Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Từ tượng hình, từ tượng thanh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đới Thị Nga
Ngày gửi: 09h:30' 05-01-2023
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 343
Số lượt thích: 0 người
MÔN: NGỮ VĂN
8

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1:* Thế nào là trường từ vựng?
A. Là tập hợp các từ có chung cách phát âm.
B. Là tập hợp các từ có chung cùng từ loại.
C. Là tập hợp các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
D. Cả A và B đều đúng
 Đáp án C
Câu 2: *Các từ: trao đổi, mua bán, sản xuất xếp vào trườn
từ vựng nào?
•Hoạt động kinh tế.
•Hoạt động chính trị.
•Hoạt động văn hóa.
•Hoạt động xã hội.
 Đáp án A

KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3: Trong các đáp án sau, đáp án nào sắp xếp các từ đúng
với trường từ vựng “ văn học ” ?
A.Tác giả, nhạc phẩm, nhân vật, cốt truyện…
B.Tác giả, biên đạo múa, nhân vật, cốt truyện…
C.Tác giả, nhạc sĩ, nhân vật, cốt truyện…
D.Tác giả, tác phẩm, nhân vật, cốt truyện…

TIẾT 13

Tiết 13: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG.
1. Xét ví dụ (sgk/49)

Tiết 13: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
“ - Mặt lão đột nhiên co rúm lại. Những vết nhăn xô lại với
nhau, ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên
và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít. Lão hu hu
khóc...
- Này! Ông giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn! Nó cứ làm in như
nó trách tôi; nó kêu ư ử, nhìn tôi, như muốn bảo tôi rằng: “A!
Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như thế mà lão đối xử với tôi
như thế này à?”.
- Tôi ở nhà Binh Tư về được một lúc lâu thì thấy những tiếng
nhốn nháo ở bên nhà lão Hạc. Tôi mải mốt chạy sang. Mấy
người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà. Tôi
xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu
tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc.”

• móm mém : Móm do rụng hết răng.
• xồng xộc : (Dáng đi, chạy) nhanh, mạnh, xông
thẳng đến một cách đột ngột.
• vật vã : Lăn lộn bên này bên kia một cách đau
đớn, khổ sở.
• sòng sọc: (mắt) ở mở to, đưa đi đưa lại rất nhanh
• xộc xệch: không gọn gàng, ngay ngắn
• rũ rượi : Tóc rối và xõa xuống phía trước mặt.
• hu hu : Tiếng khóc to, liên tiếp nhau
• ư ử : Tiếng rên nhỏ, trầm, kéo dài trong cổ họng,
phát ra thành chuỗi ngắn.

Tiết 11: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG.
1. Xét ví dụ (sgk/49)

* Đặc điểm:
- Từ ngữ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái:
Móm mém, xồng xộc, vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc.
óm mém, xồng xộc, vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc.
-> Từ tượng hình
- Từ ngữ mô phỏng âm thanh: hu hu, ư ử.
-> Từ tượng thanh

BÀI TẬP NHANH

Cho các từ sau: ào ào, bát ngát, cót ca cót két, chênh
vênh, cục ta cục tác, um tùm, rầm, lốm đốm, sạch
sành sanh, quang quác. Em hãy phân loại các từ
trên thành hai nhóm: Từ tượng hình, từ tượng
thanh
Từ tượng hình
bát ngát, chênh vênh, um
tùm, lốm đốm, sạch sành
sanh.

Từ tượng thanh
ào ào, rầm, cục ta cục tác,
quang quác, cót ca cót két.

Lưu ý:
*Một số từ vừa có nghĩa tượng hình vừa có nghĩa
tượng thanh, cho nên tùy vào văn cảnh ta sẽ xếp chúng
vào nhóm nào.
Ví dụ: Mắt long sòng sọc/ Ho sòng sọc
-Làm ào ào/ Gió thổi ào ào
*Có những từ tượng thanh, tượng hình không phải
là từ láy mà chỉ là một từ đơn.
Ví dụ: Bốp (tiếng tát); bộp (tiếng mưa rơi); hoắm (chỉ
độ sâu); vút (chỉ độ cao)…)

Tiết 11: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG
1. Xét ví dụ (sgk/49)

* Công dụng:
Hãy so sánh cách diễn đạt của hai đoạn văn dưới đây:
Cách 1: ... Lão hu hu khóc. ...Tôi xồng xộc chạy vào.
Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi,
quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc.
Cách 2: ...Lão khóc đầy vẻ đau đớn. ... Tôi chạy thẳng
vào một cách nhanh chóng và đột ngột. Lão Hạc đang
đau đớn quằn quại ở trên giường, đầu tóc rối bù và
xõa xuống, quần áo không gọn gàng, ngay ngắn, hai
mắt mở to, không chớp và đưa đi đưa lại rất nhanh.

Tiết 11: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG.
1. Xét ví dụ (sgk/49)

* Đặc điểm:
* Công dụng: gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể,
sinh động, có giá trị biểu cảm cao.
* Vận dụng: Thường dùng trong văn miêu tả và
văn tự sự.

Bài tập nhanh:? Tìm từ tượng hình phù hợp với nội dung

bức tranh

lấp lánh

lom khom

Chú bé loắt choắt
Cái xắc xinh xinh
Cái chân thoăn
thoắt
Cái đầu nghênh
nghênh.
(Lượm-Tố Hữu)

Đây là ai?

Bài tập nhanh:? Tìm từ tượng thanh phù hợp với nội dung
bức tranh

róc rách

đùng đùng

2. Ghi nhớ (sgk/49)
- Từ tượng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ,
trạng thái của sự vật.
Từ tượng thanh là từ mô phỏng âm thanh của tự
nhiên, của con người .
- Từ tượng hình, từ tượng thanh gợi được hình ảnh,
âm thanh cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao;
thường được dùng trong văn miêu tả và tự sự.

TỪ TƯỢNG HÌNH


đồ
bài
họ
c

Các từ gợi tả hình ảnh,
dáng vẻ, trạng thái của
sự vật.

TỪ TƯỢNG THANH
Các từ mô phỏng
âm thanh của tự
nhiên, con người.

Gợi hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động,
có giá trị biểu cảm cao.

Thường dùng trong
văn miêu tả và tự sự

II. LUYỆN TẬP.

Tượng hình

Tượng thanh

Bài tập 1 :Tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong các câu:
soàn soạt
a. Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn
soạt. Chị Dậu
rón
rónrén
rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm.
bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch
bịch rồi
b. Vừa nói hắn vừa bịch
lại sấn đến để trói anh Dậu.
c. Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp
bốp, rồi hắn cứ nhảy
vào cạnh anh Dậu.
lẻo khoẻo
d. Rồi chi túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa. Sức lẻo
khoẻo của
anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người
chỏng quèo
đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng
quèo trên mặt đất, miệng vẫn
nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu.
nham

Bài tập 1:
- Từ tượng thanh: Soàn soạt ,bốp, bịch, nham nhảm.
- Từ tượng hình: Rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo.
Bài tập2: Tìm 5 từ tượng hình gợi tả dáng đi của
người ?
- Lò dò, rón rén, lom khom, khệnh khạng, huỳnh
huỵch, khập khiễng, thoăn thoắt...

Bài tập 3: Phân biệt ý nghĩa của các từ tượng thanh :
ha hả, hì hì, hô hố, hơ hớ.
* Ha hả: gợi tả tiếng cười to, tỏ ra rất khoái chí.
* Hì hì: mô phỏng tiếng cười phát cả ra đằng mũi,
thường biểu lộ sự thích thú, có vẻ hiền lành.
* Hô hố: cười to và thô lỗ, gây cảm giác khó chịu cho
người khác.
* Hơ hớ: mô phỏng tiếng cười thoải mái, vui vẻ,
không cần che đậy, giữ gìn.

Bài tập 4: Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh
sau đây: lắc rắc, lã chã, lấm tấm, khúc khuỷu, lập
lòe, tích tắc, lộp bộp, lạch bạch, ồm ồm, ào ào?
- Gió thổi ào ào
- Đàn vịt lạch bạch về chuồng.
- Trên cành đào đã lấm tấm những nụ hoa.
- Mưa rơi lộp bộp trên những tàu lá chuối.

Bài tập 5 : Sưu tầm một số bài thơ, đoạn thơ
có sử dụng các từ tượng hình, từ tượng thanh
mà em cho là hay.
“…

Lặng yên bên bếp lửa

Vẻ mặt Bác trầm ngâm
Ngoài trời mưa lâm thâm
Mái lều tranh xơ xác…”
(Đêm nay Bác không ngủ - Minh Huệ)

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 Học thuộc nội dung phần ghi nhớ.
 Làm bài tập 1 và bài tập 4 trong sách giáo khoa
Vào vở bài tập.
 Chuẩn bị bài: Liên kết đoạn văn trong văn bản
 
Gửi ý kiến