Tìm kiếm Bài giảng
Bài 18. Prôtêin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ thị duyên
Ngày gửi: 07h:43' 18-11-2022
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 387
Nguồn:
Người gửi: đỗ thị duyên
Ngày gửi: 07h:43' 18-11-2022
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 387
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Trình bày cấu tạo phân tử ARN và chức năng các loại ARN ?
Câu 2.
a. Nêu các nguyên tắc tổng hợp ARN ?
b. Mạch gốc của ADN có trình tự các nuclêôtit như sau:
−A−T− G − X− T− A− G −A−X −
Xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn ARN được tổng hợp từ
mạch ADN trên
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Trình bày cấu tạo phân tử ARN và chức năng các loại ARN ?
Câu 1:
Cấu tạo của ARN
- ARN cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O, N và P.
- ARN thuộc đại phân tử (kích thước và khối lượng nhỏ
hơn ADN).
- ARN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là 4
loại nuclêôtit :A, U G, X liên kết tạo thành 1 chuỗi xoắn đơn.
Chức năng của ARN
- ARN thông tin (mARN) truyền đạt thông tin quy định
cấu trúc prôtêin.
- ARN vận chuyển (tARN) vận chuyển axit amin để tổng
hợp prôtêin.
- ARN ribôxôm (rARN) là thành phần cấu tạo nên
ribôxôm
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2.
a. Nêu các nguyên tắc tổng hợp ARN ?
b. Mạch gốc của ADN có trình tự các nuclêôtit như sau:
−A−T− G − X− T− A− G −A−X −
Xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn ARN được tổng hợp từ
mạch ADN trên
Câu 2.
a. Quá trình tổng hợp ARN theo 2 nguyên tắc:
- Nguyên tắc bổ sung: A - Umt, T – Amt, G – Xmt, X - Gmt
- Nguyên tắc khuôn mẫu: Dựa trên 1 mạch đơn của gen (mạch gốc)
b.
- Mạch gốc ADN : − A − T − G − X − T− A− G − A −X −
- Mạch ARN:
− T − A − X − G − A− T− X − T −G −
Trò chơi ai nhanh hơn
3 đội xếp thành 3 hàng. Trong thời gian 1 phút viết nhanh đáp án lên
bảng
“ Trong video vừa xem, xuất hiện những món ăn nào”
9 bạn đầu tiên trong hàng sẽ kể tên món ăn, 1 bạn cuối sẽ trả lời câu
hỏi sau:
“Thành phần chất chủ yếu có trong những món ăn trên”
- Trong video vừa xem, xuất hiện những món ăn:
SỮA( KEM TƯƠI. SỮA CHUA)
CÁ RÁN
TRỨNG
HÀU NƯỚNG
THỊT HEO QUAY
CHÁO GÀ
BÒ BIT TẾT
TÔM CHIÊN XÙ
BÚN BÒ HUẾ
CHẢ NƯỚNG
- Thành phần chất chủ yếu có trong những món ăn trên là protein
Tiết 18
Bài 18: PRÔTÊIN
Mỗi ngày các em đều đước ăn các món ăn khác nhau
Và mỗi món ăn có vị khác biệt
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
Quan sát sơ đồ cấu trúc hoá học phân tử prôtêin cho biết:
Prôtêin được cấu tạo từ những nguyên tố hóa học nào ?
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên
tố: C, H, O, N (có thể có thêm S hoặc P )
Quan sát sơ đồ cấu trúc hoá học phân tử prôtêin, cho biết:
Em có nhận xét gì về kích thước và khối lượng của Prôtêin?
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên
tố: C, H, O, N (có thể có thêm S hoặc P )
- Prôtêin thuộc loại đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn
Theo các em protein được cấu tạo từ loại đơn phân nào?
Quá trình biến đổi thức ăn ở ruột non
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên
tố: C, H, O, N (có thể có thêm S hoặc P )
- Prôtêin thuộc loại đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn
- Prôtêin cấu tạo theo nguyên tắc đa phân: gồm nhiều đơn phân là
các axitamin, có hơn 20 loại axitamin khác nhau.
Các axit amin được liệt kê đầy đủ dưới bảng sau:
Tên axit amin
Viết tắt
Glycine
Gly
Alanine
Ala
Valine
Val
Leucine
Leu
Isoleucine
Ile
Methionine
Tên axit amin
Viết tắt
Serine
Ser
Threonine
Thr
Cysteine
Cys
Tyrosine
Tyr
Asparagine
Asn
Met
Glutamine
Gln
Phenylalanine
Phe
Aspartic acid
Asp
Tryptophan
Trp
Glutamic acid
Glu
Arginine
Agr
Lysine
Lys
Proline
Pro
Histidine
His
Protein có đa dạng và đặc thù không ?
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên
tố: C, H, O, N (có thể có thêm S hoặc P )
- Prôtêin thuộc loại đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn
- Prôtêin cấu tạo theo nguyên tắc đa phân: gồm nhiều đơn phân là
các axitamin, có hơn 20 loại axitamin khác nhau.
* Tính đa dạng và đặc thù của protein:
- Do số lượng thành phần, trình tự sắp xếp của các axit amin.
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên
tố: C, H, O, N (có thể có thêm S hoặc P )
- Prôtêin thuộc loại đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn
- Prôtêin cấu tạo theo nguyên tắc đa phân: gồm nhiều đơn phân là
các axitamin, có hơn 20 loại axitamin khác nhau.
* Tính đa dạng và đặc thù của protein:
- Do số lượng thành phần, trình tự sắp xếp của các axit amin.
- Tính đa dạng và đặc thù của prôtêin còn thể hiện ở cấu trúc
không gian.
2. Cấu trúc không gian
Bậc: 1
Bậc: 2
Bậc: 4
Bậc: 3
2. Cấu trúc không gian
Prôtêin có 4 bậc cấu trúc không gian
- Bậc 1:
Là trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axit amin
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
2. Cấu trúc không gian
Prôtêin có 4 bậc cấu trúc không gian:
- Bậc 1: Là trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axit amin
- Bậc 2:
Là chuỗi axitamin (bâc 1) tạo các vòng xoắn lò xo đều đặn
Các vòng xoắn ở prôtêin dạng sợi được
bện với nhau kiểu dây thừng tạo cho sợi
chịu lực khoẻ hơn
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
2. Cấu trúc không gian
Prôtêin có 4 bậc cấu trúc không gian:
- Bậc 1: Là trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axit amin
- Bậc 2: Là chuỗi axitamin (bâc 1) tạo các vòng xoắn lò xo đều
đặn
- Bậc 3:
Là hình dạng không gian 3 chiều của protein do cấu trúc
bậc 2 cuộn xếp tạo kiểu đặc trưng cho từng loại protein
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
2. Cấu trúc không gian
Prôtêin có 4 bậc cấu trúc không gian:
- Bậc 1: Là trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axit amin
- Bậc 2: Là chuỗi axitamin (bâc 1) tạo các vòng xoắn lò xo đều
đặn
- Bậc 3: Là hình dạng không gian 3 chiều của protein do cấu trúc
bậc 2 cuộn xếp tạo kiểu đặc trưng cho từng loại protein
- Bậc 4:
Là cấu trúc của 1 số loại protein gồm 2 hay nhiều chuỗi
axit amin cùng loại hay khác loại kết hợp với nhau.
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
2. Cấu trúc không gian
Prôtêin có 4 bậc cấu trúc không gian:
- Bậc 1: Là trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axit amin
- Bậc 2: Là chuỗi axitamin (bâc 1) tạo các vòng xoắn lò xo đều
đặn
- Bậc 3: Là hình dạng không gian 3 chiều của protein do cấu trúc
bậc 2 cuộn xếp tạo kiểu đặc trưng cho từng loại protein
- Bậc 4: Là cấu trúc của 1 số loại protein gồm 2 hay nhiều chuỗi
axit amin cùng loại hay khác loại kết hợp với nhau.
Hoạt động nhóm hoàn thành phiếu học tập ( điền chỗ …..)
PHÂN BIỆT ADN, ARN, PROTEIN
Đặc điểm
ADN
1. Nguyên tố
cấu tạo
………….
ARN
C, H, O, N, P
Protein
……………………………………..
.
2. Đơn phân
4 loại nu là A, ………….
T, G, X
……………………………………..
.
3. Cấu trúc
không gian
………….
4 bậc cấu trúc:
- Bậc 1: mạch thẳng (chuối axit
amin)
- Bậc 2: Bậc 1 xoắn lò xo
- Bậc 3: Bậc 2 cuộn xếp theo nhiều
kiểu
- Bậc 4: Nhiều bậc 3 cùng hay khác
loại liên kết tạo thành.
………….
Phiếu học tập
PHÂN BIỆT ADN, ARN, PROTEIN
Đặc
điểm
ADN
ARN
C, H, O, N, P
Protein
1.
Nguyên
tố cấu
tạo
C, H, O, N, P
C, H, O, N, có thể có S hoặc P
2. Đơn
phân
4 loại
4 loại nucleotit Hơn 20 loại axitamin
nucleotit là A, là A, U, G, X
T, G, X
3. Cấu
trúc
không
gian
Một chuỗi
Một mạch đơn
xoắn kép gồm xoắn
hai mạch liên
kết theo
nguyên tắc bổ
sung
4 bậc cấu trúc:
-Bậc 1: mạch thẳng (chuối axit
amin)
-Bậc 2: Bậc 1 xoắn lò xo
-Bậc 3: Bậc 2 cuộn xếp theo
nhiều kiểu
-Bậc 4: Nhiều bậc 3 cùng hay
khác loại liên kết tạo thành.
CÁC DẠNG TỒN TẠI CỦA PROTEIN
2
dạng
chính
+ Protein dạng
hình sợi: keratin
của tóc, móng,
sừng; miozin
của cơ bắp,
fibroin của tơ
tằm, mạng nhện.
+ Dạng hình cầu:
anbumin của
lòng trắng trứng,
hemoglobin của
máu
Trong mỗi loại protein có đủ 20
loại aa không?
Protein thường có ở thịt, trứng, cá,
đậu, sữa .v.v.
Cần phối hợp các loại thức ăn để
cung cấp đầy đủ các loại protein cho
cơ thể.
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
II. Chøc n¨ng cña pr«tªin:
Protein loại histôn tham gia
vào cấu trúc của NST
Chức năng cấu trúc
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
II. Chøc n¨ng cña pr«tªin:
1. Chức năng cấu trúc
TẾ BÀO
MÔ
CƠ
QUAN
HỆ CƠ
QUAN
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
II. Chøc n¨ng cña pr«tªin:
1. Chức năng cấu trúc
Pr«tªin là thành phần cấu tạo của chất nguyên sinh, là hợp phần
quan trọng xây dựng nên các bào quan và màng sinh chất…
Bản chất của enzim là
prôtêin
Sự tiêu hoá ở khoang miệng:
Tinh bột
(chín)
Enzim Amilaza
Đường
mantozơ
Chức năng xúc tác các quá trình trao đổi chất
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
II. Chøc n¨ng cña pr«tªin:
1. Chức năng cấu trúc
Pr«tªin là thành phần cấu tạo của chất nguyên sinh, là hợp phần
quan trọng xây dựng nên các bào quan và màng sinh chất…
2.Chức năng xúc tác quá trình trao đổi chất
Ngoài ra trong quá trình tổng hợp ADN và ARN cần có 1 số enzim
tham gia xúc tác như: ADN polimelaza, ARN polimelaza, ligaza,
helicaza…
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
II. Chøc n¨ng cña pr«tªin:
1. Chức năng cấu trúc
Pr«tªin là thành phần cấu tạo của chất nguyên sinh, là hợp phần
quan trọng xây dựng nên các bào quan và màng sinh chất…
2. Chức năng xúc tác quá trình trao đổi chất
Pr«tªin là thành phần chủ yếu của các enzim tham gia các phản
ứng sinh hóa
Rối loạn hoạt động nội tiết của tuyến tuỵ → Lượng insulin
giảm hoặc tăng.
Đường glucôzơ
Glicôgen
insulin
glucagon
Glicôgen
Đường glucôzơ
Protein ở dạng hoocmôn như insulin có
vai trò điều hoà hàm lượng đường trong
máu
Chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
II. Chøc n¨ng cña pr«tªin:
1. Chức năng cấu trúc
Pr«tªin là thành phần cấu tạo của chất nguyên sinh, là hợp phần
quan trọng xây dựng nên các bào quan và màng sinh chất…
2. Chức năng xúc tác quá trình trao đổi chất
Pr«tªin là thành phần chủ yếu của các enzim tham gia các phản
ứng sinh hóa
3. Chức năng điều hòa quá trình trao đổi chất
Các hoocmon phần lớn là prôtêin tham gia điều hòa các quá trình
sinh lí của cơ thể.
Cấu trúc
Xúc tác quá trình
trao đổi chất
Điều hòa quá trình
trao đổi chất
( Enzim Amylaza )
Protein
Dự trữ
( Kháng thể )
Bảo vệ
Vận
động
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
II. Chøc n¨ng cña pr«tªin:
1. Chức năng cấu trúc
Pr«tªin là thành phần cấu tạo của chất nguyên sinh, là hợp phần
quan trọng xây dựng nên các bào quan và màng sinh chất…
2. Chức năng xúc tác quá trình trao đổi chất
Pr«tªin là thành phần chủ yếu của các enzim tham gia các phản
ứng sinh hóa
3. Chức năng điều hòa quá trình trao đổi chất
Các hoocmon phần lớn là prôtêin tham gia điều hòa các quá trình
sinh lí của cơ thể.
* Ngoài ra Pr còn có chức năng bảo vệ cơ thể (kháng thể ), vận
chuyển, cung cấp năng lượng….
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
II. Chøc n¨ng cña pr«tªin:
1. Chức năng cấu trúc
2. Chức năng xúc tác quá trình trao đổi chất
3. Chức năng điều hòa quá trình trao đổi chất
* Ngoài ra Pr còn có chức năng bảo vệ cơ thể (kháng thể ), vận chuyển,
cung cấp năng lượng….
Kết luận: Pr«tªin đảm nhiệm nhiều chức năng liên quan đến toàn bộ
hoạt động sống của tế bào, biểu hiện thành tính trạng cơ thể
Cơ thể thiếu prôtêin
Cơ thể quá nhiều prôtêin
Cơ thể thiếu prôtêin
Hậu quả:
– Thiếu hụt protein sẽ dẫn
đến sự suy giảm của số
lượng và chất lượng kháng
thể, làm hoạt động miễn
dịch bị suy giảm
- Thiếu hụt protein ảnh
hưởng đến sức khỏe tinh
thần của con người.
- Khô da, nứt nẻ, chai chân,
lở loét, sưng phù, … dễ dẫn
đến nhiễm trùng, hoại tử,
gây loét…
– Giảm thị lực, đục thủy
tinh thể, quáng gà, mù lòa…
1. Suy giảm hệ miễn dịch: Hệ miễn dịch hoạt
động kém, nhạy cảm với các yếu tố gây bệnh.
2. Bệnh xương khớp: Xương khớp - hệ khung
nâng đỡ cơ thể sẽ phải chịu áp lực lớn.
3. Bệnh tiểu đường: Nguy cơ mắc bệnh tiểu
đường tuýp 2 hơn, liên quan đến tình trạng
kháng insulin.
4. Bệnh lý tim mạch: Khi mỡ có nhiều trong
máu, cùng lưu thông với máu trong lòng
mạch, chúng bám lại ở thành mạch→ xơ hóa
lòng mạch máu.
5. Bệnh hô hấp: Mỡ tích tụ đè nặng lên các
cơ quan của hệ hô hấp như cơ hoành, phế
quản,…
6. Bệnh tiêu hóa: Rối loạn tiêu hoá khi mỡ
thừa bám và cản trở hoạt động của ruột. Mỡ
tích tụ trong gan sẽ gây gan nhiễm mỡ, xơ
gan, viêm gan,… và tăng nguy cơ bị sỏi mật.
7. Ảnh hưởng tâm lí, chất lượng cuộc sống
Cơ thể quá nhiều prôtêin
Câu 1. Trình bày cấu tạo phân tử ARN và chức năng các loại ARN ?
Câu 2.
a. Nêu các nguyên tắc tổng hợp ARN ?
b. Mạch gốc của ADN có trình tự các nuclêôtit như sau:
−A−T− G − X− T− A− G −A−X −
Xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn ARN được tổng hợp từ
mạch ADN trên
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Trình bày cấu tạo phân tử ARN và chức năng các loại ARN ?
Câu 1:
Cấu tạo của ARN
- ARN cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O, N và P.
- ARN thuộc đại phân tử (kích thước và khối lượng nhỏ
hơn ADN).
- ARN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là 4
loại nuclêôtit :A, U G, X liên kết tạo thành 1 chuỗi xoắn đơn.
Chức năng của ARN
- ARN thông tin (mARN) truyền đạt thông tin quy định
cấu trúc prôtêin.
- ARN vận chuyển (tARN) vận chuyển axit amin để tổng
hợp prôtêin.
- ARN ribôxôm (rARN) là thành phần cấu tạo nên
ribôxôm
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2.
a. Nêu các nguyên tắc tổng hợp ARN ?
b. Mạch gốc của ADN có trình tự các nuclêôtit như sau:
−A−T− G − X− T− A− G −A−X −
Xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn ARN được tổng hợp từ
mạch ADN trên
Câu 2.
a. Quá trình tổng hợp ARN theo 2 nguyên tắc:
- Nguyên tắc bổ sung: A - Umt, T – Amt, G – Xmt, X - Gmt
- Nguyên tắc khuôn mẫu: Dựa trên 1 mạch đơn của gen (mạch gốc)
b.
- Mạch gốc ADN : − A − T − G − X − T− A− G − A −X −
- Mạch ARN:
− T − A − X − G − A− T− X − T −G −
Trò chơi ai nhanh hơn
3 đội xếp thành 3 hàng. Trong thời gian 1 phút viết nhanh đáp án lên
bảng
“ Trong video vừa xem, xuất hiện những món ăn nào”
9 bạn đầu tiên trong hàng sẽ kể tên món ăn, 1 bạn cuối sẽ trả lời câu
hỏi sau:
“Thành phần chất chủ yếu có trong những món ăn trên”
- Trong video vừa xem, xuất hiện những món ăn:
SỮA( KEM TƯƠI. SỮA CHUA)
CÁ RÁN
TRỨNG
HÀU NƯỚNG
THỊT HEO QUAY
CHÁO GÀ
BÒ BIT TẾT
TÔM CHIÊN XÙ
BÚN BÒ HUẾ
CHẢ NƯỚNG
- Thành phần chất chủ yếu có trong những món ăn trên là protein
Tiết 18
Bài 18: PRÔTÊIN
Mỗi ngày các em đều đước ăn các món ăn khác nhau
Và mỗi món ăn có vị khác biệt
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
Quan sát sơ đồ cấu trúc hoá học phân tử prôtêin cho biết:
Prôtêin được cấu tạo từ những nguyên tố hóa học nào ?
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên
tố: C, H, O, N (có thể có thêm S hoặc P )
Quan sát sơ đồ cấu trúc hoá học phân tử prôtêin, cho biết:
Em có nhận xét gì về kích thước và khối lượng của Prôtêin?
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên
tố: C, H, O, N (có thể có thêm S hoặc P )
- Prôtêin thuộc loại đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn
Theo các em protein được cấu tạo từ loại đơn phân nào?
Quá trình biến đổi thức ăn ở ruột non
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên
tố: C, H, O, N (có thể có thêm S hoặc P )
- Prôtêin thuộc loại đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn
- Prôtêin cấu tạo theo nguyên tắc đa phân: gồm nhiều đơn phân là
các axitamin, có hơn 20 loại axitamin khác nhau.
Các axit amin được liệt kê đầy đủ dưới bảng sau:
Tên axit amin
Viết tắt
Glycine
Gly
Alanine
Ala
Valine
Val
Leucine
Leu
Isoleucine
Ile
Methionine
Tên axit amin
Viết tắt
Serine
Ser
Threonine
Thr
Cysteine
Cys
Tyrosine
Tyr
Asparagine
Asn
Met
Glutamine
Gln
Phenylalanine
Phe
Aspartic acid
Asp
Tryptophan
Trp
Glutamic acid
Glu
Arginine
Agr
Lysine
Lys
Proline
Pro
Histidine
His
Protein có đa dạng và đặc thù không ?
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên
tố: C, H, O, N (có thể có thêm S hoặc P )
- Prôtêin thuộc loại đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn
- Prôtêin cấu tạo theo nguyên tắc đa phân: gồm nhiều đơn phân là
các axitamin, có hơn 20 loại axitamin khác nhau.
* Tính đa dạng và đặc thù của protein:
- Do số lượng thành phần, trình tự sắp xếp của các axit amin.
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên
tố: C, H, O, N (có thể có thêm S hoặc P )
- Prôtêin thuộc loại đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn
- Prôtêin cấu tạo theo nguyên tắc đa phân: gồm nhiều đơn phân là
các axitamin, có hơn 20 loại axitamin khác nhau.
* Tính đa dạng và đặc thù của protein:
- Do số lượng thành phần, trình tự sắp xếp của các axit amin.
- Tính đa dạng và đặc thù của prôtêin còn thể hiện ở cấu trúc
không gian.
2. Cấu trúc không gian
Bậc: 1
Bậc: 2
Bậc: 4
Bậc: 3
2. Cấu trúc không gian
Prôtêin có 4 bậc cấu trúc không gian
- Bậc 1:
Là trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axit amin
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
2. Cấu trúc không gian
Prôtêin có 4 bậc cấu trúc không gian:
- Bậc 1: Là trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axit amin
- Bậc 2:
Là chuỗi axitamin (bâc 1) tạo các vòng xoắn lò xo đều đặn
Các vòng xoắn ở prôtêin dạng sợi được
bện với nhau kiểu dây thừng tạo cho sợi
chịu lực khoẻ hơn
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
2. Cấu trúc không gian
Prôtêin có 4 bậc cấu trúc không gian:
- Bậc 1: Là trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axit amin
- Bậc 2: Là chuỗi axitamin (bâc 1) tạo các vòng xoắn lò xo đều
đặn
- Bậc 3:
Là hình dạng không gian 3 chiều của protein do cấu trúc
bậc 2 cuộn xếp tạo kiểu đặc trưng cho từng loại protein
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
2. Cấu trúc không gian
Prôtêin có 4 bậc cấu trúc không gian:
- Bậc 1: Là trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axit amin
- Bậc 2: Là chuỗi axitamin (bâc 1) tạo các vòng xoắn lò xo đều
đặn
- Bậc 3: Là hình dạng không gian 3 chiều của protein do cấu trúc
bậc 2 cuộn xếp tạo kiểu đặc trưng cho từng loại protein
- Bậc 4:
Là cấu trúc của 1 số loại protein gồm 2 hay nhiều chuỗi
axit amin cùng loại hay khác loại kết hợp với nhau.
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
1. Cấu tạo hóa học
2. Cấu trúc không gian
Prôtêin có 4 bậc cấu trúc không gian:
- Bậc 1: Là trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axit amin
- Bậc 2: Là chuỗi axitamin (bâc 1) tạo các vòng xoắn lò xo đều
đặn
- Bậc 3: Là hình dạng không gian 3 chiều của protein do cấu trúc
bậc 2 cuộn xếp tạo kiểu đặc trưng cho từng loại protein
- Bậc 4: Là cấu trúc của 1 số loại protein gồm 2 hay nhiều chuỗi
axit amin cùng loại hay khác loại kết hợp với nhau.
Hoạt động nhóm hoàn thành phiếu học tập ( điền chỗ …..)
PHÂN BIỆT ADN, ARN, PROTEIN
Đặc điểm
ADN
1. Nguyên tố
cấu tạo
………….
ARN
C, H, O, N, P
Protein
……………………………………..
.
2. Đơn phân
4 loại nu là A, ………….
T, G, X
……………………………………..
.
3. Cấu trúc
không gian
………….
4 bậc cấu trúc:
- Bậc 1: mạch thẳng (chuối axit
amin)
- Bậc 2: Bậc 1 xoắn lò xo
- Bậc 3: Bậc 2 cuộn xếp theo nhiều
kiểu
- Bậc 4: Nhiều bậc 3 cùng hay khác
loại liên kết tạo thành.
………….
Phiếu học tập
PHÂN BIỆT ADN, ARN, PROTEIN
Đặc
điểm
ADN
ARN
C, H, O, N, P
Protein
1.
Nguyên
tố cấu
tạo
C, H, O, N, P
C, H, O, N, có thể có S hoặc P
2. Đơn
phân
4 loại
4 loại nucleotit Hơn 20 loại axitamin
nucleotit là A, là A, U, G, X
T, G, X
3. Cấu
trúc
không
gian
Một chuỗi
Một mạch đơn
xoắn kép gồm xoắn
hai mạch liên
kết theo
nguyên tắc bổ
sung
4 bậc cấu trúc:
-Bậc 1: mạch thẳng (chuối axit
amin)
-Bậc 2: Bậc 1 xoắn lò xo
-Bậc 3: Bậc 2 cuộn xếp theo
nhiều kiểu
-Bậc 4: Nhiều bậc 3 cùng hay
khác loại liên kết tạo thành.
CÁC DẠNG TỒN TẠI CỦA PROTEIN
2
dạng
chính
+ Protein dạng
hình sợi: keratin
của tóc, móng,
sừng; miozin
của cơ bắp,
fibroin của tơ
tằm, mạng nhện.
+ Dạng hình cầu:
anbumin của
lòng trắng trứng,
hemoglobin của
máu
Trong mỗi loại protein có đủ 20
loại aa không?
Protein thường có ở thịt, trứng, cá,
đậu, sữa .v.v.
Cần phối hợp các loại thức ăn để
cung cấp đầy đủ các loại protein cho
cơ thể.
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
II. Chøc n¨ng cña pr«tªin:
Protein loại histôn tham gia
vào cấu trúc của NST
Chức năng cấu trúc
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
II. Chøc n¨ng cña pr«tªin:
1. Chức năng cấu trúc
TẾ BÀO
MÔ
CƠ
QUAN
HỆ CƠ
QUAN
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
II. Chøc n¨ng cña pr«tªin:
1. Chức năng cấu trúc
Pr«tªin là thành phần cấu tạo của chất nguyên sinh, là hợp phần
quan trọng xây dựng nên các bào quan và màng sinh chất…
Bản chất của enzim là
prôtêin
Sự tiêu hoá ở khoang miệng:
Tinh bột
(chín)
Enzim Amilaza
Đường
mantozơ
Chức năng xúc tác các quá trình trao đổi chất
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
II. Chøc n¨ng cña pr«tªin:
1. Chức năng cấu trúc
Pr«tªin là thành phần cấu tạo của chất nguyên sinh, là hợp phần
quan trọng xây dựng nên các bào quan và màng sinh chất…
2.Chức năng xúc tác quá trình trao đổi chất
Ngoài ra trong quá trình tổng hợp ADN và ARN cần có 1 số enzim
tham gia xúc tác như: ADN polimelaza, ARN polimelaza, ligaza,
helicaza…
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
II. Chøc n¨ng cña pr«tªin:
1. Chức năng cấu trúc
Pr«tªin là thành phần cấu tạo của chất nguyên sinh, là hợp phần
quan trọng xây dựng nên các bào quan và màng sinh chất…
2. Chức năng xúc tác quá trình trao đổi chất
Pr«tªin là thành phần chủ yếu của các enzim tham gia các phản
ứng sinh hóa
Rối loạn hoạt động nội tiết của tuyến tuỵ → Lượng insulin
giảm hoặc tăng.
Đường glucôzơ
Glicôgen
insulin
glucagon
Glicôgen
Đường glucôzơ
Protein ở dạng hoocmôn như insulin có
vai trò điều hoà hàm lượng đường trong
máu
Chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
II. Chøc n¨ng cña pr«tªin:
1. Chức năng cấu trúc
Pr«tªin là thành phần cấu tạo của chất nguyên sinh, là hợp phần
quan trọng xây dựng nên các bào quan và màng sinh chất…
2. Chức năng xúc tác quá trình trao đổi chất
Pr«tªin là thành phần chủ yếu của các enzim tham gia các phản
ứng sinh hóa
3. Chức năng điều hòa quá trình trao đổi chất
Các hoocmon phần lớn là prôtêin tham gia điều hòa các quá trình
sinh lí của cơ thể.
Cấu trúc
Xúc tác quá trình
trao đổi chất
Điều hòa quá trình
trao đổi chất
( Enzim Amylaza )
Protein
Dự trữ
( Kháng thể )
Bảo vệ
Vận
động
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
II. Chøc n¨ng cña pr«tªin:
1. Chức năng cấu trúc
Pr«tªin là thành phần cấu tạo của chất nguyên sinh, là hợp phần
quan trọng xây dựng nên các bào quan và màng sinh chất…
2. Chức năng xúc tác quá trình trao đổi chất
Pr«tªin là thành phần chủ yếu của các enzim tham gia các phản
ứng sinh hóa
3. Chức năng điều hòa quá trình trao đổi chất
Các hoocmon phần lớn là prôtêin tham gia điều hòa các quá trình
sinh lí của cơ thể.
* Ngoài ra Pr còn có chức năng bảo vệ cơ thể (kháng thể ), vận
chuyển, cung cấp năng lượng….
I. CÊu tróc cña pr«tªin:
II. Chøc n¨ng cña pr«tªin:
1. Chức năng cấu trúc
2. Chức năng xúc tác quá trình trao đổi chất
3. Chức năng điều hòa quá trình trao đổi chất
* Ngoài ra Pr còn có chức năng bảo vệ cơ thể (kháng thể ), vận chuyển,
cung cấp năng lượng….
Kết luận: Pr«tªin đảm nhiệm nhiều chức năng liên quan đến toàn bộ
hoạt động sống của tế bào, biểu hiện thành tính trạng cơ thể
Cơ thể thiếu prôtêin
Cơ thể quá nhiều prôtêin
Cơ thể thiếu prôtêin
Hậu quả:
– Thiếu hụt protein sẽ dẫn
đến sự suy giảm của số
lượng và chất lượng kháng
thể, làm hoạt động miễn
dịch bị suy giảm
- Thiếu hụt protein ảnh
hưởng đến sức khỏe tinh
thần của con người.
- Khô da, nứt nẻ, chai chân,
lở loét, sưng phù, … dễ dẫn
đến nhiễm trùng, hoại tử,
gây loét…
– Giảm thị lực, đục thủy
tinh thể, quáng gà, mù lòa…
1. Suy giảm hệ miễn dịch: Hệ miễn dịch hoạt
động kém, nhạy cảm với các yếu tố gây bệnh.
2. Bệnh xương khớp: Xương khớp - hệ khung
nâng đỡ cơ thể sẽ phải chịu áp lực lớn.
3. Bệnh tiểu đường: Nguy cơ mắc bệnh tiểu
đường tuýp 2 hơn, liên quan đến tình trạng
kháng insulin.
4. Bệnh lý tim mạch: Khi mỡ có nhiều trong
máu, cùng lưu thông với máu trong lòng
mạch, chúng bám lại ở thành mạch→ xơ hóa
lòng mạch máu.
5. Bệnh hô hấp: Mỡ tích tụ đè nặng lên các
cơ quan của hệ hô hấp như cơ hoành, phế
quản,…
6. Bệnh tiêu hóa: Rối loạn tiêu hoá khi mỡ
thừa bám và cản trở hoạt động của ruột. Mỡ
tích tụ trong gan sẽ gây gan nhiễm mỡ, xơ
gan, viêm gan,… và tăng nguy cơ bị sỏi mật.
7. Ảnh hưởng tâm lí, chất lượng cuộc sống
Cơ thể quá nhiều prôtêin
 









Các ý kiến mới nhất