Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Như
Ngày gửi: 23h:49' 12-12-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 227
Số lượt thích: 0 người
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu

Tổng kết vốn từ
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nêu được một số từ ngữ, tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn
theo yêu cầu của BT1, BT2.
- Tìm được một số từ ngữ tả hình dáng của người theo yêu cầu của BT3 (chọn 3 trong số 5 ý a,
b, c, d, e).
- Viết được đoạn văn tả hình dáng người thân khoảng 5 câu theo yêu cầu của BT4
- Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ chính xác khi tả hình dáng một người.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Thể hiện tình cảm thân thiện với mọi người.

Khởi động

1. Nêu những từ đồng nghĩa và trái
nghĩa với từ hạnh phúc?
- Từ đồng nghĩa: sung sướng, may mắn,
mãn nguyện, toại nguyện, …
- Từ trái nghĩa: Bất hạnh, cực khổ, cơ
cực, khốn khổ, …
2. Đặt một câu trong đó có từ hạnh phúc?

Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu

Tổng kết vốn từ

Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a.Chỉ những người thân trong gia đình.
b.M: Cha, chú, dì…
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường
học:
M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau.
M: Công nhân, nông dân, hoạ sĩ…
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta.
M: Ba-na, Kinh…

Làm bài cá nhân trong thời gian 5
phút vào vở bài tập tiếng việt /Trang
106

a) Chỉ những người thân trong gia đình
Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cô, cậu, em,
cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu,…
b) Chỉ những người gần gũi em trong
trường học
Cô hiệu trưởng, thầy hiệu phó, cô giáothầy chủ nhiệm, cô giáo - thầy giáo bộ
môn, cô y tá; các bạn bè, các em học sinh
lớp dưới, bác bảo vệ...

c) Chỉ các nghề nghiệp khác nhau
Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ
sư, giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi
công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ
dệt, thợ điện, bộ đội, công an, học sinh,
sinh viên...

d)Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước
ta.
Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao,
Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Giarai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơ- me, Hoa,
Chăm,…

54 dân tộc sinh sống trên đất nước Việt Nam

Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc

Tày

Dao

Nùng

Thái

Giáy

Mường

Tà ôi

Hmông

Hoa

Các dân tộc thiểu số ở miền Trung

Vân Kiều

Gia-rai

Cơ-ho

Ba-na

Khơ-mú

Chăm

Ê-đê

Xơ-đăng

Các dân tộc thiểu số ở miền Nam

Khơ-me

Châu Mạ

Chơ-ro

Hoa

Xtiêng

Người Giáy

Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ,
ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò,
bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Trò chơi : thi tìm nhanh giữa các nhóm
Nhóm 2: Thảo luận ghi nhanh vào VBT.

-a.Tục
Chị ngữ,
ngã, thành
em nâng;
ngữ, ca dao về quan hệ
gia đình
- Máu
chảy ruột mềm;
- Môi hở răng lạnh;
- Con có cha như nhà có nóc.
- Con hơn cha là nhà có phúc.
- Chim có tổ người có tông.
- Trẻ cậy cha già cậy con;
- Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ...

*Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.

b. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ
thầy trò
- Không thầy đố mày làm nên.
- Kính thầy yêu bạn.
- Tôn sư trọng đạo.
-Trọng thầy mới được làm thầy,
- Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là
thầy.
( Nhất tự vi sư, bán tự vi sư .)

-c.
Học
Tụcthầy
ngữ,
không
thànhtầy
ngữ,
họccabạn.
dao về quan hệ
-bè
Bán
bạn
anh em xa, mua láng giềng gần.
-Bạn bè con chấy cắn đôi.
- Bạn nối khố.
- Buôn có bạn bán có phường.
- Bốn biển một nhà.
- Giàu vì bạn, sang vì vợ.
- Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

Bài 3/151: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng
của người
a) Miêu tả mái tóc.

M: đen nhánh, óng ả…

M: một mí, đen láy…
c) Miêu tả khuôn mặt. M: trái xoan, vuông vức…
b) Miêu tả đôi mắt.

M: trắng trẻo, nhăn nheo…
d) Miêu tả làn da.
e) Miêu tả vóc người. M: vạm vỡ, dong dỏng…
Thảo luận nhóm 4 trong thời gian 6 phút

Miêu tả mái tóc
Đen nhánh, mượt mà, mềm mại,
xanh mượt, xanh đen, óng ả, thướt
tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu,
bạc phơ, cắt ngắn,lơ thơ, xơ xác,
cứng như rễ tre…

Miêu tả đôi mắt
Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen
nhánh, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, tinh
anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt
trắng dã, sáng long lanh, mờ đục, lim
dim, trầm buồn, mơ màng…

Miêu tả khuôn mặt.
Chữ điền,vuông vức, trái xoan, thanh
tú, bầu bĩnh, đầy đặn, bánh đúc, mặt
lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang, phúc
hậu, cau có, hầm hầm, niềm nở…

Miêu tả làn da.
trắng mịn, trắng hồng,trắng như trứng
gà bóc, hồng hào, nõn nà, bánh mật,
nhăn nheo, đen sì, đen đủi, thô ráp,
ngăm ngăm, ngăm đen, rám nắng, sần
sùi, xanh xao…

Miêu tả vóc người
Cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm
nhom, ốm nhách, thon thả, vừa vặn,
lực lưỡng, nhỏ nhắn, mảnh mai, …

Bài 4:
Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở
bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5
câu miêu tả hình dáng của một người
thân hoặc một người em quen biết.

Gợi ý:
- Hình dáng của một người gồm
có: dáng người, khuôn mặt, mái
tóc, đôi mắt, làn da….
- Tả từ bao quát đến chi tiết.
- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với
đối tượng miêu tả…

Tổng kết vốn từ

Cô em có dáng người cân đối, nước da trắng,
khuôn mặt dịu hiền. Đôi mắt đen láy luôn nhìn
chúng em yêu thương, trìu mến. Mỗi lần cười, cô
để lộ hàm răng trắng đều. Cô còn đôi má lúm đồng
tiền duyên dáng. Nụ cười của cô như đóa hoa
hồng nở trong ánh nắng ban mai. Ngày ngày, cô
đến lớp trong những trang phục giản dị. Giọng cô
dịu dàng, trong trẻo như tiếng hát của chim họa
mi, cách giảng bài của cô rất dễ hiểu. Đối với em,
cô giáo như người mẹ hiền thứ hai vậy.

1. Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
Nước ta có 54 dân tộc
2. Ngoài những dân tộc đã nêu ở
bài tập 1, em còn biết tên những
dân tộc nào?

Dặn dò:
- Tìm thêm những từ ngữ thuộc chủ đề đã học.

- Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ
- Nhận xét tiết học!
468x90
 
Gửi ý kiến