Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Tính chất hoá học của bazơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đinh việt anh
Ngày gửi: 05h:56' 11-02-2023
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 516
Số lượt thích: 0 người
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA AXIT – BAZƠ – MUỐI
SGK trang 170
H
(I)
-OH

K Na Ag Mg Ca Ba Zn Hg Pb Cu Fe Fe
Al
(I (I) (I) (II) (II) (II (II) (II) (II) (II) (II) (III) (III)
t

t

-

k

i

t

k

-

k

k

k

k

k

-Cl

t/b

t

t

k

t

t

t

t

t

i

t

t

t

t

-NO3

t/b

t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

=SO3

t/b

t

t

k

k

k

k

k

k

k

k

k

-

-

=SO4

t/kb

t

t

i

t

i

t

t

-

k

t

t

t

t

=CO3

t/b

t

t

k

k

k

k

k

-

k

k

k

-

-

=S

t/b

t

t

k

-

t

t

k

k

k

k

k

k

-

=SiO3

k/kb t

t

-

k

k

k

k

-

k

-

k

k

k

=PO4

t/kb

t

k

k

k

k

k

k

k

k

k

k

k

t

BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA AXIT – BAZƠ – MUỐI
SGK trang 170
H
(I)
-OH

K Na Ag Mg Ca Ba Zn Hg Pb Cu Fe Fe
Al
(I (I) (I) (II) (II) (II (II) (II) (II) (II) (II) (III) (III)
t

t

-

k

i

t

k

-

k

k

k

k

k

-Cl

t/b

t

t

k

t

t

t

t

t

i

t

t

t

t

-NO3

t/b

t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

=SO3

t/b

t

t

k

k

k

k

k

k

k

k

k

-

-

=SO4

t/kb

t

t

i

t

i

t

t

-

k

t

t

t

t

=CO3

t/b

t

t

k

k

k

k

k

-

k

k

k

-

-

=S

t/b

t

t

k

-

t

t

k

k

k

k

k

k

-

=SiO3

k/kb t

t

-

k

k

k

k

-

k

-

k

k

k

=PO4

t/kb

t

k

k

k

k

k

k

k

k

k

k

k

t

BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA AXIT – BAZƠ – MUỐI
SGK trang 170
H
(I)
-OH

K Na Ag Mg Ca Ba Zn Hg Pb Cu Fe Fe
Al
(I (I) (I) (II) (II) (II (II) (II) (II) (II) (II) (III) (III)
t

t

-

k

i

t

k

-

k

k

k

k

k

-Cl

t/b

t

t

k

t

t

t

t

t

i

t

t

t

t

-NO3

t/b

t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

=SO3

t/b

t

t

k

k

k

k

k

k

k

k

k

-

-

=SO4

t/kb

t

t

i

t

i

t

t

-

k

t

t

t

t

=CO3

t/b

t

t

k

k

k

k

k

-

k

k

k

-

-

=S

t/b

t

t

k

-

t

t

k

k

k

k

k

k

-

=SiO3

k/kb t

t

-

k

k

k

k

-

k

-

k

k

k

=PO4

t/kb

t

k

k

k

k

k

k

k

k

k

k

k

t

HOẠT ĐỘNG NHÓM 3 PHÚT

Tiến hành
thí nghiệm
1. Nhỏ 1 giọt dung
dịch NaOH vào mẩu
giấy quỳ tím
2. Nhỏ vài giọt dung
dịch phenolphtalein
vào dung dịch NaOH

Hiện tượng

1
2
3
0

01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
00

Nhận xét

HOẠT ĐỘNG NHÓM
Tiến hành

Hiện tượng

Nhận xét

Quỳ tím
thành xanh

Các dd bazơ (kiềm)
đổi màu quỳ tím
thành màu xanh

(2đ)

(3đ)

thí nghiệm
1. Nhỏ 1-2 giọt dung
dịch NaOH vào mẩu
giấy quỳ tím

2. Nhỏ 1-2 giọt dung Phenolphtalein Các dd bazơ (kiềm)
dịch phenolphtalein
không màu
đổi màu dd
vào dung dịch NaOH thành màu đỏ
phenolphthalein
không màu thành đỏ
(2đ)
(3đ)

Bài tập: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 lọ
không nhãn đựng các dung dịch không màu sau:
NaOH, NaCl, H2SO4
Giải
-Trích mỗi dung dịch một ít làm mẫu thử.
- Lần lượt nhúng quỳ tím vào các mẫu thử:
+ Quỳ tím
xanh: NaOH
+ Quỳ tím
đỏ: H2SO4
+ Quỳ tím không đổi màu: NaCl

Quan sát thí nghiệm nhiệt phân hủy Cu(OH)2
Nêu hiện tượng

Làm đổi màu chất chỉ thị:
+ quỳ tím chuyển màu xanh.
+ phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ.
+ Oxit axit  Muối + nước

Bazơ tan (kiềm)

+ Axit  Muối + nước.
+ Muối

Bazơ
Bazơ không tan

to

 oxit bazơ + nước

HỘP QUÀ BÍ MẬT
2

3

1
4

Hướng dẫn học tập ở nhà:
* Đối với bài học ở tiết học này:
- Học bài
- Làm bài tập 1,3,4,5/sgk.25
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
- Xem trước bài : “Một số bazơ quan trọng”
- Cho biết tính chất hóa học và ứng dụng của NaOH ?

Có những bazơ sau: Ba(OH)2, Mg(OH)2,
Cu(OH)2, Ca(OH)2. Nhóm các bazơ làm
quỳ tím hóa xanh là:
Ba(OH)2, Cu(OH)2

Tiếc quá à!!

Mg(OH)2, Ca(OH)2

Chưa chính xác!

Ba(OH)2, Ca(OH)2
Mg(OH)2, Cu(OH)2

Chúc mừng bạn!
Chưa đúng rồi !

Phần thưởng của bạn là 1 cây bút chì!

Bazơ tan và bazơ không tan có TCHH
chung là:
làm quỳ tím hóa xanh

Tiếc quá à!!

tác dụng với oxit axit tạo thành
Chưa chính xác !
muối và nước
tác dụng với axit tạo thành
muối và nước
bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit
bazơ và nước

Chúc mừng bạn!
Sai rồi!

Phần thưởng của bạn là 1 tràng vỗ tay của cả lớp!

Dãy các bazơ bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit
bazơ và nước là:
Cu(OH)2 , Fe(OH)3 , Mg(OH)2

Chúc mừng bạn!

Fe(OH)2 , KOH , Mg(OH)2

Chưa chính xác !

Cu(OH)2 , Al(OH)3 , NaOH

Tiếc quá à!!

Zn(OH)2 , Ba(OH)2 , Mg(OH)2

Sai rồi!

Phần thưởng của bạn là 1 cây bút bi !

Cho dãy các bazơ sau: Fe(OH)3 , Zn(OH)2 ,
Al(OH)3 . Khi nung nóng các bazơ trên tạo
ra dãy các oxit bazơ tương ứng là:
FeO, ZnO, AlO3

Chưa chính xác !

Fe2O3 , ZnO, Al2O3

Chúc mừng bạn!

FeO, ZnO, Al2O3

Tiếc quá à!!

Fe2O3 , ZnO, AlO3

Sai rồi!

Phần thưởng của bạn là 10đ !
 
Gửi ý kiến