
A. AXIT PHOTPHORIC
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
-Trạng thái:
- Màu sắc:

Tinh thể
Trong suốt

Mẫu axit photphoric

- Tính tan trong nước: Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.
0
42,5
C
- Nhiệt độ nóng chảy:

Axit photphoric thường dùng
là dung dịch đặc, sánh,
không màu, nồng độ 85%.

BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
A. AXIT PHOTPHORIC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Trong dung dịch nước, H3PO4 phân li: 3 nấc

 H+
Nấc 1: H3PO4 
+ H2PO4- (ion đihiđrophotphat)

Nấc 2: H2PO4-






H+

+

HPO42 – (ion hiđrophotphat)




Nấc 3: HPO4 2 - 
H+
+ PO43 – (ion photphat)
Axit photphoric là axit: 3 nấc, có độ mạnh trung bình.
•Trong dung dịch axit photphoric (không kể các ion H+ và OHdo nước phân li ra) gồm:

H+, H PO -, HPO

2-

, PO

3 –

và H PO không phân li.

H+

-3
0
+5

H–O
H–O–P=O
H–O

+3

+5
+5

PO43 -

Không có tính oxi hóa

Tính axit
- Làm quỳ tím hóa đỏ: dùng nhận biết

- Tác dụng với kim loại (đứng trước H)

muối

- Tác dụng với oxit bazơ

Muối

+

- Tác dụng với bazơ (dd kiềm)

Muối

+

+
H 2O
H 2O

H2

BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
A. AXIT PHOTPHORIC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Trong dung dịch nước, H3PO4 phân li: 3 nấc
2. Tính axit
a. Làm quỳ tím hóa đỏ: dùng nhận biết
b. Tác dụng với kim loại (đứng trước H)
c. Tác dụng với oxit bazơ
d. Tác dụng với bazơ (dd kiềm)
e. Tác dụng với muối

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Axit H3PO4 phản ứng với nhóm chất nào sau đây?
A. NaOH, Cu, CuSO4, NH3, Na2O
B. KOH, Cu, NaCl, NH3, Na2O
C. KOH, Mg, Na2CO3, NH3, Na2O
D. NaOH, Ag, Na2CO3, NH3, Na2O

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Nấc 1: H3PO4






H+

+

H2PO4-

(ion đihiđrophotphat)

Nấc 2: H2PO4-






H+

+

HPO42 – (ion hiđrophotphat)

Nấc 3: HPO4 2 -






H+

+

PO43 – (ion photphat)

Viết phương trình hóa học
H3PO4 + NaOH tạo 3 muối lần lượt chứa
các gốc axit H2PO4- , HPO42 – , PO43 –

H3PO4

+

NaOH

NaH 2PO4

+

H2O (1)

H3PO4

+

2NaOH

Na 2HPO4

+ 2H2O (2)

H3PO4

+

3NaOH

Na 3PO4

+ 3H2O (3)

* Để biết được phương trình nào xảy ra và cho sản phẩm gì ta lập tỉ lệ mol:

T=

n NaOH
n H 3PO4

(T>0)

T

T 1

Bảng thống kê

PTHH

(1)

1 T=2

(2)

2 T 3

(3)

Sản phẩm

NaH2PO4
NaH2PO4 ; Na2HPO4
Na2HPO4
Na2HPO4 ; Na3PO4
Na3PO4

Ví dụ 1: Cho 0,2 mol dd H3PO4 tác dụng hoàn toàn với 0,2 mol
dd NaOH. Muối tạo thành là:
A. NaH2PO4

B. Na2HPO4

C. Na3PO4

D. Na2HPO4 và Na3PO4

Ví dụ 2: Cho 0,2 mol dd H3PO4 tác dụng hoàn toàn với 0,3 mol
dd KOH. Muối tạo thành là:
A. KH2PO4
B. K2HPO4
C. KH2PO4 và K2HPO4

D. K2HPO4 và K3PO4

BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
A. AXIT PHOTPHORIC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Chú ý: H3PO4 không có tính oxi hóa.

BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
A. AXIT PHOTPHORIC
IV. ĐIỀU CHẾ: H3PO4
Trong công nghiệp:
Phương pháp 1: Ca3(PO4)2 +
Phương pháp 2:

H2SO4 đặc

P P2O5  H3PO4

BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
A. AXIT PHOTPHORIC
V. ỨNG DỤNG:

Phân Lân

Thuốc trừ sâu

Dược phẩm

BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
A. AXIT PHOTPHORIC
B. MUỐI PHOTPHAT
- Muối photphat là muối của axit photphoric
- Phân loại: 3 loại
+ Muối đihiđrophotphat : NaH2PO4, Ca(H2PO4)2….
+ Muối hiđrophotphat : Na2HPO4, CaHPO4….
+ Muối photphat trung hòa : Na3PO4, Ca3(PO4)2….

BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
B. MUỐI PHOTPHAT
I. TÍNH TAN

Bảng tính tan của muối photphat trong nước
H2PO4-

HPO42-

PO43-

Na+

t

t

t

K+

t

t

t

-Muối của kim loại: Na, K và

NH4+

t

t

t

đều tan
amoni ..............
tan
- Các muối còn lại không
................

Ba2+

t

k

k

Ca2+

t

k

k

Mg2+

t

k

k

Al3+

t

k

k

Fe2+

t

k

k

Fe3+

t

k

k

Cu2+

t

k

k

Ag+

t

k

k

- Tất cả muối đihiđrophotphat
đều tan
……………

Chất nào sau đây tan trong nước?
1. Ca3(PO4)2
2. Na2HPO4
3. (NH4)3PO4
4. Ca(H2PO4)2
5. KH2PO4

BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
B. MUỐI PHOTPHAT
I. TÍNH TAN
II. NHẬN BIẾT ION PHOTPHAT: PO4 3 -

dd AgNO

- Thuốc thử: nhận biết ion PO43 – trong dd muối photphat là:.................3
- Hiện tượng:

Xuất hiện kết tủa màu vàng ( Ag3PO4 ).

* Chú ý: Kết tủa Ag3PO4 không tan trong nước, nhưng tan trong HNO3 loãng

BÀI TẬP
Câu 1. H3PO4 không tác dụng được với kim loại nào sau đây?
A. Mg, Al

B. Zn, Fe

C. Al, Fe

D. Cu, Ag

Câu 2. Cho 0,2 mol dd H3PO4 tác dụng hoàn toàn với 200ml
dd NaOH 2M. Muối tạo thành là:
A. NaH2PO4

B.

Na2HPO4

C. Na3 PO4

D.

NaH2PO4 và Na2HPO4

BÀI TẬP
Câu 3. Cho 100 ml dd H3PO4 2M tác dụng hoàn toàn với 0,5
mol dd NaOH. Muối tạo thành là:
A. Na2HPO4

B.

C.

D. Na2HPO4 và Na3PO4

Na3PO4

NaH2PO4 và Na2HPO4

Câu 4. Cho 3 dd không màu chứa trong từng lọ mất nhãn
gồm: NaNO3, NaCl, Na3PO4.Thuốc thử dùng nhận biết 3 dd
trên là:
A. dd BaCl2

B. dd AgNO3 C. dd Ba(OH)2

D. dd NaOH

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau
P P2O5 H3PO4NaH2PO4 Na3PO4Ag3PO4
468x90
 
Gửi ý kiến