Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Thảo
Ngày gửi: 21h:17' 14-03-2023
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 256
Số lượt thích: 0 người
Đ Ó

L À

A

I

?

Đ Ó

L À

A

I

?

Chú bé loắt choắt,
Cái xắc xinh xinh,
Cái chân thoăn thoắt,
Cái đầu nghênh nghênh,

Chú bé liên lạc Lượm

Đ Ó

L À

A

I

?

- Nếu anh không cất
dao, tôi quyết làm cho
anh bị treo cổ trong
phiên tòa sắp tới.

Bác sĩ Ly

Đ Ó

L À

A

I

?

- Em đừng sợ. Hãy trở
về cùng với tôi đây.
Đứa độc ác không thể
cậy khỏe ăn hiếp kẻ
yếu.

Nhân vật Dế Mèn

Đ Ó

L À

A

I

?

Các chiến sĩ lái xe trong những năm
tháng kháng chiến chống Mĩ cứu nướ

gan dạ,
quả
dũngcảm,
cảm
can đảm

Thứ tư ngày 15 tháng 3 năm 2023
Luyện từ và câu:

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và
những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Dũng cảm: là có dũng khí, dám đương
đầu với khó khăn nguy hiểm.
- Từ cùng nghĩa: là những từ có nghĩa gần giống
nhau.

M: can đảm

- Từ trái nghĩa: là những từ có nghĩa trái
ngược nhau.
M: hèn nhát

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và
những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Từ cùng nghĩa

Từ trái nghĩa

M: can đảm
gan, can trường,
gan dạ, gan góc,
gan, bạo gan, táo
bạo, anh hùng, anh
dũng, quả cảm, …

M: hèn nhát
nhát gan, nhát,
nhút nhát, đớn hèn,
hèn mạt, hèn hạ,
bạc nhược, nhu
nhược, khiếp
nhược, …

Từ cùng nghĩa
M: can đảm
can trường, gan, gan
dạ, gan góc, gan, bạo
gan, táo bạo, anh hùng,
anh dũng, quả cảm, …

Từ trái nghĩa
M: hèn nhát
nhát, nhát gan, nhút
nhát, đớn hèn, hèn mạt,
hèn hạ, bạc nhược, nhu
nhược, khiếp nhược, …

Bài 2: Đặt câu với những từ vừa tìm được.

Muốn đặt câu đúng, các em phải nắm
được nghĩa của từ, xem từ ấy được sử
dụng trong trường hợp nào, nói về
phẩm chất gì? của ai?

Bài 3: Chọn từ ngữ thích hợp trong các
từ
đây
đểnghĩađiền
chỗvới trống:
Bài 1:sau
Tìm những
từ cùng
và nhữngvào
từ trái nghĩa
từ dũng cảm. anh
dũng, dũng cảm, dũng mãnh.

- …………
dũng cảm bênh vực lẽ phải.
- khí thế……………..
dũng mãnh.
- hi sinh……………
anh dũng.

Bài 4: Trong các thành ngữ sau, thành
ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
( Gạch chân dưới thành ngữ đó.)

Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử;
cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt;
nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
thời gian 3 phút

Thành ngữ nói về lòng dũng cảm là:

Vào sinh ra tử: trải qua nhiều
trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên
cái chết.
Gan vàng dạ sắt: gan dạ, dũng
cảm, không nao núng trước khó
khăn, nguy hiểm.

Bài 5: Đặt câu với một trong
các thành ngữ vừa tìm được
ở bài tập 4.

Bài 5: Đặt câu với một trong các
thành ngữ vừa tìm được ở bài
tập 4.

Du kích huyện Thới Bình là
những con người gan vàng dạ
sắt.

• HÌNH ẢNH VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM

Bác sĩ Ly

Những chú bé không chết

Kim Đồng

Thắng biển

Ga-vrốt ngoài chiến lũy



HÌNH ẢNH VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
468x90
 
Gửi ý kiến