Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Huệ
Ngày gửi: 22h:28' 14-03-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Lê Huệ
Ngày gửi: 22h:28' 14-03-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO AYUN PA
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU
====o0o====
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu :
Nêu nghĩa của các từ gạn dạ, gan góc, gan lì.
Gan dạ : không sợ nguy hiểm
Gan góc : (chống chọi) kiên cường, không lùi bước
Gan lì : gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu :
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa : can đảm
- Từ trái nghĩa : hèn nhát
- Từ cùng nghĩa với dũng cảm :
can đảm, can trường, gan, gan dạ, gan
góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm,…
- Từ trái nghĩa với dũng cảm : hèn nhát, nhát, nhát gan, nhút nhát, đớn
hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược,…
2. Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu :
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
3. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng,
dũng cảm, dũng mãnh.
- …………..
Dũng cảm bênh vực lẽ phải.
mãnh.
- khí thế dũng
……………
dũng.
- hi sinh anh
…………
4. Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ; cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ;
nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn.
Ba chìm bảy nổi
Thường nói về số phận, cuộc sống của con người gặp nhiều nỗi gian
truân, vất vả, long đong.
Vào sinh ra tử
Xông pha nơi nguy hiểm, trải qua nhiều trận mạc, kề bên cái chết.
Cày sâu cuốc bẫm
Làm ăn cần cù, chăm chỉ (trong nghề nông).
Gan vàng dạ sắt
Gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn, nguy hiểm.
Nhường cơm sẻ áo
Đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau trong khó khăn,
hoạn nạn.
Chân lấm tay bùn
Chỉ sự lao động, vất vả, cực nhọc (ở nông thôn).
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu :
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
4. Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ; cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ;
nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn.
5. Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
VD : Ông em đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường miền Nam.
Bộ đội ta là những con người gan vàng dạ sắt.
GV: Lê Thị Xuân Huyền
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU
====o0o====
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu :
Nêu nghĩa của các từ gạn dạ, gan góc, gan lì.
Gan dạ : không sợ nguy hiểm
Gan góc : (chống chọi) kiên cường, không lùi bước
Gan lì : gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu :
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa : can đảm
- Từ trái nghĩa : hèn nhát
- Từ cùng nghĩa với dũng cảm :
can đảm, can trường, gan, gan dạ, gan
góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm,…
- Từ trái nghĩa với dũng cảm : hèn nhát, nhát, nhát gan, nhút nhát, đớn
hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược,…
2. Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu :
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
3. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng,
dũng cảm, dũng mãnh.
- …………..
Dũng cảm bênh vực lẽ phải.
mãnh.
- khí thế dũng
……………
dũng.
- hi sinh anh
…………
4. Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ; cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ;
nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn.
Ba chìm bảy nổi
Thường nói về số phận, cuộc sống của con người gặp nhiều nỗi gian
truân, vất vả, long đong.
Vào sinh ra tử
Xông pha nơi nguy hiểm, trải qua nhiều trận mạc, kề bên cái chết.
Cày sâu cuốc bẫm
Làm ăn cần cù, chăm chỉ (trong nghề nông).
Gan vàng dạ sắt
Gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn, nguy hiểm.
Nhường cơm sẻ áo
Đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau trong khó khăn,
hoạn nạn.
Chân lấm tay bùn
Chỉ sự lao động, vất vả, cực nhọc (ở nông thôn).
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu :
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
4. Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ; cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ;
nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn.
5. Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
VD : Ông em đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường miền Nam.
Bộ đội ta là những con người gan vàng dạ sắt.
GV: Lê Thị Xuân Huyền
 







Các ý kiến mới nhất