Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô văn Ly
Ngày gửi: 09h:23' 04-04-2023
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 696
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô văn Ly
Ngày gửi: 09h:23' 04-04-2023
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 696
Số lượt thích:
0 người
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo khối lượng.
- Viết các số đo độ dài, số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.
- HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2(a), bài 3(a, b, c; mỗi
câu một dòng).
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá
toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp
toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học
và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán - tiết 141:
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ
ĐO KHỐI LƯỢNG
Khởi động
1
2
3
4
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ
ĐO KHỐI LƯỢNG
Toán - tiết 141:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Mét
m
Bé hơn mét
Kí hiệu
km
hm
dam
dm
cm
mm
Quan hệ
1m
1hm
1dam
1dm 1cm
giữa các 1km
1mm
=10dm =10cm =10mm
đơn vị =10hm =10dam =10m
1
=0,1km
dam =0,1m =0,1dm =0,1cm
=0,1hm =0,1dam
đo liền
10
nhau
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
Kí hiệu
tấn
tạ
yến
Quan hệ 1tấn 1tạ
1yến
giữa các =10tạ =10yến =10kg
đơn vị
=0,1tấn =0,1tạ
đo liền
nhau
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1kg
1hg
1dag 1g
=10dag =10g
=10hg
1
=0,1yến
yến =0,1kg =0,1hg =0,1dag
10
Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài
(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Toán - tiết 141:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1000 mm
1m = …….
1m = 10
… dm = 100
…. cm = 1000
…… mm
1km = … m
1kg = … g
1tấn = … kg
Toán - tiết 141:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
……m
1km = 1000
m
…… g
1kg = 1000
1000 kg
1tấn = ……
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1
b, 1m=............dam=.. .. 0,1 dam
10
1
0,001
1m = ................. km = ..............km
1000
1
0,001
1g = .................. kg = ..............kg
1000
1
0,001
1kg = ................tấn = ............tấn
1000
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
1827m = …km …m = …,…km
2063m = …km …m = …,… km
702m = …km …m = …,… km
b) 34dm = …m …dm = …,…m
786cm = …m …cm = …,…m
408cm = …m …cm = …,…m
c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
2065g = …kg …g = …,….kg
8047kg = … tấn …kg = …,… tấn
Toán - tiết 141:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
5285m = 5km 285m = 5,285km
Ta có:
285
5km
5285m
285m
= 5000m
= 5 + 285m
km = 5,285km
5km + 285m = 5km 285m
1000
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = ....
5 km ...........m
285
= ..............km
5,285
1
827
1,827
1827m = ….....km
….......m
= ….....…km
2,063 km
2
63
2063m = ….......km
…........m
= …...…
0
702 = ….....…
0,702 km
702m = …......km
…......m
3
4
3,4
b) 34dm = …....m
…...dm
= ….…m
7
86
7,86
786cm = …....m
...…cm
= …...…m
4,08
4
8
408cm = ..…m
…...cm
= …..…m
6,258
c) 6258g = ..........kg
................g
= ...............kg
6
258
2
65
2,065
2065g = ..............kg
.............g
= ................kg
8,047 tấn
8047kg = ..............tấn
...............kg
= .........
47
8
Toán - tiết 141:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 1
Ba cân gạo nặng bao nhiêu?
A. 3g
B. 3hg
C. 3dag
D. 3kg
2
5
4
3
0
1
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 2
Một túi đựng 100g bông và một túi đựng
100g sắt. Hỏi túi nào nặng hơn?
A.Túi bông nặng hơn
B. Túi sắt nặng hơn
C. Hai túi nặng bằng nhau
2
5
4
3
0
1
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 3
Một lạng kẹo là bao nhiêu?
A.100dag
B. 100hg
C. 100g
D. 1000g
2
5
4
3
0
1
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 4
9 cây số dài bao nhiêu?
B. 9km
A.9m
B. 9km
C. 9hm
D. 9cm
2
5
4
3
0
1
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
1
m = 0,25 m
4
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
6
km = 0,6 km
10
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
5
2
kg = 2,5 kg
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
1
2
tấn = 0,5 tấn
- Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo khối lượng.
- Viết các số đo độ dài, số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.
- HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2(a), bài 3(a, b, c; mỗi
câu một dòng).
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá
toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp
toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học
và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2023
Toán - tiết 141:
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ
ĐO KHỐI LƯỢNG
Khởi động
1
2
3
4
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ
ĐO KHỐI LƯỢNG
Toán - tiết 141:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Mét
m
Bé hơn mét
Kí hiệu
km
hm
dam
dm
cm
mm
Quan hệ
1m
1hm
1dam
1dm 1cm
giữa các 1km
1mm
=10dm =10cm =10mm
đơn vị =10hm =10dam =10m
1
=0,1km
dam =0,1m =0,1dm =0,1cm
=0,1hm =0,1dam
đo liền
10
nhau
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
Kí hiệu
tấn
tạ
yến
Quan hệ 1tấn 1tạ
1yến
giữa các =10tạ =10yến =10kg
đơn vị
=0,1tấn =0,1tạ
đo liền
nhau
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1kg
1hg
1dag 1g
=10dag =10g
=10hg
1
=0,1yến
yến =0,1kg =0,1hg =0,1dag
10
Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài
(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Toán - tiết 141:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1000 mm
1m = …….
1m = 10
… dm = 100
…. cm = 1000
…… mm
1km = … m
1kg = … g
1tấn = … kg
Toán - tiết 141:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
……m
1km = 1000
m
…… g
1kg = 1000
1000 kg
1tấn = ……
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1
b, 1m=............dam=.. .. 0,1 dam
10
1
0,001
1m = ................. km = ..............km
1000
1
0,001
1g = .................. kg = ..............kg
1000
1
0,001
1kg = ................tấn = ............tấn
1000
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
1827m = …km …m = …,…km
2063m = …km …m = …,… km
702m = …km …m = …,… km
b) 34dm = …m …dm = …,…m
786cm = …m …cm = …,…m
408cm = …m …cm = …,…m
c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
2065g = …kg …g = …,….kg
8047kg = … tấn …kg = …,… tấn
Toán - tiết 141:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
5285m = 5km 285m = 5,285km
Ta có:
285
5km
5285m
285m
= 5000m
= 5 + 285m
km = 5,285km
5km + 285m = 5km 285m
1000
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = ....
5 km ...........m
285
= ..............km
5,285
1
827
1,827
1827m = ….....km
….......m
= ….....…km
2,063 km
2
63
2063m = ….......km
…........m
= …...…
0
702 = ….....…
0,702 km
702m = …......km
…......m
3
4
3,4
b) 34dm = …....m
…...dm
= ….…m
7
86
7,86
786cm = …....m
...…cm
= …...…m
4,08
4
8
408cm = ..…m
…...cm
= …..…m
6,258
c) 6258g = ..........kg
................g
= ...............kg
6
258
2
65
2,065
2065g = ..............kg
.............g
= ................kg
8,047 tấn
8047kg = ..............tấn
...............kg
= .........
47
8
Toán - tiết 141:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 1
Ba cân gạo nặng bao nhiêu?
A. 3g
B. 3hg
C. 3dag
D. 3kg
2
5
4
3
0
1
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 2
Một túi đựng 100g bông và một túi đựng
100g sắt. Hỏi túi nào nặng hơn?
A.Túi bông nặng hơn
B. Túi sắt nặng hơn
C. Hai túi nặng bằng nhau
2
5
4
3
0
1
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 3
Một lạng kẹo là bao nhiêu?
A.100dag
B. 100hg
C. 100g
D. 1000g
2
5
4
3
0
1
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 4
9 cây số dài bao nhiêu?
B. 9km
A.9m
B. 9km
C. 9hm
D. 9cm
2
5
4
3
0
1
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
1
m = 0,25 m
4
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
6
km = 0,6 km
10
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
5
2
kg = 2,5 kg
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
1
2
tấn = 0,5 tấn
 








Các ý kiến mới nhất