Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan văn tượng
Ngày gửi: 09h:03' 16-02-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 726
Số lượt thích: 0 người
Thứ năm ngày 16 tháng 02 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp

Khởi động
1

*. Tìm chủ ngữ trong các câu kể Ai thế nào?
Màuvàng
vàngtrên
trênlưng
lưngchú
chúlấplấp
lánh.
--Màu
lánh.
CN

-- Bốn
Bốn cái
cái cánh
cánh mỏng
mỏngnhư
nhưgiấy
giấybóng.
bóng.
CN

-- Cái
lanh
nhưnhư
thuỷ
tinh.
Cái đầu
đầu tròn
trònvàvàhai
haicon
conmắt
mắtlong
long
lanh
thuỷ
tinh.
CN
CN
-- Thân
chú nhỏ
Thân chú
nhỏvà
vàthon
thonvàng
vàngnhư
nhưmàu
màu vàng
vàng của
của nắng
nắng mùa
mùa
thu.
thu.CN
- Bốn cánh khẽ
khẽrung
rungrung
rungnhư
nhưcòn
cònđang
đangphân
phânvân.
vân.
CN

Bài 1: Tìm các từ:
M: xinh
duyên
dáng,
xinh
tươi,
khôi
ngô,
đẹp,
đẹp bên ngoài
thanh tú, dễ thương, thướt tha,
của con
yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ…
người.
b. Thể hiện nét M: thuỳ mị,
đẹp trong tâm dịu dàng, hiền thục, đằm thắm,
hồn, tính cách trung thực, ngay thẳng, nhân
của con người. hậu, dũng cảm, tế nhị…
a. Thể hiện vẻ

Bài 2: Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để
thể hiện vẻ đẹp
của
thiên
nhiên,
cảnh
vật:

M: tươi đẹp
hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy
hoàng, hoành tráng, nguy nga,
lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực
rỡ, hữu tình, mĩ lệ, tuyệt vời…
b.Dùng để thể M: xinh xắn
hiện vẻ đẹp của xinh đẹp, xinh tươi, rực rỡ, lộng
cả thiên nhiên, lẫy, mĩ lệ, duyên dáng, thiết tha,
cảnh vật, người


hùng vĩ, kì vĩ

nguy nga, tráng lệ

thơ mộng

huy hoàng

rực rỡ, sặc sỡ

Bài 3: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài
tập 1 hoặc 2.
Ví dụ: - Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy.

- Phong cảnh nơi đây đẹp tuyệt vời.
- Những bông hoa trong vườn nở rực rỡ.
- Nụ cười của bà lão thật đáng yêu.
- Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.

Bài 4: Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A
vào những chỗ thích hợp ở cột B:

đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
chữ như gà bới

…, em

mỉm cười chào mọi
người.
Ai cũng khen chị Ba …
Ai viết cẩu thả chắc chắn


AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh

AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
 
Gửi ý kiến