Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Our world heritage sites. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Lâm Minh Huy
Ngày gửi: 14h:30' 07-03-2023
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích: 0 người
OUR WORLD
HERITAGE SITES

UNIT 8:

Lesson 1: GETTING STARTED
The Central Sector of the Imperial
Citadel of Thang Long

01

WARM UP

How many World
Heritage Sites
in Viet Nam have
you known?

Match the names with the appropriate
pictures.

1 b

4 c

2 e

5 a

3 d
a. Hội An Ancient Town
b. Phong Nha – Kẻ Bàng
National Park
c. The Flag Tower of Hà Nội
d. Imperial Citadel of Thăng
Long
e. Hạ Long Bay

02

VOCABULARY

• heritage (n)di sản
quần thể (văn hóa)
• (cultural) complex (n)
• (be/remain) intact # (be) in ruins



(còn) nguyên vẹn
bị hư hại
dynasty (n)triều đại
relic (n) di vật

• (archaeological) excavation (n)


sự khai quật khảo cổ
demolish (v)tàn phá

GLOSSAR
Y

Work in pairs
within 4
minutes. Match
the words with
the appropriate
definitions.
(Task 3, page 31)








Work in pairs
within 4
minutes. Read
the
conversation.
Decide whether
the following
sentences are
True or False.
Page 31

Work with your partner within 3 minutes. Find the
sentences in the conversation which have the
same meaning as the following sentences.

1. It is a cultural complex that comprises royal palaces and
monuments.
 comprising
2. Most of the citadel which was built during the Ly Dynasty in the
11th century and then expanded by subsequent dynasties was
demolished in the early 20th century.  built

3. The only structure that is still intact is the Flag Tower of Ha Noi.
 to remain intact

REDUCED RELATIVE
CLAUSES
Lược bỏ mệnh đề quan hệ

1. It is a cultural complex that comprises royal palaces and
monuments.

comprisi
ng

MĐQH xác định Chủ động

 It is a cultural complex comprising royal palaces and
monuments.

In relative
clauses

Verb (in active)

V-ing

1. Mệnh đề quan hệ có thể được rút gọn bằng cách dùng
present participle phrase (V-ing)

2. Most of the citadel which was built during Ly Dynasty in the 11th
century was demolished in the early 20th century.MĐQH xác định
built
Bị động (Be + V-ed/3)
 Most of the citadel built during Ly Dynasty in the 11th century
was demolished in the early 20th century.

In relative
clauses

Verb (in passive)

V-ed/3

2. Mệnh đề quan hệ có thể được rút gọn bằng cách dùng
past participle phrase (V-ed/3)

2. The only structure that remains intact is the Flag Tower of Ha Noi.
MĐQH xác định
to
remain
Từ xác định (only, first, second, …)
 The only structure to remain intact is the Flag Tower of Ha Noi.
Before
relative
clauses

1,The first, the second, the next,
the last, the only …
2,So sánh nhất (superlative)
3,Chỉ mục đích (purpose)

to V0

3. Mệnh đề quan hệ có thể được rút gọn bằng cách dùng
to-infinitive hoặc infinitive phrase. (to V0)

SUMMAR
(Reduced
Y
Relative
Clause)

MĐQH được
rút gọn thành:

1-V-ing : Khi động từ trong mệnh
đề quan hệ là chủ động
2- V-ed/3: Khi động từ trong mệnh
đề quan hệ là bị động (be + V-ed/3)
3- To V0: Khi có:
(1) các từ chỉ số thứ tự: the first, the

second, the third, the fourth, …., the next,
the only, the last ...;

(2) So sánh nhất, (3) Mục đích.

4- Passive Infinitive: To be + V3/ed
Kết hợp dạng 2 và 3 (ở trên)
 
Gửi ý kiến