Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Huệ
Ngày gửi: 22h:28' 14-03-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO AYUN PA
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU
====o0o====

Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu :

Nêu nghĩa của các từ gạn dạ, gan góc, gan lì.

Gan dạ : không sợ nguy hiểm
Gan góc : (chống chọi) kiên cường, không lùi bước
Gan lì : gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì

Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu :
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm

1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa : can đảm
- Từ trái nghĩa : hèn nhát
- Từ cùng nghĩa với dũng cảm :
can đảm, can trường, gan, gan dạ, gan
góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm,…
- Từ trái nghĩa với dũng cảm : hèn nhát, nhát, nhát gan, nhút nhát, đớn
hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược,…
2. Đặt câu với một trong các từ tìm được.

Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu :
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
3. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng,
dũng cảm, dũng mãnh.
- …………..
Dũng cảm bênh vực lẽ phải.
mãnh.
- khí thế dũng
……………
dũng.
- hi sinh anh
…………
4. Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ; cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ;
nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn.

Ba chìm bảy nổi

Thường nói về số phận, cuộc sống của con người gặp nhiều nỗi gian
truân, vất vả, long đong.

Vào sinh ra tử

Xông pha nơi nguy hiểm, trải qua nhiều trận mạc, kề bên cái chết.

Cày sâu cuốc bẫm

Làm ăn cần cù, chăm chỉ (trong nghề nông).

Gan vàng dạ sắt

Gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn, nguy hiểm.

Nhường cơm sẻ áo

Đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau trong khó khăn,
hoạn nạn.

Chân lấm tay bùn

Chỉ sự lao động, vất vả, cực nhọc (ở nông thôn).

Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu :
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
4. Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ; cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ;
nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn.
5. Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
VD : Ông em đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường miền Nam.
Bộ đội ta là những con người gan vàng dạ sắt.

GV: Lê Thị Xuân Huyền
 
Gửi ý kiến