Bài 7. Tính chất hoá học của bazơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đinh việt anh
Ngày gửi: 05h:56' 11-02-2023
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 516
Nguồn:
Người gửi: đinh việt anh
Ngày gửi: 05h:56' 11-02-2023
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 516
Số lượt thích:
0 người
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA AXIT – BAZƠ – MUỐI
SGK trang 170
H
(I)
-OH
K Na Ag Mg Ca Ba Zn Hg Pb Cu Fe Fe
Al
(I (I) (I) (II) (II) (II (II) (II) (II) (II) (II) (III) (III)
t
t
-
k
i
t
k
-
k
k
k
k
k
-Cl
t/b
t
t
k
t
t
t
t
t
i
t
t
t
t
-NO3
t/b
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
=SO3
t/b
t
t
k
k
k
k
k
k
k
k
k
-
-
=SO4
t/kb
t
t
i
t
i
t
t
-
k
t
t
t
t
=CO3
t/b
t
t
k
k
k
k
k
-
k
k
k
-
-
=S
t/b
t
t
k
-
t
t
k
k
k
k
k
k
-
=SiO3
k/kb t
t
-
k
k
k
k
-
k
-
k
k
k
=PO4
t/kb
t
k
k
k
k
k
k
k
k
k
k
k
t
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA AXIT – BAZƠ – MUỐI
SGK trang 170
H
(I)
-OH
K Na Ag Mg Ca Ba Zn Hg Pb Cu Fe Fe
Al
(I (I) (I) (II) (II) (II (II) (II) (II) (II) (II) (III) (III)
t
t
-
k
i
t
k
-
k
k
k
k
k
-Cl
t/b
t
t
k
t
t
t
t
t
i
t
t
t
t
-NO3
t/b
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
=SO3
t/b
t
t
k
k
k
k
k
k
k
k
k
-
-
=SO4
t/kb
t
t
i
t
i
t
t
-
k
t
t
t
t
=CO3
t/b
t
t
k
k
k
k
k
-
k
k
k
-
-
=S
t/b
t
t
k
-
t
t
k
k
k
k
k
k
-
=SiO3
k/kb t
t
-
k
k
k
k
-
k
-
k
k
k
=PO4
t/kb
t
k
k
k
k
k
k
k
k
k
k
k
t
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA AXIT – BAZƠ – MUỐI
SGK trang 170
H
(I)
-OH
K Na Ag Mg Ca Ba Zn Hg Pb Cu Fe Fe
Al
(I (I) (I) (II) (II) (II (II) (II) (II) (II) (II) (III) (III)
t
t
-
k
i
t
k
-
k
k
k
k
k
-Cl
t/b
t
t
k
t
t
t
t
t
i
t
t
t
t
-NO3
t/b
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
=SO3
t/b
t
t
k
k
k
k
k
k
k
k
k
-
-
=SO4
t/kb
t
t
i
t
i
t
t
-
k
t
t
t
t
=CO3
t/b
t
t
k
k
k
k
k
-
k
k
k
-
-
=S
t/b
t
t
k
-
t
t
k
k
k
k
k
k
-
=SiO3
k/kb t
t
-
k
k
k
k
-
k
-
k
k
k
=PO4
t/kb
t
k
k
k
k
k
k
k
k
k
k
k
t
HOẠT ĐỘNG NHÓM 3 PHÚT
Tiến hành
thí nghiệm
1. Nhỏ 1 giọt dung
dịch NaOH vào mẩu
giấy quỳ tím
2. Nhỏ vài giọt dung
dịch phenolphtalein
vào dung dịch NaOH
Hiện tượng
1
2
3
0
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
00
Nhận xét
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Tiến hành
Hiện tượng
Nhận xét
Quỳ tím
thành xanh
Các dd bazơ (kiềm)
đổi màu quỳ tím
thành màu xanh
(2đ)
(3đ)
thí nghiệm
1. Nhỏ 1-2 giọt dung
dịch NaOH vào mẩu
giấy quỳ tím
2. Nhỏ 1-2 giọt dung Phenolphtalein Các dd bazơ (kiềm)
dịch phenolphtalein
không màu
đổi màu dd
vào dung dịch NaOH thành màu đỏ
phenolphthalein
không màu thành đỏ
(2đ)
(3đ)
Bài tập: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 lọ
không nhãn đựng các dung dịch không màu sau:
NaOH, NaCl, H2SO4
Giải
-Trích mỗi dung dịch một ít làm mẫu thử.
- Lần lượt nhúng quỳ tím vào các mẫu thử:
+ Quỳ tím
xanh: NaOH
+ Quỳ tím
đỏ: H2SO4
+ Quỳ tím không đổi màu: NaCl
Quan sát thí nghiệm nhiệt phân hủy Cu(OH)2
Nêu hiện tượng
Làm đổi màu chất chỉ thị:
+ quỳ tím chuyển màu xanh.
+ phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ.
+ Oxit axit Muối + nước
Bazơ tan (kiềm)
+ Axit Muối + nước.
+ Muối
Bazơ
Bazơ không tan
to
oxit bazơ + nước
HỘP QUÀ BÍ MẬT
2
3
1
4
Hướng dẫn học tập ở nhà:
* Đối với bài học ở tiết học này:
- Học bài
- Làm bài tập 1,3,4,5/sgk.25
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
- Xem trước bài : “Một số bazơ quan trọng”
- Cho biết tính chất hóa học và ứng dụng của NaOH ?
Có những bazơ sau: Ba(OH)2, Mg(OH)2,
Cu(OH)2, Ca(OH)2. Nhóm các bazơ làm
quỳ tím hóa xanh là:
Ba(OH)2, Cu(OH)2
Tiếc quá à!!
Mg(OH)2, Ca(OH)2
Chưa chính xác!
Ba(OH)2, Ca(OH)2
Mg(OH)2, Cu(OH)2
Chúc mừng bạn!
Chưa đúng rồi !
Phần thưởng của bạn là 1 cây bút chì!
Bazơ tan và bazơ không tan có TCHH
chung là:
làm quỳ tím hóa xanh
Tiếc quá à!!
tác dụng với oxit axit tạo thành
Chưa chính xác !
muối và nước
tác dụng với axit tạo thành
muối và nước
bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit
bazơ và nước
Chúc mừng bạn!
Sai rồi!
Phần thưởng của bạn là 1 tràng vỗ tay của cả lớp!
Dãy các bazơ bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit
bazơ và nước là:
Cu(OH)2 , Fe(OH)3 , Mg(OH)2
Chúc mừng bạn!
Fe(OH)2 , KOH , Mg(OH)2
Chưa chính xác !
Cu(OH)2 , Al(OH)3 , NaOH
Tiếc quá à!!
Zn(OH)2 , Ba(OH)2 , Mg(OH)2
Sai rồi!
Phần thưởng của bạn là 1 cây bút bi !
Cho dãy các bazơ sau: Fe(OH)3 , Zn(OH)2 ,
Al(OH)3 . Khi nung nóng các bazơ trên tạo
ra dãy các oxit bazơ tương ứng là:
FeO, ZnO, AlO3
Chưa chính xác !
Fe2O3 , ZnO, Al2O3
Chúc mừng bạn!
FeO, ZnO, Al2O3
Tiếc quá à!!
Fe2O3 , ZnO, AlO3
Sai rồi!
Phần thưởng của bạn là 10đ !
SGK trang 170
H
(I)
-OH
K Na Ag Mg Ca Ba Zn Hg Pb Cu Fe Fe
Al
(I (I) (I) (II) (II) (II (II) (II) (II) (II) (II) (III) (III)
t
t
-
k
i
t
k
-
k
k
k
k
k
-Cl
t/b
t
t
k
t
t
t
t
t
i
t
t
t
t
-NO3
t/b
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
=SO3
t/b
t
t
k
k
k
k
k
k
k
k
k
-
-
=SO4
t/kb
t
t
i
t
i
t
t
-
k
t
t
t
t
=CO3
t/b
t
t
k
k
k
k
k
-
k
k
k
-
-
=S
t/b
t
t
k
-
t
t
k
k
k
k
k
k
-
=SiO3
k/kb t
t
-
k
k
k
k
-
k
-
k
k
k
=PO4
t/kb
t
k
k
k
k
k
k
k
k
k
k
k
t
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA AXIT – BAZƠ – MUỐI
SGK trang 170
H
(I)
-OH
K Na Ag Mg Ca Ba Zn Hg Pb Cu Fe Fe
Al
(I (I) (I) (II) (II) (II (II) (II) (II) (II) (II) (III) (III)
t
t
-
k
i
t
k
-
k
k
k
k
k
-Cl
t/b
t
t
k
t
t
t
t
t
i
t
t
t
t
-NO3
t/b
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
=SO3
t/b
t
t
k
k
k
k
k
k
k
k
k
-
-
=SO4
t/kb
t
t
i
t
i
t
t
-
k
t
t
t
t
=CO3
t/b
t
t
k
k
k
k
k
-
k
k
k
-
-
=S
t/b
t
t
k
-
t
t
k
k
k
k
k
k
-
=SiO3
k/kb t
t
-
k
k
k
k
-
k
-
k
k
k
=PO4
t/kb
t
k
k
k
k
k
k
k
k
k
k
k
t
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA AXIT – BAZƠ – MUỐI
SGK trang 170
H
(I)
-OH
K Na Ag Mg Ca Ba Zn Hg Pb Cu Fe Fe
Al
(I (I) (I) (II) (II) (II (II) (II) (II) (II) (II) (III) (III)
t
t
-
k
i
t
k
-
k
k
k
k
k
-Cl
t/b
t
t
k
t
t
t
t
t
i
t
t
t
t
-NO3
t/b
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
=SO3
t/b
t
t
k
k
k
k
k
k
k
k
k
-
-
=SO4
t/kb
t
t
i
t
i
t
t
-
k
t
t
t
t
=CO3
t/b
t
t
k
k
k
k
k
-
k
k
k
-
-
=S
t/b
t
t
k
-
t
t
k
k
k
k
k
k
-
=SiO3
k/kb t
t
-
k
k
k
k
-
k
-
k
k
k
=PO4
t/kb
t
k
k
k
k
k
k
k
k
k
k
k
t
HOẠT ĐỘNG NHÓM 3 PHÚT
Tiến hành
thí nghiệm
1. Nhỏ 1 giọt dung
dịch NaOH vào mẩu
giấy quỳ tím
2. Nhỏ vài giọt dung
dịch phenolphtalein
vào dung dịch NaOH
Hiện tượng
1
2
3
0
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
00
Nhận xét
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Tiến hành
Hiện tượng
Nhận xét
Quỳ tím
thành xanh
Các dd bazơ (kiềm)
đổi màu quỳ tím
thành màu xanh
(2đ)
(3đ)
thí nghiệm
1. Nhỏ 1-2 giọt dung
dịch NaOH vào mẩu
giấy quỳ tím
2. Nhỏ 1-2 giọt dung Phenolphtalein Các dd bazơ (kiềm)
dịch phenolphtalein
không màu
đổi màu dd
vào dung dịch NaOH thành màu đỏ
phenolphthalein
không màu thành đỏ
(2đ)
(3đ)
Bài tập: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 lọ
không nhãn đựng các dung dịch không màu sau:
NaOH, NaCl, H2SO4
Giải
-Trích mỗi dung dịch một ít làm mẫu thử.
- Lần lượt nhúng quỳ tím vào các mẫu thử:
+ Quỳ tím
xanh: NaOH
+ Quỳ tím
đỏ: H2SO4
+ Quỳ tím không đổi màu: NaCl
Quan sát thí nghiệm nhiệt phân hủy Cu(OH)2
Nêu hiện tượng
Làm đổi màu chất chỉ thị:
+ quỳ tím chuyển màu xanh.
+ phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ.
+ Oxit axit Muối + nước
Bazơ tan (kiềm)
+ Axit Muối + nước.
+ Muối
Bazơ
Bazơ không tan
to
oxit bazơ + nước
HỘP QUÀ BÍ MẬT
2
3
1
4
Hướng dẫn học tập ở nhà:
* Đối với bài học ở tiết học này:
- Học bài
- Làm bài tập 1,3,4,5/sgk.25
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
- Xem trước bài : “Một số bazơ quan trọng”
- Cho biết tính chất hóa học và ứng dụng của NaOH ?
Có những bazơ sau: Ba(OH)2, Mg(OH)2,
Cu(OH)2, Ca(OH)2. Nhóm các bazơ làm
quỳ tím hóa xanh là:
Ba(OH)2, Cu(OH)2
Tiếc quá à!!
Mg(OH)2, Ca(OH)2
Chưa chính xác!
Ba(OH)2, Ca(OH)2
Mg(OH)2, Cu(OH)2
Chúc mừng bạn!
Chưa đúng rồi !
Phần thưởng của bạn là 1 cây bút chì!
Bazơ tan và bazơ không tan có TCHH
chung là:
làm quỳ tím hóa xanh
Tiếc quá à!!
tác dụng với oxit axit tạo thành
Chưa chính xác !
muối và nước
tác dụng với axit tạo thành
muối và nước
bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit
bazơ và nước
Chúc mừng bạn!
Sai rồi!
Phần thưởng của bạn là 1 tràng vỗ tay của cả lớp!
Dãy các bazơ bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit
bazơ và nước là:
Cu(OH)2 , Fe(OH)3 , Mg(OH)2
Chúc mừng bạn!
Fe(OH)2 , KOH , Mg(OH)2
Chưa chính xác !
Cu(OH)2 , Al(OH)3 , NaOH
Tiếc quá à!!
Zn(OH)2 , Ba(OH)2 , Mg(OH)2
Sai rồi!
Phần thưởng của bạn là 1 cây bút bi !
Cho dãy các bazơ sau: Fe(OH)3 , Zn(OH)2 ,
Al(OH)3 . Khi nung nóng các bazơ trên tạo
ra dãy các oxit bazơ tương ứng là:
FeO, ZnO, AlO3
Chưa chính xác !
Fe2O3 , ZnO, Al2O3
Chúc mừng bạn!
FeO, ZnO, Al2O3
Tiếc quá à!!
Fe2O3 , ZnO, AlO3
Sai rồi!
Phần thưởng của bạn là 10đ !
 







Các ý kiến mới nhất