Tuần 20-21. MRVT: Công dân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đủ
Ngày gửi: 15h:50' 30-01-2023
Dung lượng: 475.0 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đủ
Ngày gửi: 15h:50' 30-01-2023
Dung lượng: 475.0 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 31 tháng 1 năm 2023
Luyện từ và câu
Khởi động
-Câu 1: Có mấy cách nối các vế trong câu ghép?
-Đó là những cách nào?
- Câu 2. Đặt một câu ghép và chỉ ra cách nối các vế trong câu ghép đó?
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Bài tập 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
a) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
b) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước.
c) Người lao động chân tay làm công ăn lương.
Bài tập 2. Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích
hợp:
Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công
chúng, công minh, công tâm.
a) Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”.
b) Công có nghĩa là “không thiên vị”.
c) Công có nghĩa là “thợ, khéo tay”.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Bài tập 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
a) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
b) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước.
c) Người lao động chân tay làm công ăn lương.
Bài tập 2. Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng,
công minh, công tâm.
Công là “của nhà
nước, của chung'
Công dân, công
cộng, công chúng
Công là
“không thiên vị”
Công bằng, công lí,
công minh, công tâm
Công là
'thợ, khéo tay”
Công nhân, công
nghiệp
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Bài tập 3. Tìm trong các từ cho dưới đây những từ nào đồng nghĩa với từ công
dân: đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng.
Những từ đồng nghĩa với từ công dân là: nhân dân, dân chúng, dân.
*Những từ nào không đồng nghĩa với từ công dân?
Đồng bào, dân tộc, nông dân, công chúng.
Bài tập 4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành
( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên
phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Làm thân nô lệ mà
muốn xóa bỏ kiếp nô
lệ thì sẽ thành
công dân, dân,
nhân dân,
dân chúng
còn yên phận nô lệ thì
mãi mãi là đầy tớ cho
người ta…
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Bài tập 4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật
Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được
không? Vì sao
Không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa với nó
vì từ công dân có hàm ý “người dân của một nước độc lập”, khác
với các từ nhân dân, dân chúng, dân. Hàm ý của từ công dân
ngược lại với từ nô lệ.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Câu 1. Công dân có nghĩa là:
a) Người lao động làm công ăn lương.
b) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
c) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ
với đất nước.
c
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Câu 2. Nhóm từ đồng nghĩa với từ công dân là:
a) công dân, dân chúng, nhân dân, dân.
b) đồng bào, công dân, nhân dân, dân tộc.
c) nhân dân, nông dân, dân, công dân.
a
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Câu 3. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “của nhà nước, của
chung':
a) Công cộng
b) Công nhân
c) Công bằng
a
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Câu 4. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “không
thiên vị”:
a) Công dân
b) Công bằng
c) Công nghiệp
b
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Câu 5. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là : thợ, khéo tay”:
a) Công tâm
b) Công lí
c) Công nhân
c
Luyện từ và câu
Khởi động
-Câu 1: Có mấy cách nối các vế trong câu ghép?
-Đó là những cách nào?
- Câu 2. Đặt một câu ghép và chỉ ra cách nối các vế trong câu ghép đó?
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Bài tập 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
a) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
b) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước.
c) Người lao động chân tay làm công ăn lương.
Bài tập 2. Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích
hợp:
Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công
chúng, công minh, công tâm.
a) Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”.
b) Công có nghĩa là “không thiên vị”.
c) Công có nghĩa là “thợ, khéo tay”.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Bài tập 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
a) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
b) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước.
c) Người lao động chân tay làm công ăn lương.
Bài tập 2. Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng,
công minh, công tâm.
Công là “của nhà
nước, của chung'
Công dân, công
cộng, công chúng
Công là
“không thiên vị”
Công bằng, công lí,
công minh, công tâm
Công là
'thợ, khéo tay”
Công nhân, công
nghiệp
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Bài tập 3. Tìm trong các từ cho dưới đây những từ nào đồng nghĩa với từ công
dân: đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng.
Những từ đồng nghĩa với từ công dân là: nhân dân, dân chúng, dân.
*Những từ nào không đồng nghĩa với từ công dân?
Đồng bào, dân tộc, nông dân, công chúng.
Bài tập 4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành
( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên
phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Làm thân nô lệ mà
muốn xóa bỏ kiếp nô
lệ thì sẽ thành
công dân, dân,
nhân dân,
dân chúng
còn yên phận nô lệ thì
mãi mãi là đầy tớ cho
người ta…
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Bài tập 4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật
Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được
không? Vì sao
Không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa với nó
vì từ công dân có hàm ý “người dân của một nước độc lập”, khác
với các từ nhân dân, dân chúng, dân. Hàm ý của từ công dân
ngược lại với từ nô lệ.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Câu 1. Công dân có nghĩa là:
a) Người lao động làm công ăn lương.
b) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
c) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ
với đất nước.
c
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Câu 2. Nhóm từ đồng nghĩa với từ công dân là:
a) công dân, dân chúng, nhân dân, dân.
b) đồng bào, công dân, nhân dân, dân tộc.
c) nhân dân, nông dân, dân, công dân.
a
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Câu 3. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “của nhà nước, của
chung':
a) Công cộng
b) Công nhân
c) Công bằng
a
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Câu 4. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “không
thiên vị”:
a) Công dân
b) Công bằng
c) Công nghiệp
b
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
Câu 5. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là : thợ, khéo tay”:
a) Công tâm
b) Công lí
c) Công nhân
c
 







Các ý kiến mới nhất