Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập chung Trang 99

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Bằng Giang
Ngày gửi: 16h:20' 04-01-2023
Dung lượng: 514.5 KB
Số lượt tải: 209
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Bằng Giang
Ngày gửi: 16h:20' 04-01-2023
Dung lượng: 514.5 KB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 5 tháng 1 năm 2023
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
(Trang 99)
Bài 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3?
231; 109; 1872; 8225;
Bài 2: Viết 3 số có ba chữ số và chia hết cho 3.
Thứ năm, ngày 5 tháng 1 năm 2023
Toán:
1. Trong các số 7435; 4568; 66811; 2050; 2229; 35766:
a, Số nào chia hết cho 2?
4568; 2050; 35766
c, Số nào chia hết cho 5?
7435; 2050
b, Số nào chia hết cho 3?
2229; 35766
d, Số nào chia hết cho 9?
35766
2.Trong các số 57234; 64620; 5270; 77285:
a, Số nào chia hết cho 2 và 5?
64620; 5270
b, Số nào chia hết cho 3 và 2?
57234; 64620
c, Số nào chia hết cho 2; 3; 5 và 9?
64620
3. Tìm
Tìm chữ
chữsốsốthích
thích
hợp
ô trống
sao
hợp
để để
viếtviết
vàovào
ô trống
sao cho:
cho:
cho:
a, 55 2 88chia
chiahết
hếtcho
cho
3 3
5 5 8; 5 8 8
b, 6 03 chia hết cho 9
693
c, 24 0 chia hết cho 3 và 5 d, 35 4 chia hết cho 2 và 3
5. Mỗi lớp học có ít hơn 35 học sinh và nhiều hơn 25 học
sinh. Nếu học sinh trong lớp xếp đều thành 3 hàng hoặc
thành 5 hàng thì không thừa, không thiếu bạn nào. Tìm số
học sinh của lớp đó.
• Giải:
• Vì mỗi lớp có ít hơn 35 HS và nhiều hơn 25 HS mà nếu xếp đều
thành 3 hàng hoặc 5 hàng thì không thừa, không thiếu nên số HS
của mỗi lớp là số chia hết cho 3 và 5, lớn hơn 25, nhỏ hơn 35.
• Số đó là 30.
• Vậy lớp đó có 30 học sinh.
* Dấu hiệu chia hết cho 2?
* Dấu hiệu chia hết cho 5?
* Dấu hiệu chia hết cho 9?
* Dấu hiệu chia hết cho 3?
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
(Trang 99)
Bài 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3?
231; 109; 1872; 8225;
Bài 2: Viết 3 số có ba chữ số và chia hết cho 3.
Thứ năm, ngày 5 tháng 1 năm 2023
Toán:
1. Trong các số 7435; 4568; 66811; 2050; 2229; 35766:
a, Số nào chia hết cho 2?
4568; 2050; 35766
c, Số nào chia hết cho 5?
7435; 2050
b, Số nào chia hết cho 3?
2229; 35766
d, Số nào chia hết cho 9?
35766
2.Trong các số 57234; 64620; 5270; 77285:
a, Số nào chia hết cho 2 và 5?
64620; 5270
b, Số nào chia hết cho 3 và 2?
57234; 64620
c, Số nào chia hết cho 2; 3; 5 và 9?
64620
3. Tìm
Tìm chữ
chữsốsốthích
thích
hợp
ô trống
sao
hợp
để để
viếtviết
vàovào
ô trống
sao cho:
cho:
cho:
a, 55 2 88chia
chiahết
hếtcho
cho
3 3
5 5 8; 5 8 8
b, 6 03 chia hết cho 9
693
c, 24 0 chia hết cho 3 và 5 d, 35 4 chia hết cho 2 và 3
5. Mỗi lớp học có ít hơn 35 học sinh và nhiều hơn 25 học
sinh. Nếu học sinh trong lớp xếp đều thành 3 hàng hoặc
thành 5 hàng thì không thừa, không thiếu bạn nào. Tìm số
học sinh của lớp đó.
• Giải:
• Vì mỗi lớp có ít hơn 35 HS và nhiều hơn 25 HS mà nếu xếp đều
thành 3 hàng hoặc 5 hàng thì không thừa, không thiếu nên số HS
của mỗi lớp là số chia hết cho 3 và 5, lớn hơn 25, nhỏ hơn 35.
• Số đó là 30.
• Vậy lớp đó có 30 học sinh.
* Dấu hiệu chia hết cho 2?
* Dấu hiệu chia hết cho 5?
* Dấu hiệu chia hết cho 9?
* Dấu hiệu chia hết cho 3?
 








Các ý kiến mới nhất