Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: quang huyền trang
Ngày gửi: 14h:53' 03-03-2023
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: quang huyền trang
Ngày gửi: 14h:53' 03-03-2023
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
Thứ Ba ngày 13 tháng 9 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ
Nhân hậu - Đoàn kết
GV: Trần Thị Vân Anh
Kiểm tra bài cũ:
1. Phân tích cấu tạo của tiếng ăn, học.
2. Tìm hai tiếng bắt vần trong câu thơ sau:
Thân gầy guộc lá mong manh
Mà sao nên lũy nên thành tre ơi?
Bài 1 : Tìm các từ ngữ
Thể hiện lòng nhân M : lòng thương người
hậu, tình cảm yêu
thương đồng loại.
lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái,
yêu quý, xót thương, đau xót, tha thứ,
bao dung, đồng cảm,…
M
:
độc
ác
Trái nghĩa với nhân hậu
hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay
hoặc yêu thương.
độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, ...
Thể hiện tinh thần đùm M : cưu mang
bọc, giúp đỡ đồng loại.
cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh
vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, ...
Trái nghĩa với đùm bọc M : ức hiếp
hoặc giúp đỡ
ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…
đồng cảm
cứu trợ
nanh ác
hành hạ
Bài 2 : Cho các từ sau : nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân,
nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài. Hãy cho biết, trong những
từ nào :
a) Nhân có nghĩa là “người”: nhân dân,
công nhân,
Đông đảo những
nhân loại, nhân tài
Có lòngNgười
thương
Là người làm việc
người dân, thuộc mọi
Có lòng yêu thương
người,có tài năng
ăn ởHiền
tốt,
có
hưởng
lương
tầng lớp, đang sống
Loài
người
lành,
có
lòng
con người, sẵnlòng
sànggiúp đỡ người
trong
các
nhà trong một khu vực
(sống
trên
và
trí
tuệ
thương
người
giúp đỡ khi cần thiết khác.
nhân
nào hậu,
đó
máy,
xí
nghiệp
b) Nhânthế
cógiới).
nghĩa là hơn
“lòng
thương
người”:
hẳn mọi
người
nhân ái, nhân đức, nhân
từ.
Có lòng thương
người và ăn ở
có tình nghĩa
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2
- Nhân dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước.
- Bố mẹ em là công nhân.
- Ông em là một người rất nhân hậu.
- Nhân dân có một lòng nồng nàn yêu nước và
lòng nhân ái bao la.
- Những người công nhân Việt Nam vừa giỏi
chuyên môn vừa là những nhân tài của đất
nước.
Bài 4: Các câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì, chê điều gì?
a) Ở hiền gặp lành.
- Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành,
nhân hậu sẽ gặp điều may mắn.
b) Trâu buộc ghét trâu ăn.
- Chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy người khác được
hạnh phúc
c)
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
- Khuyên người ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh.
Ở hiền gặp lành.
Trò chơi
Ai nhanh
Nối từng ô bên trái vớinhất?
những từ có thể kết hợp được
ở bên phải
1. tính tình
2. cặp mắt
3. dòng sông
a. hiền hòa
b. hiền lành
c. hiền từ
4. tấm lòng
d. nhân ái
Trong các từ ngữ sau, từ nào
thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm yêu thương đồng loại.
chăm chỉ, hào hiệp
thương mến, yêu quý
siêng năng, lười biếng
Trong các từ ngữ sau, từ nào
trái nghĩa với yêu thương.
dũng cảm, hào hiệp
độc ác, tàn bạo
che chở, yêu quý
NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT
Nhân hậu: hiền và giàu
lòng
thương
Kết
thành
mộtngười
khốichỉ
thống
muốn đem lại điều tốt
nhất , cùng hoạt động vì
lành cho người khác.
một mục đích chung.
DẶN DÒ
- Hoàn thành các bài tập vào vở.
- Tìm thêm các câu tục ngữ, thành ngữ
thích hợp với chủ điểm mà em học.
- Chuẩn bị tiết sau “Dấu hai chấm”
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ
Nhân hậu - Đoàn kết
GV: Trần Thị Vân Anh
Kiểm tra bài cũ:
1. Phân tích cấu tạo của tiếng ăn, học.
2. Tìm hai tiếng bắt vần trong câu thơ sau:
Thân gầy guộc lá mong manh
Mà sao nên lũy nên thành tre ơi?
Bài 1 : Tìm các từ ngữ
Thể hiện lòng nhân M : lòng thương người
hậu, tình cảm yêu
thương đồng loại.
lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái,
yêu quý, xót thương, đau xót, tha thứ,
bao dung, đồng cảm,…
M
:
độc
ác
Trái nghĩa với nhân hậu
hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay
hoặc yêu thương.
độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, ...
Thể hiện tinh thần đùm M : cưu mang
bọc, giúp đỡ đồng loại.
cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh
vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, ...
Trái nghĩa với đùm bọc M : ức hiếp
hoặc giúp đỡ
ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…
đồng cảm
cứu trợ
nanh ác
hành hạ
Bài 2 : Cho các từ sau : nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân,
nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài. Hãy cho biết, trong những
từ nào :
a) Nhân có nghĩa là “người”: nhân dân,
công nhân,
Đông đảo những
nhân loại, nhân tài
Có lòngNgười
thương
Là người làm việc
người dân, thuộc mọi
Có lòng yêu thương
người,có tài năng
ăn ởHiền
tốt,
có
hưởng
lương
tầng lớp, đang sống
Loài
người
lành,
có
lòng
con người, sẵnlòng
sànggiúp đỡ người
trong
các
nhà trong một khu vực
(sống
trên
và
trí
tuệ
thương
người
giúp đỡ khi cần thiết khác.
nhân
nào hậu,
đó
máy,
xí
nghiệp
b) Nhânthế
cógiới).
nghĩa là hơn
“lòng
thương
người”:
hẳn mọi
người
nhân ái, nhân đức, nhân
từ.
Có lòng thương
người và ăn ở
có tình nghĩa
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2
- Nhân dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước.
- Bố mẹ em là công nhân.
- Ông em là một người rất nhân hậu.
- Nhân dân có một lòng nồng nàn yêu nước và
lòng nhân ái bao la.
- Những người công nhân Việt Nam vừa giỏi
chuyên môn vừa là những nhân tài của đất
nước.
Bài 4: Các câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì, chê điều gì?
a) Ở hiền gặp lành.
- Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành,
nhân hậu sẽ gặp điều may mắn.
b) Trâu buộc ghét trâu ăn.
- Chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy người khác được
hạnh phúc
c)
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
- Khuyên người ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh.
Ở hiền gặp lành.
Trò chơi
Ai nhanh
Nối từng ô bên trái vớinhất?
những từ có thể kết hợp được
ở bên phải
1. tính tình
2. cặp mắt
3. dòng sông
a. hiền hòa
b. hiền lành
c. hiền từ
4. tấm lòng
d. nhân ái
Trong các từ ngữ sau, từ nào
thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm yêu thương đồng loại.
chăm chỉ, hào hiệp
thương mến, yêu quý
siêng năng, lười biếng
Trong các từ ngữ sau, từ nào
trái nghĩa với yêu thương.
dũng cảm, hào hiệp
độc ác, tàn bạo
che chở, yêu quý
NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT
Nhân hậu: hiền và giàu
lòng
thương
Kết
thành
mộtngười
khốichỉ
thống
muốn đem lại điều tốt
nhất , cùng hoạt động vì
lành cho người khác.
một mục đích chung.
DẶN DÒ
- Hoàn thành các bài tập vào vở.
- Tìm thêm các câu tục ngữ, thành ngữ
thích hợp với chủ điểm mà em học.
- Chuẩn bị tiết sau “Dấu hai chấm”
 








Các ý kiến mới nhất