Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 22h:42' 15-12-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 190
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 22h:42' 15-12-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
+ Nêu được một số từ ngữ, tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia
đình, thầy trò bè bạn theo yêu cầu của BT1, BT2. Tìm được một số từ ng
tả hình dáng của người theo yêu cầu của BT3 (chọn 3 trong số 5 ý a, b, c,
e). Viết được đoạn văn tả hình dáng người thân khoảng 5 câu theo yêu cầ
của BT4.
+ Rèn KN sử dụng vốn từ ngữ khi viết đoạn văn tả hình dáng của người.
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực
thẩm mĩ.
+ Thể hiện tình cảm thân thiện với mọi người. HS yêu thích môn học.
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
1. Nêu những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc ?
- Từ đồng nghĩa: sung sướng, may mắn, …
- Từ trái nghĩa: Bất hạnh, cực khổ, cơ cực, khốn khổ, …
2. Đặt một câu trong đó có từ hạnh phúc ?
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a. Chỉ những người thân trong gia đình. M: Cha, chú, dì…
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học:
M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: Công nhân, nông dân, hoạ sĩ,
…
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Ba-na, Kinh…
Làm bài cá nhân trong thời gian 5 phút vào vở bài tập
tiếng việt /Trang 106
Bài 1:
a) Chỉ những người
thân trong gia đình
cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, em,
cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
b) Chỉ những người
gần gũi em trong
trường học
thầy hiệu trưởng, thầy hiệu phó, cô
giáo- thầy chủ nhiệm, cô giáo - thầy
giáo bộ môn, cô y tá; các bạn bè, các em
học sinh lớp dưới, bác bảo vệ...
c) Chỉ các nghề
nghiệp khác nhau
công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư,
giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi công,
tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ dệt, thợ
điện, bộ đội, công an, học sinh, sinh viên...
kinh, tày, nùng, thái, mường, dao,
d) Chỉ các dân tộc anh Hmông, khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Giarai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơ- me, Hoa,
em trên đất nước ta.
Chăm,…
54 dân tộc sinh sống trên đất nước Việt Nam
Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc
Tày
Dao
Nùng
Giáy
Thái
Mường
Tà ôi
Hmông
Hoa
Các dân tộc thiểu số ở miền Trung
Vân Kiều
Cơ-ho
Khơ-mú
Ê-đê
Gia-rai
Ba-na
Chăm
Xơ-đăng
Các dân tộc thiểu số ở miền Nam
Châu Mạ
Khơ-me
Chơ-ro
Hoa
Xtiêng
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
Người Giáy
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia
đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
a. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình
- Chị ngã, em nâng;
- Trẻ cậy cha già cậy con;
- Môi hở răng lạnh;
- Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ...
- Chim có tổ người có tông.
- Máu chảy ruột mềm;
- Con hơn cha là nhà có phúc. - Con có cha như nhà có nóc.
* Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
Bài 2:
b. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ thầy trò
- Không thầy đố mày làm nên.
- Kính thầy yêu bạn.
- Tôn sư trọng đạo.
- Trọng thầy mới được làm thầy,
- Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
(Nhất tự vi sư, bán tự vi sư .)
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
c. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bè bạn
- Học thầy không tày học bạn.
- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
- Bạn bè con chấy cắn đôi.
- Bạn nối khố.
- Buôn có bạn bán có phường.
- Bốn biển một nhà.
- Giàu vì bạn, sang vì vợ.
- Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
a) Miêu tả mái tóc.
M: đen nhánh, óng ả…
b) Miêu tả đôi mắt.
M: một mí, đen láy…
c) Miêu tả khuôn mặt.
M: trái xoan, vuông vức…
d) Miêu tả làn da.
M: trắng trẻo, nhăn nheo…
e) Miêu tả vóc người.
M: vạm vỡ, dong dỏng…
Thảo luận nhóm 4 trong thời gian 6 phút
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Miêu tả mái đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, óng ả,
thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn,lơ
tóc
Miêu tả đôi
mắt
thơ, xơ xác, cứng như rễ tre…
một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh lơ,
linh lợi, tinh anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng dã,
sáng long lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ màng…
Miêu tả
khuôn mặt.
chữ điền, vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn,
bánh đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang, phúc hậu, cau
có, hầm hầm, niềm nở…
Miêu tả làn
da.
trắng mịn, trắng hồng, trắng như trứng gà bóc, hồng hào, nõn
nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, đen đủi, thô ráp, ngăm
ngăm, ngăm đen, rám nắng, sần sùi, xanh xao…
Miêu tả vóc
người
cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm nhom, ốm nhách, thon
thả, vừa vặn, lực lưỡng, nhỏ nhắn, mảnh mai, …
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
Bài 4: Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết
một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một
người thân hoặc một người em quen biết.
Gợi ý:
- Hình dáng của một người gồm có: dáng người, khuôn
mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da….
- Tả từ bao quát đến chi tiết.
- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
Cô Tâm có dáng người cân đối, nước da trắng,
khuôn mặt dịu hiền. Đôi mắt đen láy luôn nhìn chúng em
yêu thương, trìu mến. Mỗi lần cười, cô để lộ hàm răng
trắng đều. Nụ cười của cô như đóa hoa hồng nở trong ánh
nắng ban mai. Ngày ngày, cô đến lớp trong những trang
phục giản dị. Giọng cô dịu dàng, trong trẻo như tiếng hót
của chim họa mi, cách giảng bài của cô rất dễ hiểu. Đối
với em, cô giáo như người mẹ hiền thứ hai vậy.
Củng cố:
1. Nước ta có bao nhiêu dân tộc ?
- Có 54 dân tộc
2. Ngoài những dân tộc đã nêu ở bài tập 1,
em còn biết tên những dân tộc nào ?
Mai Thị Thảo
Dặn dò:
- Tìm thêm những từ ngữ thuộc chủ
đề đã học.
- Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ
- Nhận xét tiết học!
Mai Thị Thảo
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
+ Nêu được một số từ ngữ, tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia
đình, thầy trò bè bạn theo yêu cầu của BT1, BT2. Tìm được một số từ ng
tả hình dáng của người theo yêu cầu của BT3 (chọn 3 trong số 5 ý a, b, c,
e). Viết được đoạn văn tả hình dáng người thân khoảng 5 câu theo yêu cầ
của BT4.
+ Rèn KN sử dụng vốn từ ngữ khi viết đoạn văn tả hình dáng của người.
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực
thẩm mĩ.
+ Thể hiện tình cảm thân thiện với mọi người. HS yêu thích môn học.
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
1. Nêu những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc ?
- Từ đồng nghĩa: sung sướng, may mắn, …
- Từ trái nghĩa: Bất hạnh, cực khổ, cơ cực, khốn khổ, …
2. Đặt một câu trong đó có từ hạnh phúc ?
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a. Chỉ những người thân trong gia đình. M: Cha, chú, dì…
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học:
M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: Công nhân, nông dân, hoạ sĩ,
…
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Ba-na, Kinh…
Làm bài cá nhân trong thời gian 5 phút vào vở bài tập
tiếng việt /Trang 106
Bài 1:
a) Chỉ những người
thân trong gia đình
cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, em,
cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
b) Chỉ những người
gần gũi em trong
trường học
thầy hiệu trưởng, thầy hiệu phó, cô
giáo- thầy chủ nhiệm, cô giáo - thầy
giáo bộ môn, cô y tá; các bạn bè, các em
học sinh lớp dưới, bác bảo vệ...
c) Chỉ các nghề
nghiệp khác nhau
công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư,
giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi công,
tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ dệt, thợ
điện, bộ đội, công an, học sinh, sinh viên...
kinh, tày, nùng, thái, mường, dao,
d) Chỉ các dân tộc anh Hmông, khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Giarai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơ- me, Hoa,
em trên đất nước ta.
Chăm,…
54 dân tộc sinh sống trên đất nước Việt Nam
Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc
Tày
Dao
Nùng
Giáy
Thái
Mường
Tà ôi
Hmông
Hoa
Các dân tộc thiểu số ở miền Trung
Vân Kiều
Cơ-ho
Khơ-mú
Ê-đê
Gia-rai
Ba-na
Chăm
Xơ-đăng
Các dân tộc thiểu số ở miền Nam
Châu Mạ
Khơ-me
Chơ-ro
Hoa
Xtiêng
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
Người Giáy
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia
đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
a. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình
- Chị ngã, em nâng;
- Trẻ cậy cha già cậy con;
- Môi hở răng lạnh;
- Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ...
- Chim có tổ người có tông.
- Máu chảy ruột mềm;
- Con hơn cha là nhà có phúc. - Con có cha như nhà có nóc.
* Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
Bài 2:
b. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ thầy trò
- Không thầy đố mày làm nên.
- Kính thầy yêu bạn.
- Tôn sư trọng đạo.
- Trọng thầy mới được làm thầy,
- Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
(Nhất tự vi sư, bán tự vi sư .)
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
c. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bè bạn
- Học thầy không tày học bạn.
- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
- Bạn bè con chấy cắn đôi.
- Bạn nối khố.
- Buôn có bạn bán có phường.
- Bốn biển một nhà.
- Giàu vì bạn, sang vì vợ.
- Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
a) Miêu tả mái tóc.
M: đen nhánh, óng ả…
b) Miêu tả đôi mắt.
M: một mí, đen láy…
c) Miêu tả khuôn mặt.
M: trái xoan, vuông vức…
d) Miêu tả làn da.
M: trắng trẻo, nhăn nheo…
e) Miêu tả vóc người.
M: vạm vỡ, dong dỏng…
Thảo luận nhóm 4 trong thời gian 6 phút
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Miêu tả mái đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, óng ả,
thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn,lơ
tóc
Miêu tả đôi
mắt
thơ, xơ xác, cứng như rễ tre…
một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh lơ,
linh lợi, tinh anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng dã,
sáng long lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ màng…
Miêu tả
khuôn mặt.
chữ điền, vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn,
bánh đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang, phúc hậu, cau
có, hầm hầm, niềm nở…
Miêu tả làn
da.
trắng mịn, trắng hồng, trắng như trứng gà bóc, hồng hào, nõn
nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, đen đủi, thô ráp, ngăm
ngăm, ngăm đen, rám nắng, sần sùi, xanh xao…
Miêu tả vóc
người
cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm nhom, ốm nhách, thon
thả, vừa vặn, lực lưỡng, nhỏ nhắn, mảnh mai, …
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
Bài 4: Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết
một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một
người thân hoặc một người em quen biết.
Gợi ý:
- Hình dáng của một người gồm có: dáng người, khuôn
mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da….
- Tả từ bao quát đến chi tiết.
- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 30: Tổng kết vốn từ
Cô Tâm có dáng người cân đối, nước da trắng,
khuôn mặt dịu hiền. Đôi mắt đen láy luôn nhìn chúng em
yêu thương, trìu mến. Mỗi lần cười, cô để lộ hàm răng
trắng đều. Nụ cười của cô như đóa hoa hồng nở trong ánh
nắng ban mai. Ngày ngày, cô đến lớp trong những trang
phục giản dị. Giọng cô dịu dàng, trong trẻo như tiếng hót
của chim họa mi, cách giảng bài của cô rất dễ hiểu. Đối
với em, cô giáo như người mẹ hiền thứ hai vậy.
Củng cố:
1. Nước ta có bao nhiêu dân tộc ?
- Có 54 dân tộc
2. Ngoài những dân tộc đã nêu ở bài tập 1,
em còn biết tên những dân tộc nào ?
Mai Thị Thảo
Dặn dò:
- Tìm thêm những từ ngữ thuộc chủ
đề đã học.
- Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ
- Nhận xét tiết học!
Mai Thị Thảo
 







Các ý kiến mới nhất