Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 18. Prôtêin

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh
Ngày gửi: 06h:47' 09-11-2023
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 279
Số lượt thích: 0 người
Các axit amin được liệt kê đầy đủ dưới bảng sau:
Tên axit amin

Viết tắt

Glycine

Gly

Alanine

Ala

Valine

Val

Leucine

Leu

Isoleucine

Ile

Methionine

Tên axit amin

Viết tắt

Serine

Ser

Threonine

Thr

Cysteine

Cys

Tyrosine

Tyr

Asparagine

Asn

Met

Glutamine

Gln

Phenylalanine

Phe

Aspartic acid

Asp

Tryptophan

Trp

Glutamic acid

Glu

Arginine

Agr

Lysine

Lys

Proline

Pro

Histidine

His

VD: Prôtêin 1: Gly- Ala- Ser-…
Prôtêin 2: Gly- Ser- Ala-…
Prôtêin 3: Ala- Gly- Ser- …
VD: Prôtêin 1: có 156 aa
Prôtêin 2: có 157 aa
Prôtêin 3: có 158 aa

Đường glucôzơ
(trong máu)
glucôgen
và cơ)

(gan

insulin

glucagôn

glucôgen
(gan

và cơ)
Đường glucôzơ
(trong máu)

Các chức năng

Đặc điểm

1. Chức năng cấu
trúc.

Là thành phần quan
trọng xây dựng các bào
quan và màng sinh chất
→ hình thành các đặc
điểm của mô, cơ quan, cơ
thể

2. Chức năng xúc
tác các quá trình
trao đổi chất.
3. Chức năng
điều hoà các quá
trình trao đổi
chất

Ví dụ

1
3
4

Bản chất của enzim là
prôtêin, tham gia
các
phản ứng sinh hóa.

5

Các hoocmôn phần lớn
là prôtêin →điều hòa các
quá trình sinh lí trong cơ
thể .

2

7

6

Sắp xếp ví dụ tương ứng với
chức năng của prôtêin?
1- Kêratin ở trong móng,
sừng, tóc và lông.
2- Insulin điều hoà hàm lượng
đường trong máu.
3- Histon tham gia cấu trúc
NST.
4- Côlagen và elastin là thành
phần chủ yếu của da và mô
liên kết.
5- ARN-polymeraza tham gia
tổng hợp ARN.
6- Tirôxin điều hoà sức lớn
của cơ thể.
7- Ribonuclêaza phân giải
ARN.

1. Protein được cấu tạo chủ
yếu từ các nguyên tố nào?
A. C, H, O, N
B. C, H, O, N, P
C. C, H, O, N, K, S
D. C, H, N, P

2. Đơn phân của Protein là:
A. Các nucleotit.
B. Các axit amin.
C. Các hợp chất hữu cơ.
D. Các hợp chất vô cơ.

3. Protein có mấy bậc cấu
trúc?
A. 1 Bậc.
B. 2 Bậc.
C. 3 Bậc.
D. 4 Bậc.

4. Protein có những chức
năng gì?
A. Chức năng cấu trúc.
B. Chức năng xúc tác các quá trình trao đổi chất.
C. Chức năng điều hòa quá trình trao đổi chất.
D. Cả 3 ý trên đều đúng.

5. Các axit amin liên kết với
nhau bằng liên kết?
A. Liên kết peptit.
B. Liên kết hiđro.
C. Liên kết hoá trị.
D. Cả A, B, C đều đúng.

Về nhà:
Nghiên cứu, xác định đặc tính cơ
bản của Protein trong lòng trắng
trứng gà.
468x90
 
Gửi ý kiến