Bài 37. Etilen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần tuấn
Ngày gửi: 14h:13' 13-02-2023
Dung lượng: 592.5 KB
Số lượt tải: 684
Nguồn:
Người gửi: trần tuấn
Ngày gửi: 14h:13' 13-02-2023
Dung lượng: 592.5 KB
Số lượt tải: 684
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHONG ĐIỀN
GV:Trần Đình Tuấn
Tiết : 46
CÔNG THỨC PHÂN TỬ: C2H4
Phân tử khối : 28
I. Tính chất vật lí:
Là chất khí, không màu, không mùi, ít tan
trong nước nhẹ hơn không khí.
GV:Trần Đình Tuấn
ETILEN
Tiết : 46
I. Tính chất vật lí:
II. Cấu tạo Phân Tử:
H
C
H
C 2H 4
H
C
Liên kết
Liên kết
linh động.
bền vững.
H
Quan sát mô hình phân tử etilen và rút ra
nhận xét
Kết luận:
Trong phân tử etilen có 4 liên kết C-H và một liên kết đôi
C=C. liên kết đôi có một liên kết kém bền. Liên kết này dể
bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.
GV:Trần Đình Tuấn
Tiết : 46
ETILEN
Tiết : 46
ETILEN
C 2H 4
III. Tính chất hóa học:
1. Etilen có phản ứng cháy không?
I. Tính chất vật lí:
II. Cấu tạo Phân Tử:
Thí nghiệm
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng cháy:
C2H4 +
3O2 → 2CO2 ↑ 2H2O +1423kJ
Khí etylen
cháy
C2H5OH + H2SO4 đặc
GV:Trần Đình Tuấn
Tiết : 46
ETILEN
C2H4
I. Tính chất vật lí:
ETILEN
Tiết : 46
Etilen có phản ứng với dung dịch nước brom không ?
Thí nghiệm
H2SO4 đặc
II. Cấu tạo Phân Tử:
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng cháy:
C2H4
2. Phản ứng cộng:
C2H4 +Br2 C2H4Br2
Cát sạch và
C2H5OH
Dung dịch Br2
0
GV:Trần Đình Tuấn
ETILEN
Tiết : 46
C 2H 4
Quá trình xảy ra phản ứng cộng :
CH2
CH2 + Br Br
Etilen
CH2
Brom
CH2
1.2 đi brom Etan
Kết luận
+Etilen làm mất màu dung dịch nước brom
+Các chất hữu cơ có liên kết đôi trong phân tử dễ tham gia phản
ứng cộng
+ Etilen còn tham gia phản ứng cộng với Clo, Hiđro
GV:Trần Đình Tuấn
Tiết : 46
ETILEN
o
t oC
t
C
C 2H 4
P có phản ứng được với nhau không
P ?:
Các phân tử etylen
Xúc
Nếu hai phânXúc
tử etilen thì sản phẩm là.
tác
tác
……
H
HH
H
H
HH
H
GV:Trần Đình Tuấn
Tiết : 46
H
(
t oC
ETILEN
P
C2Xúc
H4
tác
H
H
H
)
n Phân tử Etylen thì sản phẩm là …
GV:Trần Đình Tuấn
n
ETILEN
Tiết : 46
C2H4
I. Tính chất vật lí:
II. Cấu tạo Phân Tử:
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng cháy:
2. Phản ứng cộng :
3.Phản ứng trùng hợp
n CH
2
Kết Luận:
CH2
Xt
t,P
(
CH2
CH2
)n
Polietilen
viết tắt:PE
-Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau
hay tương tự nhau thành phân tử lớn hay cao phân tử.
GV:Trần Đình Tuấn
ETILEN
Tiết : 46
IV. Ứng dụng :
C2H4
Giấm
450
Nhựa P.E ; PVC
AXIT AXETIC
Rượu etylic
ETILEN
Kích thích quả
mau chín
Điclo etan
GV:Trần Đình Tuấn
Tiết : 46
ETILEN
LUYỆN TẬP
Bài :1
Có ba lọ mất nhãn CO2, CH4 và C2H4, bằng phương pháp hóa học
hãy nhận biết các khí trên.
Hướng dẫn:Lần
lược dẫn 3 khí đi qua dung dịch nước vôi trong .
CO2 làm đục nước vôi trong .
CH4 và C2H4 không có hiện tượng gì.
CO2 + Ca(OH)2
CaCO3 + H2O
Cho hai khí còn lại đi qua dung dịch nước Brom C2H4 làm mất
màu dung dịch nước Brom,
C2H4 + Br2
C2H4Br2
Còn lại : CH4
GV:Trần Đình Tuấn
ETILEN
Tiết : 46
LUYỆN TẬP
Bài 2: Hỗn hợp hai khí etilen và khí metan có thể tích 3.36 lít đi qua 8 gam dung dịch
nước brom thấy dung dịch brom mất màu hoàn toàn.
Tính % về thể tích của các khí trong hỗn hợp.(Các khí đo ở đktc M Br= 80 đvC)
Hướng dẫn
Phương trình hóa học
C2H4 + Br2
C2H4Br2
nBr2 =
Số mol Br2:
Theo phương trình hóa học :
V
C2H4
m
=
M
nBr2 = nC2H4 = 0.05 mol
160
= n x 22.4 = 0.05 x22.4 = 1.12 ( lit)
VCH4 = 3.36 - 1.12 = 2.24 l (lít)
% VC2H4 =
8
1.12
3.36 100 =33.33%
%V CH4 = 100- 33.33 = 66.67%
GV:Trần Đình Tuấn
= 0.05 mol
CÔNG VIỆC VỀ NHÀ
1.Kiến thức
+ Nội dung kiến thức cần nắm:
+Công thức cấu tạo, đặc điểm liên kết
+Tính chất hóa học
2.Bài tập
-Làm bài tập: 1,2 ,3,4 sgk /119
-Tìm các bài tập cùng dạng
3.Chuẩn bị bài sau
- Xem trước nội dung bài: Axetilen
GV:Trần Đình Tuấn
GV:Trần Đình Tuấn
GV:Trần Đình Tuấn
Tiết : 46
CÔNG THỨC PHÂN TỬ: C2H4
Phân tử khối : 28
I. Tính chất vật lí:
Là chất khí, không màu, không mùi, ít tan
trong nước nhẹ hơn không khí.
GV:Trần Đình Tuấn
ETILEN
Tiết : 46
I. Tính chất vật lí:
II. Cấu tạo Phân Tử:
H
C
H
C 2H 4
H
C
Liên kết
Liên kết
linh động.
bền vững.
H
Quan sát mô hình phân tử etilen và rút ra
nhận xét
Kết luận:
Trong phân tử etilen có 4 liên kết C-H và một liên kết đôi
C=C. liên kết đôi có một liên kết kém bền. Liên kết này dể
bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.
GV:Trần Đình Tuấn
Tiết : 46
ETILEN
Tiết : 46
ETILEN
C 2H 4
III. Tính chất hóa học:
1. Etilen có phản ứng cháy không?
I. Tính chất vật lí:
II. Cấu tạo Phân Tử:
Thí nghiệm
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng cháy:
C2H4 +
3O2 → 2CO2 ↑ 2H2O +1423kJ
Khí etylen
cháy
C2H5OH + H2SO4 đặc
GV:Trần Đình Tuấn
Tiết : 46
ETILEN
C2H4
I. Tính chất vật lí:
ETILEN
Tiết : 46
Etilen có phản ứng với dung dịch nước brom không ?
Thí nghiệm
H2SO4 đặc
II. Cấu tạo Phân Tử:
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng cháy:
C2H4
2. Phản ứng cộng:
C2H4 +Br2 C2H4Br2
Cát sạch và
C2H5OH
Dung dịch Br2
0
GV:Trần Đình Tuấn
ETILEN
Tiết : 46
C 2H 4
Quá trình xảy ra phản ứng cộng :
CH2
CH2 + Br Br
Etilen
CH2
Brom
CH2
1.2 đi brom Etan
Kết luận
+Etilen làm mất màu dung dịch nước brom
+Các chất hữu cơ có liên kết đôi trong phân tử dễ tham gia phản
ứng cộng
+ Etilen còn tham gia phản ứng cộng với Clo, Hiđro
GV:Trần Đình Tuấn
Tiết : 46
ETILEN
o
t oC
t
C
C 2H 4
P có phản ứng được với nhau không
P ?:
Các phân tử etylen
Xúc
Nếu hai phânXúc
tử etilen thì sản phẩm là.
tác
tác
……
H
HH
H
H
HH
H
GV:Trần Đình Tuấn
Tiết : 46
H
(
t oC
ETILEN
P
C2Xúc
H4
tác
H
H
H
)
n Phân tử Etylen thì sản phẩm là …
GV:Trần Đình Tuấn
n
ETILEN
Tiết : 46
C2H4
I. Tính chất vật lí:
II. Cấu tạo Phân Tử:
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng cháy:
2. Phản ứng cộng :
3.Phản ứng trùng hợp
n CH
2
Kết Luận:
CH2
Xt
t,P
(
CH2
CH2
)n
Polietilen
viết tắt:PE
-Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau
hay tương tự nhau thành phân tử lớn hay cao phân tử.
GV:Trần Đình Tuấn
ETILEN
Tiết : 46
IV. Ứng dụng :
C2H4
Giấm
450
Nhựa P.E ; PVC
AXIT AXETIC
Rượu etylic
ETILEN
Kích thích quả
mau chín
Điclo etan
GV:Trần Đình Tuấn
Tiết : 46
ETILEN
LUYỆN TẬP
Bài :1
Có ba lọ mất nhãn CO2, CH4 và C2H4, bằng phương pháp hóa học
hãy nhận biết các khí trên.
Hướng dẫn:Lần
lược dẫn 3 khí đi qua dung dịch nước vôi trong .
CO2 làm đục nước vôi trong .
CH4 và C2H4 không có hiện tượng gì.
CO2 + Ca(OH)2
CaCO3 + H2O
Cho hai khí còn lại đi qua dung dịch nước Brom C2H4 làm mất
màu dung dịch nước Brom,
C2H4 + Br2
C2H4Br2
Còn lại : CH4
GV:Trần Đình Tuấn
ETILEN
Tiết : 46
LUYỆN TẬP
Bài 2: Hỗn hợp hai khí etilen và khí metan có thể tích 3.36 lít đi qua 8 gam dung dịch
nước brom thấy dung dịch brom mất màu hoàn toàn.
Tính % về thể tích của các khí trong hỗn hợp.(Các khí đo ở đktc M Br= 80 đvC)
Hướng dẫn
Phương trình hóa học
C2H4 + Br2
C2H4Br2
nBr2 =
Số mol Br2:
Theo phương trình hóa học :
V
C2H4
m
=
M
nBr2 = nC2H4 = 0.05 mol
160
= n x 22.4 = 0.05 x22.4 = 1.12 ( lit)
VCH4 = 3.36 - 1.12 = 2.24 l (lít)
% VC2H4 =
8
1.12
3.36 100 =33.33%
%V CH4 = 100- 33.33 = 66.67%
GV:Trần Đình Tuấn
= 0.05 mol
CÔNG VIỆC VỀ NHÀ
1.Kiến thức
+ Nội dung kiến thức cần nắm:
+Công thức cấu tạo, đặc điểm liên kết
+Tính chất hóa học
2.Bài tập
-Làm bài tập: 1,2 ,3,4 sgk /119
-Tìm các bài tập cùng dạng
3.Chuẩn bị bài sau
- Xem trước nội dung bài: Axetilen
GV:Trần Đình Tuấn
GV:Trần Đình Tuấn
 








Các ý kiến mới nhất