Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: dương thị cẩm nhung
Ngày gửi: 22h:37' 01-12-2022
Dung lượng: 107.8 MB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: dương thị cẩm nhung
Ngày gửi: 22h:37' 01-12-2022
Dung lượng: 107.8 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
Tổ 2
bài 16 tính chất hóa học
của kim loại
I
II
III
Phản ứng của kim loại
với phi kim
Phản ứng của kim loại với dung
dịch acid
Phản ứng của kim loại với muối
3
I
Phản ứng của kim loại
với phi kim
1. Tác dụng với oxygen
2. Tác dụng với phi kim khác
4
M U O I
A X
X I T
P H II K I
10
987654321
Hết giờ
M
Time
Key
Cácsốchất
CuSO
, 2MgCl
, Cu(NO
Một
chất
như:
O2 sau
, Cl
S, …chúng
dẫn3)điện,
Cósau:
các
chất
SO4 ,không
4 , AgNO
3H
2HNO
2
2: ,HCl,
3
chúng
thuộc
loại
hợp
cơ
nào?
dẫn
nhiệt…đây
làchất
đơn
chất
gi?
Đây
là
loại
hợp
chất
vôvô
cơ
nào?
1. Tác dụng với oxygen
6
7
Hiện tượng
Sắt cháy mãnh liệt, sáng chói trong khí oxide, tạo ra các
hạt nóng chảy màu nâu là oxide sắt từ.
3 Fe
+
PTH
H:
2 O2
8
t0
->
Fe3O4
Vậy
Nhiều kim loại phản ứng với oxygen
ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao
sẽ tạo ra basic oxide tương ứng
: Au, Pt,.. Không cháy trong oxygen
9
2. Tác dụng với phi kim khác
10
11
Hiện tượng :
Cl2
sodium cháy sáng
trong khí Cl2
tạo thành khói màu
trắng.
+
t0
→ 22NaCl
1
2Na
t0
+ Sphẩm đều
FeS là
Các Fe
sản
0
t
Mg + muối
S
MgS
12
Vậy
Ở nhiệt độ cao hầu hết kim loại
phản ứng với nhiều phi kim khác
tạo thành muối.
13
II
Phản ứng của kim loại
với dung dịch acid
14
Hãy quan sát thí nghiệm của
kim loại Zn với dung dịch
H2SO4 loãng. Nêu hiện tượng
và viết PTHH.
15
Hãy quan sát thí nghiệm của
kim loại Zn với dung dịch
H2SO4 loãng. Nêu hiện tượng
Hiện tượng:
viên kẽm
và viết PTHH.
hiện sủi bọt khí.
Zn (r) + H2SO4(dd)
tan dần và xuất
ZnSO4(dd) + H2(k)
16
Vậy
Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit
(H2SO4loãng, HCl....) tạo thành muối và
giải phóng khí H2
17
III
Phản ứng của kim loại
với muối
18
- Thí nghiệm 1: Thả dây đồng(Cu) vào ống
nghiệm chứa dung dịch AgNO3.
19
Thí nghiệm 1:
- Thả dây
đồng(Cu)
vào ống
nghiệm
chứa dung
dịch AgNO3.
20
Hiện tượng: Có chất rắn màu trắng
bám ngoài dây đồng. Dung dịch không
màu chuyền dần sang màu xanh, đồng
tan dần.
Cu đẩy được Ag ra khỏi dd muối AgNO3
Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 + 2Ag
21
Thí nghiệm 2:
Thả dây
kẽm(Zn) vào
vào ống
nghiệm chứa
dung dịch
CuSO4
22
Hiện tượng: Có chất rắn màu đỏ bám ngoài dây kẽm,
màu xanh lam của dung dịch CuSO4 nhạt dần, kẽm
tan dần
Zn đã đẩy Cu ra khỏi dd muối CuSO4.
Zn + CuSO4
-> ZnSO4 + Cu
23
Mà trong dãy điện hóa ta có :
Cu hoạt động hóa học
mạnh hơn Ag
Zn hoạt động hóa học
mạnh hơn Cu
24
Qua 2 thí nghiệm của
kim loại phản ứng với
dung dịch muối trên,
các bạn rút ra được
nhận xét gì?
Kim loại hoạt động
hóa học mạnh hơn
trừ (Na, K, Ca...) có
thể đẩy kim loại
yếu hơn ra khỏi dd
muối tạo thành
muối mới và kim
loại mới.
25
Na, K, Ca,..... Và những kim loại đứng trước Mg trong dãy
điện hóa không thể đẩy kim loại khác ra khỏi muối vì:
Những kim loại này có thể tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Vậy nên khi cho những kim loại này tác dụng với muối thì chúng sẽ tác dụng
với nước có ở trong dung dịch muối trước
Điều này dẫn đến một hiện tượng hóa học khác xảy ra.
26
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Phản ứng của kim loại với Phản ứng của kim loại
Phi kim
Với dd Axit
Hầu hết kim
loại (trừ Ag,
Au, Pt…)phản
ứng với Oxygen
ở t0 cao tạo ra
oxide
Ở nhiệt độ cao,
kim loại phản
ứng với nhiều
phi kim khác
tạo thành muối
Một s27
ố kim loại
Tác dụng với dung
dịch acid
( HCl,H2SO4 lo·ng...)
Muối+ H2
Phản ứng của kim loại
với dung dịch muối
Kim loại HĐHH mạnh hơn
( trừ Na,K,Ca…) có thể đẩy kim
Loại HĐHH yếu hơn ra
Khỏi dung dịch muối, tạo thành
Muối mới và kim loại mới.
TRẬN ĐẤU THẾ KỶ
Đơn chất tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng
giải phóng khí hydrogen là:
A, Copper
C. Zinc
B. Sulfur
D. Carbon
Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại
nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên:
A. Zinc
C.
Magnessiu
m
B. Iron
D. Silver
Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường
tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí hidro:
A. Na,
Ca
C. Cu, Ag
B. Zn, Ag
D. Cu, Ba
Chúc mừng bạn đã chiến thắng
33
34
“
Quotations are commonly
printed as a means of
inspiration and to invoke
philosophical thoughts from
the reader.
35
thanks!
Any questions?
You can find me at
@username
user@mailme
36
Extra graphics
37
bài 16 tính chất hóa học
của kim loại
I
II
III
Phản ứng của kim loại
với phi kim
Phản ứng của kim loại với dung
dịch acid
Phản ứng của kim loại với muối
3
I
Phản ứng của kim loại
với phi kim
1. Tác dụng với oxygen
2. Tác dụng với phi kim khác
4
M U O I
A X
X I T
P H II K I
10
987654321
Hết giờ
M
Time
Key
Cácsốchất
CuSO
, 2MgCl
, Cu(NO
Một
chất
như:
O2 sau
, Cl
S, …chúng
dẫn3)điện,
Cósau:
các
chất
SO4 ,không
4 , AgNO
3H
2HNO
2
2: ,HCl,
3
chúng
thuộc
loại
hợp
cơ
nào?
dẫn
nhiệt…đây
làchất
đơn
chất
gi?
Đây
là
loại
hợp
chất
vôvô
cơ
nào?
1. Tác dụng với oxygen
6
7
Hiện tượng
Sắt cháy mãnh liệt, sáng chói trong khí oxide, tạo ra các
hạt nóng chảy màu nâu là oxide sắt từ.
3 Fe
+
PTH
H:
2 O2
8
t0
->
Fe3O4
Vậy
Nhiều kim loại phản ứng với oxygen
ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao
sẽ tạo ra basic oxide tương ứng
: Au, Pt,.. Không cháy trong oxygen
9
2. Tác dụng với phi kim khác
10
11
Hiện tượng :
Cl2
sodium cháy sáng
trong khí Cl2
tạo thành khói màu
trắng.
+
t0
→ 22NaCl
1
2Na
t0
+ Sphẩm đều
FeS là
Các Fe
sản
0
t
Mg + muối
S
MgS
12
Vậy
Ở nhiệt độ cao hầu hết kim loại
phản ứng với nhiều phi kim khác
tạo thành muối.
13
II
Phản ứng của kim loại
với dung dịch acid
14
Hãy quan sát thí nghiệm của
kim loại Zn với dung dịch
H2SO4 loãng. Nêu hiện tượng
và viết PTHH.
15
Hãy quan sát thí nghiệm của
kim loại Zn với dung dịch
H2SO4 loãng. Nêu hiện tượng
Hiện tượng:
viên kẽm
và viết PTHH.
hiện sủi bọt khí.
Zn (r) + H2SO4(dd)
tan dần và xuất
ZnSO4(dd) + H2(k)
16
Vậy
Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit
(H2SO4loãng, HCl....) tạo thành muối và
giải phóng khí H2
17
III
Phản ứng của kim loại
với muối
18
- Thí nghiệm 1: Thả dây đồng(Cu) vào ống
nghiệm chứa dung dịch AgNO3.
19
Thí nghiệm 1:
- Thả dây
đồng(Cu)
vào ống
nghiệm
chứa dung
dịch AgNO3.
20
Hiện tượng: Có chất rắn màu trắng
bám ngoài dây đồng. Dung dịch không
màu chuyền dần sang màu xanh, đồng
tan dần.
Cu đẩy được Ag ra khỏi dd muối AgNO3
Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 + 2Ag
21
Thí nghiệm 2:
Thả dây
kẽm(Zn) vào
vào ống
nghiệm chứa
dung dịch
CuSO4
22
Hiện tượng: Có chất rắn màu đỏ bám ngoài dây kẽm,
màu xanh lam của dung dịch CuSO4 nhạt dần, kẽm
tan dần
Zn đã đẩy Cu ra khỏi dd muối CuSO4.
Zn + CuSO4
-> ZnSO4 + Cu
23
Mà trong dãy điện hóa ta có :
Cu hoạt động hóa học
mạnh hơn Ag
Zn hoạt động hóa học
mạnh hơn Cu
24
Qua 2 thí nghiệm của
kim loại phản ứng với
dung dịch muối trên,
các bạn rút ra được
nhận xét gì?
Kim loại hoạt động
hóa học mạnh hơn
trừ (Na, K, Ca...) có
thể đẩy kim loại
yếu hơn ra khỏi dd
muối tạo thành
muối mới và kim
loại mới.
25
Na, K, Ca,..... Và những kim loại đứng trước Mg trong dãy
điện hóa không thể đẩy kim loại khác ra khỏi muối vì:
Những kim loại này có thể tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Vậy nên khi cho những kim loại này tác dụng với muối thì chúng sẽ tác dụng
với nước có ở trong dung dịch muối trước
Điều này dẫn đến một hiện tượng hóa học khác xảy ra.
26
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Phản ứng của kim loại với Phản ứng của kim loại
Phi kim
Với dd Axit
Hầu hết kim
loại (trừ Ag,
Au, Pt…)phản
ứng với Oxygen
ở t0 cao tạo ra
oxide
Ở nhiệt độ cao,
kim loại phản
ứng với nhiều
phi kim khác
tạo thành muối
Một s27
ố kim loại
Tác dụng với dung
dịch acid
( HCl,H2SO4 lo·ng...)
Muối+ H2
Phản ứng của kim loại
với dung dịch muối
Kim loại HĐHH mạnh hơn
( trừ Na,K,Ca…) có thể đẩy kim
Loại HĐHH yếu hơn ra
Khỏi dung dịch muối, tạo thành
Muối mới và kim loại mới.
TRẬN ĐẤU THẾ KỶ
Đơn chất tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng
giải phóng khí hydrogen là:
A, Copper
C. Zinc
B. Sulfur
D. Carbon
Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại
nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên:
A. Zinc
C.
Magnessiu
m
B. Iron
D. Silver
Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường
tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí hidro:
A. Na,
Ca
C. Cu, Ag
B. Zn, Ag
D. Cu, Ba
Chúc mừng bạn đã chiến thắng
33
34
“
Quotations are commonly
printed as a means of
inspiration and to invoke
philosophical thoughts from
the reader.
35
thanks!
Any questions?
You can find me at
@username
user@mailme
36
Extra graphics
37
 








Các ý kiến mới nhất