Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phung Thi Men
Ngày gửi: 14h:29' 14-12-2023
Dung lượng: 47.6 MB
Số lượt tải: 344
Nguồn:
Người gửi: Phung Thi Men
Ngày gửi: 14h:29' 14-12-2023
Dung lượng: 47.6 MB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN
TỪ
VÀ THẦY
CÂU CÔ
CHÀO
MỪNG
QUÝ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
KHỞI ĐỘNG
Hoa chăm chỉ
Hoa điểm tốt
Hoa biết ơn
Chủ đề tuần 15 là gì?
A. Lá lành đùm lá rách
B. Kính thầy yêu bạn
C. Mái trường mến yêu
Nội dung của câu tục ngữ “ Lá lành
đùm lá rách” là:
A. Phải biết gìn giữ nhân cách và phẩm
chất tốt .
B. Khuyên nhủ con người cần biết yêu
thương, chia sẻ, đùm bọc lẫn nhau.
C. Mọi người đoàn kết, thống nhất một
lòng
Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
A. 52 dân tộc
B. 53 dân tộc
C. 54 dân tộc
Luyện từ và câu
Bài
Tổng kết vốn từ
Bài 1. Liệt kê các từ ngữ:
a.Chỉ những người thân trong gia đình.
M: cha, mẹ, chú, dì, ...
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học.
M: cô giáo (thầy giáo), bạn bè, lớp trưởng, ...
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau.
M: công nhân, nông dân, họa sĩ, ...
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta.
M: Ba-na, Dao, Kinh, ...
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a. Chỉ những người thân trong gia đình.
M: cha, chú, dì,…
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học.
M: thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng,…
Công nhân
Nông dân
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau.
M: công nhân, nông dân, hoạ sĩ,…
Họa sĩ
Người Ba - na
Người Dao
Người Kinh
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta.
M: Ba-na, Dao, Kinh,…
Làm việc cá nhân
Chia sẻ nhóm đôi
Cả lớp
a) Chỉ những người thân
trong gia đình.
Cố, cụ,ông, bà, cha, mẹ, bác,
M: cha, mẹ, chú dì,…
cháu, chắt, anh rể, chị dâu…
chú, dì, cô, anh, chị, em,
Thầy (cô) giáo, cô Hiệu
b) Chỉ những người gần gũi
với em trong trường học.
M: cô giáo (thầy giáo), bạn
bè, lớp trưởng,…
trường, bác bảo vệ, cô lao
công, bạn bè, thầy Tổng phụ
trách, các em lớp dưới ,…
c) Chỉ các nghề nghiệp
khác nhau.
M: công nhân, nông
dân, họa sĩ,…
Bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, thủy
thủ, hải quân, phi công, tiếp
viên hàng không, thợ lặn, thợ
dệt, thợ điện, bộ đội,…
Kinh, Mường, Thái, Tày,
d) Chỉ các dân tộc anh em
trên đất nước ta.
Nùng, Dao, Mán, Hơ –mông,
M: Ba – na, Dao, Kinh,…
Ê – đê, Mơ – nông, Ba – na,
Chăm, Khơ - me…
Người Dao
Người H'mông
Người Thái, Mường
Người Tày,
Nùng
Bru - Vân Kiều
Kinh
Người Cho-ro
Ba na
Người Chăm
Người Hoa
Người Khơ - me
Hmông
Dao
Giáy
Tà ôi
Hoa
2. Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói
về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Làm việc cá nhân
Chia sẻ nhóm đôi
Trò chơi
Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình
- Con có cha như nhà có nóc.
- Con hơn cha là nhà có phúc.
- Chị ngã, em nâng.
- Anh em như thể tay chân
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
- Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ thầy trò
- Không thầy đố mày làm nên.
- Muốn sang thì bắc cầu Kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
- Tôn sư trọng đạo.
- Kính thầy yêu bạn.
-Trọng thầy mới được làm thầy.
- Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
( Nhất tự vi sư, bán tự vi sư.)
Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bạn bè
- Bạn bè là nghĩa tương tri
Sao cho sau trước một bề mới nên.
- Học thầy không tày học bạn.
- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
- Bạn nối khố.
- Buôn có bạn bán có phường.
3. Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
a) Miêu tả mái tóc.
M: đen nhánh, óng ả,…
b) Miêu tả đôi mắt.
M: một mí, đen láy,…
c) Miêu tả khuôn mặt.
M: trái xoan, vuông vức,…
d) Miêu tả làn da.
M: trắng trẻo, nhăn nheo,…
e) Miêu tả vóc người.
M: vạm vỡ, dong dỏng,…
Làm việc cá nhân
Làm nhóm
a) Miêu tả mái
tóc:
Muối
tiêu,
hoa râm
Bạc phơ
Lơ thơ
Xoăn tít
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
b) Miêu tả đôi
mắt:
Một mí
Hai mí
Bồ câu,
to tròn,
long
lanh
Đen láy,
Đen
láy,
láu lỉnh,
láu
lĩnh,
lanh
lợi
lanh lợi
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
b) Miêu tả đôi
mắt:
Gian xảo
Ti hí
Lờ đờ,
mệt mỏi
Lim dim
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
b) Miêu tả đôi
mắt:
Ánh mắt
hiền hậu,
yêu
thương
Trầm tư
Xanh lơ
Đỏ ngầu,
giận dữ
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
c) Miêu tả khuôn
mặt:
Trái xoan
Trái tim
Mặt
vuông
chữ điền
Thanh tú
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
c) Miêu tả khuôn
mặt:
Bầu bĩnh
Phúc
hậu
Gầy gò
Góc cạnh
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
d) Miêu tả làn da:
Trắng
Trắng như
trẻo, trắng trứng gà
nõn nà,
bóc
trắng
Mịn
màng
Bánh
mật
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
d) Miêu tả làn da:
Ngăm
đen
Rám
nắng
Thô ráp
Nhăn
nheo
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
e) Miêu tả vóc
người:
Vạm vỡ,
lực lưỡng
Mập mạp
Thanh
mảnh
Gầy gò
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
e) Miêu tả vóc
người:
Thấp bé
Dong
dỏng cao
Mũm
mĩm
Cân đối
4. Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3),
viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng
của một người thân hoặc một người em quen biết.
Gợi ý:
- Hình dáng của một người gồm có: dáng người,
khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da,...
- Tả từ bao quát đến chi tiết.
- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả.
Nhận xét:
- Đoạn văn có đủ số câu không?
- Đoạn văn có miêu tả hình dáng của
người thân hoặc một người bạn quen
biết?
- Câu văn có đúng ngữ pháp không?
- Nhận xét về chính tả, cách trình bày?
Vận dụng
Em hãy nhìn bạn bên cạnh đặt
một câu miêu tả hình dáng của
bạn?
Dặn dò
1. Ôn lại bài
2. Chuẩn bị bài Tổng kết vốn
từ (tt)/Tr156
LUYỆN
TỪ VÀ
CÂUCÔ
CẢM
ƠN QUÝ
THẦY
VÀ CÁC EM HỌC SINH
TỪ
VÀ THẦY
CÂU CÔ
CHÀO
MỪNG
QUÝ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
KHỞI ĐỘNG
Hoa chăm chỉ
Hoa điểm tốt
Hoa biết ơn
Chủ đề tuần 15 là gì?
A. Lá lành đùm lá rách
B. Kính thầy yêu bạn
C. Mái trường mến yêu
Nội dung của câu tục ngữ “ Lá lành
đùm lá rách” là:
A. Phải biết gìn giữ nhân cách và phẩm
chất tốt .
B. Khuyên nhủ con người cần biết yêu
thương, chia sẻ, đùm bọc lẫn nhau.
C. Mọi người đoàn kết, thống nhất một
lòng
Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
A. 52 dân tộc
B. 53 dân tộc
C. 54 dân tộc
Luyện từ và câu
Bài
Tổng kết vốn từ
Bài 1. Liệt kê các từ ngữ:
a.Chỉ những người thân trong gia đình.
M: cha, mẹ, chú, dì, ...
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học.
M: cô giáo (thầy giáo), bạn bè, lớp trưởng, ...
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau.
M: công nhân, nông dân, họa sĩ, ...
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta.
M: Ba-na, Dao, Kinh, ...
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a. Chỉ những người thân trong gia đình.
M: cha, chú, dì,…
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học.
M: thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng,…
Công nhân
Nông dân
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau.
M: công nhân, nông dân, hoạ sĩ,…
Họa sĩ
Người Ba - na
Người Dao
Người Kinh
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta.
M: Ba-na, Dao, Kinh,…
Làm việc cá nhân
Chia sẻ nhóm đôi
Cả lớp
a) Chỉ những người thân
trong gia đình.
Cố, cụ,ông, bà, cha, mẹ, bác,
M: cha, mẹ, chú dì,…
cháu, chắt, anh rể, chị dâu…
chú, dì, cô, anh, chị, em,
Thầy (cô) giáo, cô Hiệu
b) Chỉ những người gần gũi
với em trong trường học.
M: cô giáo (thầy giáo), bạn
bè, lớp trưởng,…
trường, bác bảo vệ, cô lao
công, bạn bè, thầy Tổng phụ
trách, các em lớp dưới ,…
c) Chỉ các nghề nghiệp
khác nhau.
M: công nhân, nông
dân, họa sĩ,…
Bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, thủy
thủ, hải quân, phi công, tiếp
viên hàng không, thợ lặn, thợ
dệt, thợ điện, bộ đội,…
Kinh, Mường, Thái, Tày,
d) Chỉ các dân tộc anh em
trên đất nước ta.
Nùng, Dao, Mán, Hơ –mông,
M: Ba – na, Dao, Kinh,…
Ê – đê, Mơ – nông, Ba – na,
Chăm, Khơ - me…
Người Dao
Người H'mông
Người Thái, Mường
Người Tày,
Nùng
Bru - Vân Kiều
Kinh
Người Cho-ro
Ba na
Người Chăm
Người Hoa
Người Khơ - me
Hmông
Dao
Giáy
Tà ôi
Hoa
2. Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói
về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Làm việc cá nhân
Chia sẻ nhóm đôi
Trò chơi
Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình
- Con có cha như nhà có nóc.
- Con hơn cha là nhà có phúc.
- Chị ngã, em nâng.
- Anh em như thể tay chân
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
- Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ thầy trò
- Không thầy đố mày làm nên.
- Muốn sang thì bắc cầu Kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
- Tôn sư trọng đạo.
- Kính thầy yêu bạn.
-Trọng thầy mới được làm thầy.
- Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
( Nhất tự vi sư, bán tự vi sư.)
Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bạn bè
- Bạn bè là nghĩa tương tri
Sao cho sau trước một bề mới nên.
- Học thầy không tày học bạn.
- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
- Bạn nối khố.
- Buôn có bạn bán có phường.
3. Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
a) Miêu tả mái tóc.
M: đen nhánh, óng ả,…
b) Miêu tả đôi mắt.
M: một mí, đen láy,…
c) Miêu tả khuôn mặt.
M: trái xoan, vuông vức,…
d) Miêu tả làn da.
M: trắng trẻo, nhăn nheo,…
e) Miêu tả vóc người.
M: vạm vỡ, dong dỏng,…
Làm việc cá nhân
Làm nhóm
a) Miêu tả mái
tóc:
Muối
tiêu,
hoa râm
Bạc phơ
Lơ thơ
Xoăn tít
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
b) Miêu tả đôi
mắt:
Một mí
Hai mí
Bồ câu,
to tròn,
long
lanh
Đen láy,
Đen
láy,
láu lỉnh,
láu
lĩnh,
lanh
lợi
lanh lợi
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
b) Miêu tả đôi
mắt:
Gian xảo
Ti hí
Lờ đờ,
mệt mỏi
Lim dim
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
b) Miêu tả đôi
mắt:
Ánh mắt
hiền hậu,
yêu
thương
Trầm tư
Xanh lơ
Đỏ ngầu,
giận dữ
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
c) Miêu tả khuôn
mặt:
Trái xoan
Trái tim
Mặt
vuông
chữ điền
Thanh tú
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
c) Miêu tả khuôn
mặt:
Bầu bĩnh
Phúc
hậu
Gầy gò
Góc cạnh
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
d) Miêu tả làn da:
Trắng
Trắng như
trẻo, trắng trứng gà
nõn nà,
bóc
trắng
Mịn
màng
Bánh
mật
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
d) Miêu tả làn da:
Ngăm
đen
Rám
nắng
Thô ráp
Nhăn
nheo
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
e) Miêu tả vóc
người:
Vạm vỡ,
lực lưỡng
Mập mạp
Thanh
mảnh
Gầy gò
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
e) Miêu tả vóc
người:
Thấp bé
Dong
dỏng cao
Mũm
mĩm
Cân đối
4. Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3),
viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng
của một người thân hoặc một người em quen biết.
Gợi ý:
- Hình dáng của một người gồm có: dáng người,
khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da,...
- Tả từ bao quát đến chi tiết.
- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả.
Nhận xét:
- Đoạn văn có đủ số câu không?
- Đoạn văn có miêu tả hình dáng của
người thân hoặc một người bạn quen
biết?
- Câu văn có đúng ngữ pháp không?
- Nhận xét về chính tả, cách trình bày?
Vận dụng
Em hãy nhìn bạn bên cạnh đặt
một câu miêu tả hình dáng của
bạn?
Dặn dò
1. Ôn lại bài
2. Chuẩn bị bài Tổng kết vốn
từ (tt)/Tr156
LUYỆN
TỪ VÀ
CÂUCÔ
CẢM
ƠN QUÝ
THẦY
VÀ CÁC EM HỌC SINH
 








Các ý kiến mới nhất