Bài 6. Hợp chủng quốc Hoa Kì

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê
Ngày gửi: 21h:52' 10-11-2022
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 237
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê
Ngày gửi: 21h:52' 10-11-2022
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích:
0 người
BÀI 6 :HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ (TT)
Tiết 2: KINH TẾ
NỘI DUNG BÀI HỌC
Quy mô nền kinh tế
Dịch vụ
Các ngành KT
Công
nghiệp
Nông
nghiệp
I. Quy mô nền kinh tế
Bảng : GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2017 (tỉ USD).
Năm
Lãnh thổ
Thế giới
Hoa Kì
Châu Âu
Châu Á
Châu Phi
2017
80951,0
19485,0
20253,1
29478,0
2215,9
(Nguồn: Tài liệu cập nhật một số thông tin, số liệu trong SGK môn Địa lí)
24,1 của thế giới
1.Tính tỉ trọng GDP của Hoa Kì =...........%
768,1 tỉ USD, ít hơn của
2. GDP của Hoa Kì kém GDP của châu Âu...............
9.993
châu Á .................
tỉ USD và gấp ............
8,8 lần của châu Phi.
3. Nhận xét chung về nền kinh tế Hoa Kì
- Hoa Kì có nền kinh tế đứng đầu Thế giới
- GDP/ người cao: 59.407 USD/ người năm 2017.
Theo em những nguyên nhân nào giúp cho nền kinh
tế Hoa Kì giữ vị trí đứng đầu thế giới ?
-Vị trí địa lí thuận lợi, giàu tài nguyên thiên nhiên.
- Nguồn lao động dồi dào, trình độ kỹ thuật cao
- Đất nước không bị chiến tranh tàn phá mà còn thu
được nguồn lợi lớn từ 2 cuộc chiến tranh thế giới.
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
Dựa vào biểu đồ dưới đây, hãy nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu GDP
phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì qua 2 năm 1960 và 2016?
Biểu đồ về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì
1960
2016
79.5
%
2%
33.9%
62.1%
1.1 %
19.4
%
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
Dịch vụ
- Tỉ trọng của ngành nông nghiệp,công nghiệp có xu hướng giảm; tăng
mạnh tỉ trọng của ngành dịch vụ.
1.Dịch vụ
2.Công nghiệp
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Bước 1: Các nhóm nghiên cứu mục II.1, II.2 SGK trang
41,42, 43 thảo luận theo phiếu học tập để hoàn thành các nội
dung trong 3 phút
Bước 2: Sau 3 phút các nhóm khác việc tiến hành đổi sản
phẩm cho nhau để bổ sung cho nhóm bạn: (Nhóm 1 đổi cho
Nhóm 4; Nhóm 2 đổi cho Nhóm 5, Nhóm 3 đổi cho Nhóm 6 )
trong 2 phút.
Bước 3: Các nhóm nhận lại bài, trên cơ sở nhóm bạn bổ
sung các nhóm hoàn thiện bài làm của nhóm mình trong 1
phút.
N1 + N2+ N3:Dịch vụ
Các
ngành
Dịch vụ
Đặc điểm
N4 + N5+ N6:Công nghiệp
Vai trò
Cơ cấu ngành
Tỉ trọng
DV trong
cơ cấu
ngành KT
Ngoại
thương
- Tổng kim ngạch XNK:…….
- Tỉ trọng ( so với ngành ngoai
thương thế giới) ……
- Cán cân XNK: …….
(d/c: năm …… tỉ USD):
Giao
thông vận
tải
- Các loại hình và phương tiện
vận tải:
Các
ngành
dịch vụ
khác
- Ngành tài chính, ngân hàng
- Thông tin liên lạc:
- Du lịch:
Sự thay đổi cơ cấu
ngành
Sự thay đổi cơ cấu
lãnh thổ
N1 + N2+ N3:Dịch vụ
Các
Các
ngành
ngành
Dịch
vụ
Dịch vụ
Tỉ trọng
DV trong
cơ cấu
ngành KT
Ngoại
thương
Ngoại
thương
Đặc điểm
N4 + N5+ N6:Công nghiệp
Vai trò
Đặc điểm
Cơ cấu ngành
- Tổng kim ngạch XK (năm
2004):
- Chiếm:
- Cán cân XNK:
- Tổng
ngạch
XNK:….
Nămkim
2004
nhập
siêu:
- Tỉ trọng ( so với ngành ngoại
thương thế giới) ……
- Cán cân XNK: ……
(d/c:
……
USD):
-Hệ năm
thống
cáctỉloại
đường và
3:00
2:55
2:50
2:45
2:40
2:35
2:30
2:25
2:20
2:15
2:10
2:05
2:00
1:55
1:50
1:45
1:40
1:35
1:30
1:25
1:20
1:15
1:10
1:00
0:55
0:50
0:45
0:40
0:35
0:30
0:25
0:20
0:15
0:10
0:05
0:00
Sự thay đổi cơ
cấu ngành
2:00
1:55
1:50
1:45
1:40
1:35
1:30
1:25
1:20
1:15
1:10
1:00
0:55
0:50
0:45
0:40
0:35
0:30
0:25
0:20
0:15
0:10
0:05
0:00
Giao
phương
tải: tiện
thông
- Các loạitiện
hìnhvận
và phương
Giao
vận tải
thông
vận vận tải:
tải
Tài
Các
chính,
ngành
TTLL,
dịch vụ
khác
du lịch
- Ngành ngân hàng và tài
- Ngành tài chính, ngân hàng
chính:
- Thông tin liên lạc:
-- Du
Thông
lịch: tin liên lạc:
- Du lịch:
Sự thay đổi cơ
cấu lãnh thổ
1:00
0:55
0:50
0:45
0:40
0:35
0:30
0:25
0:20
0:15
0:10
0:05
0:00
1. Ngành Dịch vụ
Các ngành
dịch vụ
Đặc điểm
Tỉ trọng DV
trong cơ cấu
ngành KT
Ngoại thương
Giao thông vận
tải
Các ngành dịch
vụ khác
- Tổng kim ngạch XNK:……
- Tỉ trọng ( so với ngành ngoại thương thế giới) ….
- Cán cân XNK: …….
- Các loại hình và phương tiện vận tải:………
- Ngành ngân hàng và tài chính:……
- Thông tin liên lạc:………
- Du lịch:………
1. Ngành Dịch vụ
Các ngành
Dịch vụ
Tỉ trọng
DV trong
cơ cấu
ngành KT
Ngoại
thương
Đặc điểm
Tỉ trọng lớn trong cơ cấu các ngành kinh tế
năm 2016 : 79,5%
- Tổng kim ngạch XNK lớn:
(năm 2004: 2344,2 tỉ USD, năm 2016: 2450 tỉ
USD
- Tỉ trọng : 12 % giá trị ngoại thương TG
(2004)
- Cán cân XNK: lớn và luôn nhập siêu
( Năm 2004: - 707,2 tỉ USD; năm 2016: - 800
tỉ USD)
Hoạt động ngoại thương thông qua xuất nhập khẩu
1. Ngành Dịch vụ:
Các ngành
Dịch vụ
Giao thông
vận tải
Đặc điểm
- Đủ các loại hình vận tải.
- Hệ thống đường và phương tiện vận tải hiện
đại nhất thế giới.
Hệ thống GTVT của Hoa Kì
1. Ngành Dịch vụ
Các ngành
Dịch vụ
Đặc điểm
- Ngành tài chính, ngân hàng: Hoạt động
khắp thế giới mang lại nhiều nguồn lợi về
kinh tế.
Các ngành
dịch
vụ
- Thông tin liên lạc: rất hiện đại ( vệ tinh,
khác
các dịch vụ vệ tinh)
- Du lịch: Phát triển mạnh
Hoa Kì có hơn 600 nghìn tổ chức ngân hàng
Thµnh phè Niu-Iãoc
Phè Wall
Thông tin liên lạc
Một số điểm Du lịch nổi tiếng của Hoa Kì
Kinh đô điện ảnh thế giới - Hollywood
Khu giải trí Walt Disney
Công viên Griffith
Bãi biển Haoai
Thứ hạng ngành Tài chính, Thông tin liên lạc và Du
lịch của Hoa Kỳ năm 2016
Loại hình
Xếp hạng Thế
giới
Tài chính ngân hàng
1
Vệ tinh
1
Du lịch
1
Dịch vụ phần mềm
1
1. Ngành Dịch vụ
Các ngành
Dịch vụ
Đặc điểm
Tỉ trọng DV
trong cơ cấu
ngành KT
Chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu ngành kinh tế :
79,5% (2016)
- Tổng kim ngạch XNK lớn: (năm 2004: 2344,2 tỉ USD, năm 2016:
2450 tỉ USD)
- Tỉ trong chiếm 12% giá trị ngoại thương thế giới (2004)
Ngoại thương - Cán cân XNK: đạt giá trị lớn và luôn nhập siêu
( Năm 2004: - 707,2 tỉ USD; năm 2016: - 800 tỉ USD)
Giao thông
vận tải
Các ngành
dịch vụ khác
- Đủ các loại hình vận tải.
- Hệ thống đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
- Ngành ngân hàng và tài chính: Hoạt động khắp thế giới mang lại
nhiều nguồn lợi về kinh tế.
- Thông tin liên lạc: rất hiện đại ( vệ tinh, các dịch vụ vệ tinh)
- Du lịch: Phát triển mạnh
2. Công nghiệp
Hình các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì
2. Công nghiệp
Vai trò
Là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của
Hoa Kì ( năm 2004 chiếm 19,7%; năm 2016
chiếm 19,4 %)
Cơ cấu
ngành
Công nghiệp chế biến , công nghiệp điện lực,
công nghiệp khai khoáng.
Công nghiệp chế tạo ô tô
Công nghiệp chế biến
Công nghiệp điện lực
Nhà
Nhà máy
máy điện
điện hạt
hạt nhân
nhân ở bang
Pennsylvania
Tuốc bin gió bang Califoocnia
Thủy điện bang Colorado
Pin năng lượng Mặt Trời
Công nghiệp khai thác dầu
Sản phẩm
Than đá
( triệu tấn)
Dầu thô
( triệu tấn)
Khí tự nhiên
(tỉ m3)
Điện (tỉ kWh)
Nhôm (triệu tấn)
Ôtô các loại
(triệu chiếc)
Năm 2004
Năm 2010
Năm 2017
Sản lượng Xếp hạng Sản lượng Xếp hạng Sản lượng Xếp hạng
TG
TG
TG
1069
2
983,7
2
702,7
2
437
3
332,8
3
573,9
1
531
2
603,6
1
745,8
1
3979
1
4332,8
1
4302,5
2
2,5
4
1,7
5
0,7
7
16,8
1
7,7
3
11,2
2
2. Công nghiệp
Sự thay
- Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền
đổi về cơ thống: luyện kim, gia công đồ nhựạ, chế tạo ô
cấu ngành tô..
- Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp hiện đại:
hàng không - vũ trụ, điện tử…..
Công nghiệp dệt may, luyện kim
2. Công nghiệp
Hình các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì
2. Công nghiệp
Sự thay
đổi cơ
cấu lãnh
thổ
- Trước đây tập trung chủ yếu ở vùng Đông
Bắc.
- Hiện nay chuyển dần xuống các vùng phía
Nam và ven Thái Bình Dương.
2. Công nghiệp
Vai trò
Cơ cấu
ngành
Sự thay đổi
về cơ cấu
ngành
Sự thay đổi
cơ cấu lãnh
thổ
Là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu
của Hoa Kì, chiếm 19,7 % trong GDP năm
2004, năm 2016 chiếm 19,4 %
Công nghiệp chế biến , công nghiệp điện lực,
công nghiệp khai khoáng.
- Giảm tỉ trọng các ngành công ngiệp truyền
thống: luyện kim, gia công đồ nhựa…
- Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp hiện
đại: hàng không – vũ trụ, điện tử, cơ khí…
-Trước đây tập trung chủ yếu ở vùng Đông
Bắc
- Hiện nay chuyển dần xuống các vùng phía
Nam và ven TBD.
3. Ngành nông nghiệp
Hoạt động nông nghiệp ở Hoa Kì
Hoa Kì
đứng đầu
thế giới
về sản lượng ngũ
cốc (lúa mì, ngô...)
Phân bố các vùng SX nông nghiệp chính của Hoa Kì
3. Ngành nông nghiệp
Nhiệm vụ : Qua các tư liệu vừa quan sát và SGK
các em hoàn thiện nội dung kiến thức theo dàn ý
sau:
* Quy mô:…….
* Chuyển dịch cơ cấu ngành
- Nông nghiệp (Thuần nông):
- Dịch vụ nông nghiệp:
* Hướng chuyên môn hóa:
* Hình thức tổ chức sản xuất nôngnghiệp: …..
+ Số lượng trang trại:……..
+ Diện tích trang trại:………
3. Ngành nông nghiệp
* Quy mô: có nền nông nghiệp hàng đầu thế giới
* Chuyển dịch cơ cấu ngành
- Nông nghiệp (Thuần nông): giảm tỉ trọng.
- Dịch vụ nông nghiệp: tăng tỉ trọng
* Hướng chuyên môn hóa: thay đổi theo hướng
đa dạng hóa nông sản trên cùng 1 lãnh thổ.
* Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ
yếu là trang trại với xu hướng giảm số lượng,
tăng diện tích trang trại.
* Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành
sớm và phát triển mạnh
4
+3
0
0
+1
3
0
1
+
+2
0
0
+3
2
+
4
0
1
+0
0
VÒNG QUAY
MAY MẮN
0
+2
CỦNG CỐ, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
QUAY
CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý LẮNG NGHE,
THEO DÕI CỦA QUÝ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM HỌC SINH
Câu 1. Hoa Kì có số sân bay
A. nhiều nhất thế giới
B. nhiều thứ hai trên thế giới
C. nhiều thứ ba trên thế giới
D. nhiều thứ tư trên thế giới
QUAY
VỀ
Câu 2. Ngành có tỉ trọng tăng trong cơ cấu công nghiệp của Hoa
Kì hiện nay là
A. hàng không - vũ trụ, điện tử.
B. luyện kim, dệt may.
C. luyện kim, dệt may, điện tử, tin học.
D. gia công đồ nhựa, cơ khí .
QUAY
VỀ
Câu 3 . Cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về đặc
điểm ngành giao thông vận tải của Hoa Kì?
A. Loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
B. Là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.
C. Nhiều sân bay nhất thế giới với khoảng 30 hãng, vận chuyển 1/3 số
khách thế giới.
D. Vận tải biển và vận tải đường ống rất phát triển.
QUAY
VỀ
Câu 4. Cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm
ngành tài chính, thông tin liên lạc, du lịch Hoa Kì
A. Quy mô nhỏ, sức ảnh hưởng chủ yếu ở khu vực Mỹ La Tinh và Châu
Phi.
B. Ngân hàng và tài chính hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu và lợi
thế cho kinh tế.
C. Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp dịch vụ viễn thông cho nhiều
nước trên thế giới.
D. Du lịch phát triển mạnh, số khách và doanh thu du lịch lớn.
QUAY
VỀ
Tiết 2: KINH TẾ
NỘI DUNG BÀI HỌC
Quy mô nền kinh tế
Dịch vụ
Các ngành KT
Công
nghiệp
Nông
nghiệp
I. Quy mô nền kinh tế
Bảng : GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2017 (tỉ USD).
Năm
Lãnh thổ
Thế giới
Hoa Kì
Châu Âu
Châu Á
Châu Phi
2017
80951,0
19485,0
20253,1
29478,0
2215,9
(Nguồn: Tài liệu cập nhật một số thông tin, số liệu trong SGK môn Địa lí)
24,1 của thế giới
1.Tính tỉ trọng GDP của Hoa Kì =...........%
768,1 tỉ USD, ít hơn của
2. GDP của Hoa Kì kém GDP của châu Âu...............
9.993
châu Á .................
tỉ USD và gấp ............
8,8 lần của châu Phi.
3. Nhận xét chung về nền kinh tế Hoa Kì
- Hoa Kì có nền kinh tế đứng đầu Thế giới
- GDP/ người cao: 59.407 USD/ người năm 2017.
Theo em những nguyên nhân nào giúp cho nền kinh
tế Hoa Kì giữ vị trí đứng đầu thế giới ?
-Vị trí địa lí thuận lợi, giàu tài nguyên thiên nhiên.
- Nguồn lao động dồi dào, trình độ kỹ thuật cao
- Đất nước không bị chiến tranh tàn phá mà còn thu
được nguồn lợi lớn từ 2 cuộc chiến tranh thế giới.
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
Dựa vào biểu đồ dưới đây, hãy nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu GDP
phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì qua 2 năm 1960 và 2016?
Biểu đồ về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì
1960
2016
79.5
%
2%
33.9%
62.1%
1.1 %
19.4
%
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
Dịch vụ
- Tỉ trọng của ngành nông nghiệp,công nghiệp có xu hướng giảm; tăng
mạnh tỉ trọng của ngành dịch vụ.
1.Dịch vụ
2.Công nghiệp
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Bước 1: Các nhóm nghiên cứu mục II.1, II.2 SGK trang
41,42, 43 thảo luận theo phiếu học tập để hoàn thành các nội
dung trong 3 phút
Bước 2: Sau 3 phút các nhóm khác việc tiến hành đổi sản
phẩm cho nhau để bổ sung cho nhóm bạn: (Nhóm 1 đổi cho
Nhóm 4; Nhóm 2 đổi cho Nhóm 5, Nhóm 3 đổi cho Nhóm 6 )
trong 2 phút.
Bước 3: Các nhóm nhận lại bài, trên cơ sở nhóm bạn bổ
sung các nhóm hoàn thiện bài làm của nhóm mình trong 1
phút.
N1 + N2+ N3:Dịch vụ
Các
ngành
Dịch vụ
Đặc điểm
N4 + N5+ N6:Công nghiệp
Vai trò
Cơ cấu ngành
Tỉ trọng
DV trong
cơ cấu
ngành KT
Ngoại
thương
- Tổng kim ngạch XNK:…….
- Tỉ trọng ( so với ngành ngoai
thương thế giới) ……
- Cán cân XNK: …….
(d/c: năm …… tỉ USD):
Giao
thông vận
tải
- Các loại hình và phương tiện
vận tải:
Các
ngành
dịch vụ
khác
- Ngành tài chính, ngân hàng
- Thông tin liên lạc:
- Du lịch:
Sự thay đổi cơ cấu
ngành
Sự thay đổi cơ cấu
lãnh thổ
N1 + N2+ N3:Dịch vụ
Các
Các
ngành
ngành
Dịch
vụ
Dịch vụ
Tỉ trọng
DV trong
cơ cấu
ngành KT
Ngoại
thương
Ngoại
thương
Đặc điểm
N4 + N5+ N6:Công nghiệp
Vai trò
Đặc điểm
Cơ cấu ngành
- Tổng kim ngạch XK (năm
2004):
- Chiếm:
- Cán cân XNK:
- Tổng
ngạch
XNK:….
Nămkim
2004
nhập
siêu:
- Tỉ trọng ( so với ngành ngoại
thương thế giới) ……
- Cán cân XNK: ……
(d/c:
……
USD):
-Hệ năm
thống
cáctỉloại
đường và
3:00
2:55
2:50
2:45
2:40
2:35
2:30
2:25
2:20
2:15
2:10
2:05
2:00
1:55
1:50
1:45
1:40
1:35
1:30
1:25
1:20
1:15
1:10
1:00
0:55
0:50
0:45
0:40
0:35
0:30
0:25
0:20
0:15
0:10
0:05
0:00
Sự thay đổi cơ
cấu ngành
2:00
1:55
1:50
1:45
1:40
1:35
1:30
1:25
1:20
1:15
1:10
1:00
0:55
0:50
0:45
0:40
0:35
0:30
0:25
0:20
0:15
0:10
0:05
0:00
Giao
phương
tải: tiện
thông
- Các loạitiện
hìnhvận
và phương
Giao
vận tải
thông
vận vận tải:
tải
Tài
Các
chính,
ngành
TTLL,
dịch vụ
khác
du lịch
- Ngành ngân hàng và tài
- Ngành tài chính, ngân hàng
chính:
- Thông tin liên lạc:
-- Du
Thông
lịch: tin liên lạc:
- Du lịch:
Sự thay đổi cơ
cấu lãnh thổ
1:00
0:55
0:50
0:45
0:40
0:35
0:30
0:25
0:20
0:15
0:10
0:05
0:00
1. Ngành Dịch vụ
Các ngành
dịch vụ
Đặc điểm
Tỉ trọng DV
trong cơ cấu
ngành KT
Ngoại thương
Giao thông vận
tải
Các ngành dịch
vụ khác
- Tổng kim ngạch XNK:……
- Tỉ trọng ( so với ngành ngoại thương thế giới) ….
- Cán cân XNK: …….
- Các loại hình và phương tiện vận tải:………
- Ngành ngân hàng và tài chính:……
- Thông tin liên lạc:………
- Du lịch:………
1. Ngành Dịch vụ
Các ngành
Dịch vụ
Tỉ trọng
DV trong
cơ cấu
ngành KT
Ngoại
thương
Đặc điểm
Tỉ trọng lớn trong cơ cấu các ngành kinh tế
năm 2016 : 79,5%
- Tổng kim ngạch XNK lớn:
(năm 2004: 2344,2 tỉ USD, năm 2016: 2450 tỉ
USD
- Tỉ trọng : 12 % giá trị ngoại thương TG
(2004)
- Cán cân XNK: lớn và luôn nhập siêu
( Năm 2004: - 707,2 tỉ USD; năm 2016: - 800
tỉ USD)
Hoạt động ngoại thương thông qua xuất nhập khẩu
1. Ngành Dịch vụ:
Các ngành
Dịch vụ
Giao thông
vận tải
Đặc điểm
- Đủ các loại hình vận tải.
- Hệ thống đường và phương tiện vận tải hiện
đại nhất thế giới.
Hệ thống GTVT của Hoa Kì
1. Ngành Dịch vụ
Các ngành
Dịch vụ
Đặc điểm
- Ngành tài chính, ngân hàng: Hoạt động
khắp thế giới mang lại nhiều nguồn lợi về
kinh tế.
Các ngành
dịch
vụ
- Thông tin liên lạc: rất hiện đại ( vệ tinh,
khác
các dịch vụ vệ tinh)
- Du lịch: Phát triển mạnh
Hoa Kì có hơn 600 nghìn tổ chức ngân hàng
Thµnh phè Niu-Iãoc
Phè Wall
Thông tin liên lạc
Một số điểm Du lịch nổi tiếng của Hoa Kì
Kinh đô điện ảnh thế giới - Hollywood
Khu giải trí Walt Disney
Công viên Griffith
Bãi biển Haoai
Thứ hạng ngành Tài chính, Thông tin liên lạc và Du
lịch của Hoa Kỳ năm 2016
Loại hình
Xếp hạng Thế
giới
Tài chính ngân hàng
1
Vệ tinh
1
Du lịch
1
Dịch vụ phần mềm
1
1. Ngành Dịch vụ
Các ngành
Dịch vụ
Đặc điểm
Tỉ trọng DV
trong cơ cấu
ngành KT
Chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu ngành kinh tế :
79,5% (2016)
- Tổng kim ngạch XNK lớn: (năm 2004: 2344,2 tỉ USD, năm 2016:
2450 tỉ USD)
- Tỉ trong chiếm 12% giá trị ngoại thương thế giới (2004)
Ngoại thương - Cán cân XNK: đạt giá trị lớn và luôn nhập siêu
( Năm 2004: - 707,2 tỉ USD; năm 2016: - 800 tỉ USD)
Giao thông
vận tải
Các ngành
dịch vụ khác
- Đủ các loại hình vận tải.
- Hệ thống đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
- Ngành ngân hàng và tài chính: Hoạt động khắp thế giới mang lại
nhiều nguồn lợi về kinh tế.
- Thông tin liên lạc: rất hiện đại ( vệ tinh, các dịch vụ vệ tinh)
- Du lịch: Phát triển mạnh
2. Công nghiệp
Hình các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì
2. Công nghiệp
Vai trò
Là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của
Hoa Kì ( năm 2004 chiếm 19,7%; năm 2016
chiếm 19,4 %)
Cơ cấu
ngành
Công nghiệp chế biến , công nghiệp điện lực,
công nghiệp khai khoáng.
Công nghiệp chế tạo ô tô
Công nghiệp chế biến
Công nghiệp điện lực
Nhà
Nhà máy
máy điện
điện hạt
hạt nhân
nhân ở bang
Pennsylvania
Tuốc bin gió bang Califoocnia
Thủy điện bang Colorado
Pin năng lượng Mặt Trời
Công nghiệp khai thác dầu
Sản phẩm
Than đá
( triệu tấn)
Dầu thô
( triệu tấn)
Khí tự nhiên
(tỉ m3)
Điện (tỉ kWh)
Nhôm (triệu tấn)
Ôtô các loại
(triệu chiếc)
Năm 2004
Năm 2010
Năm 2017
Sản lượng Xếp hạng Sản lượng Xếp hạng Sản lượng Xếp hạng
TG
TG
TG
1069
2
983,7
2
702,7
2
437
3
332,8
3
573,9
1
531
2
603,6
1
745,8
1
3979
1
4332,8
1
4302,5
2
2,5
4
1,7
5
0,7
7
16,8
1
7,7
3
11,2
2
2. Công nghiệp
Sự thay
- Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền
đổi về cơ thống: luyện kim, gia công đồ nhựạ, chế tạo ô
cấu ngành tô..
- Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp hiện đại:
hàng không - vũ trụ, điện tử…..
Công nghiệp dệt may, luyện kim
2. Công nghiệp
Hình các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì
2. Công nghiệp
Sự thay
đổi cơ
cấu lãnh
thổ
- Trước đây tập trung chủ yếu ở vùng Đông
Bắc.
- Hiện nay chuyển dần xuống các vùng phía
Nam và ven Thái Bình Dương.
2. Công nghiệp
Vai trò
Cơ cấu
ngành
Sự thay đổi
về cơ cấu
ngành
Sự thay đổi
cơ cấu lãnh
thổ
Là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu
của Hoa Kì, chiếm 19,7 % trong GDP năm
2004, năm 2016 chiếm 19,4 %
Công nghiệp chế biến , công nghiệp điện lực,
công nghiệp khai khoáng.
- Giảm tỉ trọng các ngành công ngiệp truyền
thống: luyện kim, gia công đồ nhựa…
- Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp hiện
đại: hàng không – vũ trụ, điện tử, cơ khí…
-Trước đây tập trung chủ yếu ở vùng Đông
Bắc
- Hiện nay chuyển dần xuống các vùng phía
Nam và ven TBD.
3. Ngành nông nghiệp
Hoạt động nông nghiệp ở Hoa Kì
Hoa Kì
đứng đầu
thế giới
về sản lượng ngũ
cốc (lúa mì, ngô...)
Phân bố các vùng SX nông nghiệp chính của Hoa Kì
3. Ngành nông nghiệp
Nhiệm vụ : Qua các tư liệu vừa quan sát và SGK
các em hoàn thiện nội dung kiến thức theo dàn ý
sau:
* Quy mô:…….
* Chuyển dịch cơ cấu ngành
- Nông nghiệp (Thuần nông):
- Dịch vụ nông nghiệp:
* Hướng chuyên môn hóa:
* Hình thức tổ chức sản xuất nôngnghiệp: …..
+ Số lượng trang trại:……..
+ Diện tích trang trại:………
3. Ngành nông nghiệp
* Quy mô: có nền nông nghiệp hàng đầu thế giới
* Chuyển dịch cơ cấu ngành
- Nông nghiệp (Thuần nông): giảm tỉ trọng.
- Dịch vụ nông nghiệp: tăng tỉ trọng
* Hướng chuyên môn hóa: thay đổi theo hướng
đa dạng hóa nông sản trên cùng 1 lãnh thổ.
* Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ
yếu là trang trại với xu hướng giảm số lượng,
tăng diện tích trang trại.
* Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành
sớm và phát triển mạnh
4
+3
0
0
+1
3
0
1
+
+2
0
0
+3
2
+
4
0
1
+0
0
VÒNG QUAY
MAY MẮN
0
+2
CỦNG CỐ, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
QUAY
CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý LẮNG NGHE,
THEO DÕI CỦA QUÝ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM HỌC SINH
Câu 1. Hoa Kì có số sân bay
A. nhiều nhất thế giới
B. nhiều thứ hai trên thế giới
C. nhiều thứ ba trên thế giới
D. nhiều thứ tư trên thế giới
QUAY
VỀ
Câu 2. Ngành có tỉ trọng tăng trong cơ cấu công nghiệp của Hoa
Kì hiện nay là
A. hàng không - vũ trụ, điện tử.
B. luyện kim, dệt may.
C. luyện kim, dệt may, điện tử, tin học.
D. gia công đồ nhựa, cơ khí .
QUAY
VỀ
Câu 3 . Cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về đặc
điểm ngành giao thông vận tải của Hoa Kì?
A. Loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
B. Là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.
C. Nhiều sân bay nhất thế giới với khoảng 30 hãng, vận chuyển 1/3 số
khách thế giới.
D. Vận tải biển và vận tải đường ống rất phát triển.
QUAY
VỀ
Câu 4. Cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm
ngành tài chính, thông tin liên lạc, du lịch Hoa Kì
A. Quy mô nhỏ, sức ảnh hưởng chủ yếu ở khu vực Mỹ La Tinh và Châu
Phi.
B. Ngân hàng và tài chính hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu và lợi
thế cho kinh tế.
C. Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp dịch vụ viễn thông cho nhiều
nước trên thế giới.
D. Du lịch phát triển mạnh, số khách và doanh thu du lịch lớn.
QUAY
VỀ
 







Các ý kiến mới nhất