Bài 18. Prôtêin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi anh tuấn
Ngày gửi: 15h:24' 09-11-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 463
Nguồn:
Người gửi: bùi anh tuấn
Ngày gửi: 15h:24' 09-11-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 463
Số lượt thích:
1 người
(bùi anh tuấn)
TRƯỜNG THCS HƯƠNG SƠN
TỔ: KHTN
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 9A2
Môn: Sinh học
Tiết 19 – Bài 18.
PRÔTÊIN
Giáo viên : BÙI MINH PHƯƠNG
NĂM HỌC: 2022-2023
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. ARN được tổng hợp dựa trên những nguyên tắc nào ? Nêu
bản chất của mối quan hệ theo sơ đồ gen ARN.
- Nguyên tắc tổng hợp:
+ Khuôn mẫu: dựa trên một mạch đơn của gen.
+ Bổ sung: A-U; T-A; G-X; X-G
- Bản chất mối quan hệ giữa gen và ARN: trình tự các nucleotit
trên mạch khuôn quy định trình tự các nucleotit trên ARN.
Chè đậu
Thịt bò
PRÔTÊIN
Gà luộc
Sữa
Trứng gà ôpla
Thành phần chủ yếu trong các món ăn trên là chất gì?
Tiết 19 - Bài 18. PRÔTÊIN
I. Cấu trúc của Prôtêin
1. Cấu tạo hoá học của Prôtêin
1. Prôtêin được cấu tạo từ những nguyên tố hóa học nào?
2. Em có nhận xét gì về kích thước và khối lượng của Prôtêin?
3. Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc nào? Đơn phân của Prôtêin là gì?
I. Cấu trúc của Prôtêin
1. Cấu tạo hoá học của Prôtêin
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu
từ các nguyên tố: C, H,O, N và một số nguyên tố khác (S).
- Prôtêin là đại phân tử.
- Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm
nhiều đơn phân là axit amin (aa). Có hơn 20 loại axit amin.
Tên axit amin
Viết tắt
Glycine
Gly
Alanine
Ala
Valine
Val
Leucine
Leu
Isoleucine
Ile
Methionine
Tên axit amin
Viết tắt
Serine
Ser
Threonine
Thr
Cysteine
Cys
Tyrosine
Tyr
Asparagine
Asn
Met
Glutamine
Gln
Phenylalanine
Phe
Aspartic acid
Asp
Tryptophan
Trp
Glutamic acid
Glu
Arginine
Agr
Lysine
Lys
Proline
Pro
Histidine
His
2. Cấu trúc không gian của Prôtêin
Prôtêin có mấy bậc cấu trúc?
2. Cấu trúc không gian của Prôtêin
Cấu trúc
Bậc 1
Bậc 2
Hình ảnh
Đặc điểm
Là trình tự sắp xếp các axit amin
trong chuỗi axit amin
Là chuỗi axit amin (bậc 1) tạo các
vòng xoắn lò xo đều đặn
Bậc 3
Do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp theo kiểu
đặc trưng tạo thành cấu trúc không
gian 3 chiều.
Bậc 4
Gồm 2 hay nhiều chuỗi aa cùng loại
hay khác loại kết hợp với nhau.
.
Protein thực hiện chức năng của mình chủ yếu ở bậc cấu trúc nào?
I. Cấu trúc của Prôtêin
1. Cấu tạo hoá học của Prôtêin
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu từ các
nguyên tố: C, H,O, N và một số nguyên tố khác (S).
- Prôtêin là đại phân tử.
- Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn
phân là axit amin (aa). Có hơn 20 loại axit amin.
2. Cấu trúc không gian của Prôtêin
+ Cấu trúc bậc 1: là trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi aa.
+ Cấu trúc bậc 2: là chuỗi aa tạo các vòng xoắn lò xo.
+ Cấu trúc bậc 3: do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp theo kiểu đặc trưng.
+ Cấu trúc bậc 4: gồm 2 hay nhiều chuỗi aa cùng loại hay khác
loại kết hợp với nhau.
Prôtêin có tính đa dạng và đặc thù là do đâu?
- Thành phần
- Số lượng
- Trình tự sắp xếp
của các
axit amin
Met Ser Arg
Tre
Phe
Tyr
His
Val Gly Pro
Asp
Tại sao chúng ta nên bổ sung
Lys Asp
Glu
Protein từ nhiều nguồn khác nhau?
Val
Leu
Ser
Gly Pro Phe
I. Cấu trúc của Prôtêin
1. Cấu tạo hoá học của Prôtêin
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu từ các
nguyên tố: C, H,O, N và một số nguyên tố khác (S).
- Prôtêin là đại phân tử.
- Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn
phân là axit amin (aa). Có hơn 20 loại axit amin.
2. Cấu trúc không gian của Prôtêin
+ Cấu trúc bậc 1: là trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi aa.
+ Cấu trúc bậc 2: là chuỗi aa tạo các vòng xoắn lò xo.
+ Cấu trúc bậc 3: do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp theo kiểu đặc trưng.
+ Cấu trúc bậc 4: gồm 2 hay nhiều chuỗi aa cùng loại hay khác
loại kết hợp với nhau.
-> Prôtêin có tính đa dạng và đặc thù do:
-Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các axit amin.
-Cấu trúc không gian.
II. Chức năng của Prôtêin
II. Chức năng của Prôtêin
PHIẾU HOẠT ĐỘNG NHÓM
STT
1
2
3
4
5
6
7
Chức năng
Cấu trúc
Xúc tác các quá
trình trao đổi chất
Điều hoà các quá
trình trao đổi chất
Bảo vệ cơ thể
Vận động,
vận chuyển
Dự trữ năng lượng
Truyền xung
thần kinh,
Nội dung
Xây dựng bào quan và màng sinh chất → tế bào-> mô-> cơ quan-> hệ
cq-> cơ thể. VD: Histon tham gia cấu trúc NST
Bản chất của enzim là prôtêin, tham gia các phản ứng sinh hóa. VD:
ARN-polymeraza tham gia tổng hợp ARN
Hoocmôn phần lớn là prôtêin →điều hòa các quá trình sinh lí trong
cơ thể. VD: Insulin điều hoà hàm lượng đường trong máu
Các kháng thể cũng là prôtêin có chức năng bảo vệ cơ thể
Prôtêin dạng sợi tham gia cấu tạo cơ, vận chuyển khí O 2 và CO2
Lúc thiếu gluxit và lipit, prôtêin được phân giải để cung cấp năng
lượng
Prôtêin đặc biệt tại các thụ quan, xinap
1. Vì sao Prôtêin dạng sợi là nguyên liệu cấu trúc rất tốt?
2. Nêu vai trò của một số emzim đối với sự tiêu hoá thức ăn ở miệng và
dạ dày?
3. Giải thích nguyên nhân của bệnh tiểu đường?
II. Chức năng của prôtêin:
- Chức năng cấu trúc : Là thành phần cấu tạo các bào quan và
màng sinh chất, chất nguyên sinh.
- Chức năng xúc tác các quá trình trao đổi chất: Bản chất enzim là
prôtêin, tham gia các phản ứng sinh hóa.
- Chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất: Các hoocmôn
phần lớn là prôtêin, điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.
- Tạo nên các kháng thể bảo vệ cơ thể.
- Vận chuyển và cung cấp năng lượng.
Prôtêin đảm nhận nhiều chức năng, liên quan đến hoạt động
sống của tế bào, biểu hiện thành các tính trạng của cơ thể.
Cơ thể thiếu prôtêin
Sử dụng
prôtêin và luyện
tập TDTT
Sử dụng quá nhiều prôtêin
a. Cấu
trúc
b. Xúc
tác
c. Điều
hoà
d. Vận
chuyển
e. Vận
động
f. Bảo
vệ
g. Cung cấp
năng lượng
h. Dẫn truyền
thần kinh
1. Insulin và glucagon điều hòa đường máu.
2. Hêmôglôbin trong hồng cầu vận chuyển khí O2 và CO2 trong cơ thể người.
3. Bạch cầu limpo T tiết kháng thể tiêu diệt tế bào nhiễm bệnh.
4. Chất cốt giao kết hợp với Ca và P làm cho xương vừa đàn hồi vừa rắn chắc.
5. Khi cơ co, tơ cơ mảnh (actinin) xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày (miozin) làm cho tế
bào cơ ngắn lại.
6. Kêratin ở trong móng, sừng, tóc và lông.
7. Côlagen và elastin là thành phần chủ yếu của da và mô liên kết.
8. ADN-polymeraza tham gia tổng hợp ADN.
9. Tirôxin điều hoà quá trình trao đổi chất của cơ thể.
10. Ribonuclêaza phân giải ARN.
11. Các vận động viên được khuyên ăn nhiều lòng trắng trứng (albumin)
12. Inteferôn trên bề mặt tế bào đặc biệt có thể nhận diện và bắt giữ virut.
13. Rôdôpsin có ở tế bào võng mạc mắt giúp cảm nhận ánh sáng.
14. Canxitonin điều hoà quá trình trao đổi canxi và photpho.
15. Sữa (chứa casein) được khuyến cáo dung cho người mới ốm dậy.
Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 56.
- Ôn tập kiến thức về ADN và ARN.
- Tìm hiểu và soạn bài 19 :
Mối quan hệ giữa gen và tính trạng.
1. Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin
a. Cấu trúc bậc 1
b. Cấu trúc bậc 2
c. Cấu trúc bậc 3
d. Cấu trúc bậc 4
2. Ptrôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?
a. Cấu trúc bậc 1
c. Cấu trúc bậc 2 và 3
b. Cấu trúc bậc 1 và 2
d. Cấu trúc bậc 3 và 4
3. Tính đặc thù của prôtêin do những yếu tố nào qui định?
a. Ở thành phần, số lượngvà trình tự sắp xếp các a.a
b. Ở các dạng cấu trúc không gian của prôtêin.
c. Ở chức năng của prôtêin
d. Cả a và b
4. Ăn uống thừa đạm (prôtêin) có thể dẫn đến bị bệnh:
a. Bệnh tiểu đường
b. Bệnh béo phì
c. Bệnh gút
d. Bệnh suy dinh dưỡng
Phân biệt ADN, ARN, Protein
Đặc điểm
ADN
ARN
Protein
Nguyên tố
cấu tạo:
C, H, O, N, P
C, H, O, N, P
C, H, O, N, và nhiều nguyên tố
vi lượng khác
Đơn phân:
4 loại nucleotit là A, T,
G, X
4 loại nucleotit là A, U,
G, X
Hơn 20 loại axitamin
Cấu trúc
không gian
Một chuỗi xoắn kép
gồm hai mạch liên kết
theo nguyên tắc bổ
sung
Một mạch đơn xoắn
Chức năng
Lưu giữ và truyền đạt
thông tin di truyền
- Truyền đạt thông tin
di truyền từ gen đến nơi
tổng hợp Protein
- Vận chuyển axit amin
- Tạo nên riboxom
4 bậc cấu trúc:
-Bậc 1: mạch thẳng (chuối axit
amin)
-Bậc 2: Bậc 1 xoắn lò xo
-Bậc 3: Bậc 2 cuộn xếp theo
nhiều kiểu
-Bậc 4: Nhiều bậc 3 cùng hay
khác loại liên kết tạo thành.
Đảm nhiệm đầy đủ các chức
năng sinh học của cơ thể.
( protein biểu hiện thành tính
trạng)
TỔ: KHTN
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 9A2
Môn: Sinh học
Tiết 19 – Bài 18.
PRÔTÊIN
Giáo viên : BÙI MINH PHƯƠNG
NĂM HỌC: 2022-2023
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. ARN được tổng hợp dựa trên những nguyên tắc nào ? Nêu
bản chất của mối quan hệ theo sơ đồ gen ARN.
- Nguyên tắc tổng hợp:
+ Khuôn mẫu: dựa trên một mạch đơn của gen.
+ Bổ sung: A-U; T-A; G-X; X-G
- Bản chất mối quan hệ giữa gen và ARN: trình tự các nucleotit
trên mạch khuôn quy định trình tự các nucleotit trên ARN.
Chè đậu
Thịt bò
PRÔTÊIN
Gà luộc
Sữa
Trứng gà ôpla
Thành phần chủ yếu trong các món ăn trên là chất gì?
Tiết 19 - Bài 18. PRÔTÊIN
I. Cấu trúc của Prôtêin
1. Cấu tạo hoá học của Prôtêin
1. Prôtêin được cấu tạo từ những nguyên tố hóa học nào?
2. Em có nhận xét gì về kích thước và khối lượng của Prôtêin?
3. Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc nào? Đơn phân của Prôtêin là gì?
I. Cấu trúc của Prôtêin
1. Cấu tạo hoá học của Prôtêin
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu
từ các nguyên tố: C, H,O, N và một số nguyên tố khác (S).
- Prôtêin là đại phân tử.
- Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm
nhiều đơn phân là axit amin (aa). Có hơn 20 loại axit amin.
Tên axit amin
Viết tắt
Glycine
Gly
Alanine
Ala
Valine
Val
Leucine
Leu
Isoleucine
Ile
Methionine
Tên axit amin
Viết tắt
Serine
Ser
Threonine
Thr
Cysteine
Cys
Tyrosine
Tyr
Asparagine
Asn
Met
Glutamine
Gln
Phenylalanine
Phe
Aspartic acid
Asp
Tryptophan
Trp
Glutamic acid
Glu
Arginine
Agr
Lysine
Lys
Proline
Pro
Histidine
His
2. Cấu trúc không gian của Prôtêin
Prôtêin có mấy bậc cấu trúc?
2. Cấu trúc không gian của Prôtêin
Cấu trúc
Bậc 1
Bậc 2
Hình ảnh
Đặc điểm
Là trình tự sắp xếp các axit amin
trong chuỗi axit amin
Là chuỗi axit amin (bậc 1) tạo các
vòng xoắn lò xo đều đặn
Bậc 3
Do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp theo kiểu
đặc trưng tạo thành cấu trúc không
gian 3 chiều.
Bậc 4
Gồm 2 hay nhiều chuỗi aa cùng loại
hay khác loại kết hợp với nhau.
.
Protein thực hiện chức năng của mình chủ yếu ở bậc cấu trúc nào?
I. Cấu trúc của Prôtêin
1. Cấu tạo hoá học của Prôtêin
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu từ các
nguyên tố: C, H,O, N và một số nguyên tố khác (S).
- Prôtêin là đại phân tử.
- Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn
phân là axit amin (aa). Có hơn 20 loại axit amin.
2. Cấu trúc không gian của Prôtêin
+ Cấu trúc bậc 1: là trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi aa.
+ Cấu trúc bậc 2: là chuỗi aa tạo các vòng xoắn lò xo.
+ Cấu trúc bậc 3: do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp theo kiểu đặc trưng.
+ Cấu trúc bậc 4: gồm 2 hay nhiều chuỗi aa cùng loại hay khác
loại kết hợp với nhau.
Prôtêin có tính đa dạng và đặc thù là do đâu?
- Thành phần
- Số lượng
- Trình tự sắp xếp
của các
axit amin
Met Ser Arg
Tre
Phe
Tyr
His
Val Gly Pro
Asp
Tại sao chúng ta nên bổ sung
Lys Asp
Glu
Protein từ nhiều nguồn khác nhau?
Val
Leu
Ser
Gly Pro Phe
I. Cấu trúc của Prôtêin
1. Cấu tạo hoá học của Prôtêin
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu từ các
nguyên tố: C, H,O, N và một số nguyên tố khác (S).
- Prôtêin là đại phân tử.
- Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn
phân là axit amin (aa). Có hơn 20 loại axit amin.
2. Cấu trúc không gian của Prôtêin
+ Cấu trúc bậc 1: là trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi aa.
+ Cấu trúc bậc 2: là chuỗi aa tạo các vòng xoắn lò xo.
+ Cấu trúc bậc 3: do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp theo kiểu đặc trưng.
+ Cấu trúc bậc 4: gồm 2 hay nhiều chuỗi aa cùng loại hay khác
loại kết hợp với nhau.
-> Prôtêin có tính đa dạng và đặc thù do:
-Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các axit amin.
-Cấu trúc không gian.
II. Chức năng của Prôtêin
II. Chức năng của Prôtêin
PHIẾU HOẠT ĐỘNG NHÓM
STT
1
2
3
4
5
6
7
Chức năng
Cấu trúc
Xúc tác các quá
trình trao đổi chất
Điều hoà các quá
trình trao đổi chất
Bảo vệ cơ thể
Vận động,
vận chuyển
Dự trữ năng lượng
Truyền xung
thần kinh,
Nội dung
Xây dựng bào quan và màng sinh chất → tế bào-> mô-> cơ quan-> hệ
cq-> cơ thể. VD: Histon tham gia cấu trúc NST
Bản chất của enzim là prôtêin, tham gia các phản ứng sinh hóa. VD:
ARN-polymeraza tham gia tổng hợp ARN
Hoocmôn phần lớn là prôtêin →điều hòa các quá trình sinh lí trong
cơ thể. VD: Insulin điều hoà hàm lượng đường trong máu
Các kháng thể cũng là prôtêin có chức năng bảo vệ cơ thể
Prôtêin dạng sợi tham gia cấu tạo cơ, vận chuyển khí O 2 và CO2
Lúc thiếu gluxit và lipit, prôtêin được phân giải để cung cấp năng
lượng
Prôtêin đặc biệt tại các thụ quan, xinap
1. Vì sao Prôtêin dạng sợi là nguyên liệu cấu trúc rất tốt?
2. Nêu vai trò của một số emzim đối với sự tiêu hoá thức ăn ở miệng và
dạ dày?
3. Giải thích nguyên nhân của bệnh tiểu đường?
II. Chức năng của prôtêin:
- Chức năng cấu trúc : Là thành phần cấu tạo các bào quan và
màng sinh chất, chất nguyên sinh.
- Chức năng xúc tác các quá trình trao đổi chất: Bản chất enzim là
prôtêin, tham gia các phản ứng sinh hóa.
- Chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất: Các hoocmôn
phần lớn là prôtêin, điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.
- Tạo nên các kháng thể bảo vệ cơ thể.
- Vận chuyển và cung cấp năng lượng.
Prôtêin đảm nhận nhiều chức năng, liên quan đến hoạt động
sống của tế bào, biểu hiện thành các tính trạng của cơ thể.
Cơ thể thiếu prôtêin
Sử dụng
prôtêin và luyện
tập TDTT
Sử dụng quá nhiều prôtêin
a. Cấu
trúc
b. Xúc
tác
c. Điều
hoà
d. Vận
chuyển
e. Vận
động
f. Bảo
vệ
g. Cung cấp
năng lượng
h. Dẫn truyền
thần kinh
1. Insulin và glucagon điều hòa đường máu.
2. Hêmôglôbin trong hồng cầu vận chuyển khí O2 và CO2 trong cơ thể người.
3. Bạch cầu limpo T tiết kháng thể tiêu diệt tế bào nhiễm bệnh.
4. Chất cốt giao kết hợp với Ca và P làm cho xương vừa đàn hồi vừa rắn chắc.
5. Khi cơ co, tơ cơ mảnh (actinin) xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày (miozin) làm cho tế
bào cơ ngắn lại.
6. Kêratin ở trong móng, sừng, tóc và lông.
7. Côlagen và elastin là thành phần chủ yếu của da và mô liên kết.
8. ADN-polymeraza tham gia tổng hợp ADN.
9. Tirôxin điều hoà quá trình trao đổi chất của cơ thể.
10. Ribonuclêaza phân giải ARN.
11. Các vận động viên được khuyên ăn nhiều lòng trắng trứng (albumin)
12. Inteferôn trên bề mặt tế bào đặc biệt có thể nhận diện và bắt giữ virut.
13. Rôdôpsin có ở tế bào võng mạc mắt giúp cảm nhận ánh sáng.
14. Canxitonin điều hoà quá trình trao đổi canxi và photpho.
15. Sữa (chứa casein) được khuyến cáo dung cho người mới ốm dậy.
Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 56.
- Ôn tập kiến thức về ADN và ARN.
- Tìm hiểu và soạn bài 19 :
Mối quan hệ giữa gen và tính trạng.
1. Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin
a. Cấu trúc bậc 1
b. Cấu trúc bậc 2
c. Cấu trúc bậc 3
d. Cấu trúc bậc 4
2. Ptrôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?
a. Cấu trúc bậc 1
c. Cấu trúc bậc 2 và 3
b. Cấu trúc bậc 1 và 2
d. Cấu trúc bậc 3 và 4
3. Tính đặc thù của prôtêin do những yếu tố nào qui định?
a. Ở thành phần, số lượngvà trình tự sắp xếp các a.a
b. Ở các dạng cấu trúc không gian của prôtêin.
c. Ở chức năng của prôtêin
d. Cả a và b
4. Ăn uống thừa đạm (prôtêin) có thể dẫn đến bị bệnh:
a. Bệnh tiểu đường
b. Bệnh béo phì
c. Bệnh gút
d. Bệnh suy dinh dưỡng
Phân biệt ADN, ARN, Protein
Đặc điểm
ADN
ARN
Protein
Nguyên tố
cấu tạo:
C, H, O, N, P
C, H, O, N, P
C, H, O, N, và nhiều nguyên tố
vi lượng khác
Đơn phân:
4 loại nucleotit là A, T,
G, X
4 loại nucleotit là A, U,
G, X
Hơn 20 loại axitamin
Cấu trúc
không gian
Một chuỗi xoắn kép
gồm hai mạch liên kết
theo nguyên tắc bổ
sung
Một mạch đơn xoắn
Chức năng
Lưu giữ và truyền đạt
thông tin di truyền
- Truyền đạt thông tin
di truyền từ gen đến nơi
tổng hợp Protein
- Vận chuyển axit amin
- Tạo nên riboxom
4 bậc cấu trúc:
-Bậc 1: mạch thẳng (chuối axit
amin)
-Bậc 2: Bậc 1 xoắn lò xo
-Bậc 3: Bậc 2 cuộn xếp theo
nhiều kiểu
-Bậc 4: Nhiều bậc 3 cùng hay
khác loại liên kết tạo thành.
Đảm nhiệm đầy đủ các chức
năng sinh học của cơ thể.
( protein biểu hiện thành tính
trạng)
 







Các ý kiến mới nhất