Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

tieng anh 12 sach moi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị mai hoa
Ngày gửi: 21h:04' 05-05-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 1 người (nguyễn thị mai hoa)
Unit 6:
ENDANGERED
SPECIES
Getting started

biodiversity

Botanical Garden

evolution

extinct/ extinction

Vocabulary

Vocabulary
. biodi'versity (n): sự đa dạng sinh học

• su'scribe (v): đăng ký
. conser'vation (n): sự bảo tồn
• a'ccess' (v): tiếp cận
. an'nounce (v): thể hiện
• print
newspaper
(n):(n):
báoVườn
in Quốc gia
. Bo'tanical
Garden
• 'tablet
PC (n): máy
tính (n):
bảngtình trạng bảo tồn
. conser'vation
'status
. evo'lution
(n):ích
sự tiến hoá
. 'benefit
(n): lợi
. en'dangered
. con'nect
(v): kết(a):
nốibị nguy hiểm
. ex'tinct (a): tuyệt chủng
. tobe ad'dicted (a): say mê, nghiện
. ex'tinction (n): sự tuyệt chủng
EG: Last month we went to Ba Vi Botanical
Garden.
Many species are endangered.

Unit 6

Language

rhino

sea turtle

Vocabulary

Vocabulary
. sur'vive(v): sống sót

• su'scribe (v): đăng ký
. sur'vival (n): sự sống sót
• a'ccess' (v): tiếp cận
. disap'pear (v): biến mất
• print
newspaper (n): báo
in mất
. disap'pearance(n):
sự biến
• 'tablet
PC (n):
(n): học
máythuyết
tính bảng
. 'theory
. 'rhino/rhi'noceros
. 'benefit
(n): lợi ích (n): tê giác
. sea 'turtle
(n):nối
rùa biển
. con'nect
(v): kết
. 'balance(a): sự cân bằng
. tobe ad'dicted (a): say mê, nghiện
. resto'ration (n): sự hoàn lại
EG:

GRAMMAR
• FUTURE PERFECT TENSE – Thì Tương lai hoàn thành

• Form:

• (+) S + will have + Ved/3
• (-) S + will not/ won't have + Ved/3
• (?) Will + S + have + Ved/3?

• Use: Diễn tả hành đống sẽ hoàn thành trước một hành động tương lai khác hoặc
trước một thời điểm xác định trong tlai.
• Eg: We will have finished our course by June 2022.
They will have released all the animal before he arrives.
• Note: + by the end of + (t) Tlai

• + by + (t) Tlai

• + before/by the time + HTĐ
• HTHT, HTĐ có thể dung thay thế cho TLHT khi diễn tả hđ hoàn thành sau
liên từ: when, as soon as, before, after

Unit 6: Reading

drought

poach

livestock

Vocabulary

Vocabulary
. rule(v): thống trị

• su'scribe (v): đăng ký
. 'creature (n): sinh vật, loài vật
• a'ccess' (v): tiếp cận
. at'tribute (v): quy cho, góp phần
• print
newspaper
(n):
báo in
. drought
(n): hạn
hán
• 'tablet
(n):săn
máy
tính bảng
. poachPC(v):
trộm
. 'damage(n):
. 'benefit
(n): lợisự
íchthiệt hại
. 'livestock(n):
. con'nect
(v): kếtvật
nốinuôi
. ruin (v): phá huỷ
. tobe ad'dicted (a): say mê, nghiện
EG:

Unit 7: ARTIFICIAL
INTELLIGENCE
Getting started

Vocabulary

Vocabulary
. arti'ficial inte'lligence (n): trí tuệ nhân tạo

• su'scribe (v): đăng ký
. unbe'lievable (a) = in'credible (a) : không thể tin
• a'ccess' (v): tiếp cận
được
• print
. vainnewspaper
(n): vô ích (n): báo in
• 'tablet
PC (n):
máycótính
. 'capable
of (v):
khảbảng
năng, năng lực
. reu'nite
(v):
. 'benefit
(n):
lợiđoàn
ích tụ lại
. 'thrilling
. con'nect
(v):(a):
kếtrùng
nối mình, ly kỳ, xúc động
. cure (v/n): cứu chữa/ sự điều trị
. tobe ad'dicted (a): say mê, nghiện
EG: +The story you told me was really thrilling
+ Prove you are capable of winning the
game.

Unit 7: Reading

Vocabulary

Vocabulary
. inter'vention(n): sự can thiệp

• su'scribe (v): đăng ký
. 'subtle (a): tinh tế
• a'ccess' (v): tiếp cận
. navi'gation (n): sự đi lại trên biển, trên không
• print
newspaper(a):
(n):ôbáo
in
. con'taminate
nhiễm
• 'tablet
PC (n): máy
tính bảng
. 'automate(v):
tự động
. ex'terminate
. 'benefit
(n): lợi (v):
ích tiêu diệt
. mal'function
. con'nect
(v): kết(n):
nốisự trục trặc
. im'plant (v): cấy ghép
. tobe ad'dicted (a): say mê, nghiện
. 'algorithms (n): thuật toán
EG: Our environment is seriously contaminate.
I don't like others' intervention.

Unit 7: WRITING

Vocabulary

Vocabulary
. mis'use(v): lạm dụng, sử dụng sai

• su'scribe (v): đăng ký
. 'defect (n): khuyết điểm
• a'ccess' (v): tiếp cận
. 'costly (a): đắt đỏ, có giá
• print
newspaper (n): báo in
.
• 'tablet
PC environment
(n): máy tính isbảng
EG: Our
seriously contaminate.
. 'benefitI don't
(n): lợilike
íchothers' intervention.
. con'nect (v): kết nối
. tobe ad'dicted (a): say mê, nghiện

Unit 8: THE WORLD
OF WORK
GETTING STARTED

Vocabulary

. ap'ply for (v): nộp đơn xin…
. 'CV (n): lý lịch = Curriculum Vitae
Vocabulary
qualifi'cation
(n): ký
bằng cấp, trình độ
• .su'scribe
(v): đăng
. 'relevant
• a'ccess'
(v):(a):
tiếpphù
cậnhợp
. 'applicant (n): người nộp đơn xin việc
• print newspaper (n): báo in
. 'demonstrate (v): thể hiện
• 'tablet
PC 'letter
(n): máy
'covering
(n):tính
thưbảng
xin việc
. 'benefit
(n):(v):
lợisơ
íchtuyển
. short'list
. 'candidate
. con'nect
(v): (n):
kết ứng
nối cử viên
. re'cruit
(v): tuyển
dụng
. tobe
ad'dicted
(a): say
mê, nghiện
. pro'bation (n): thời kỳ thử việc
. con'firm (v): khẳng định, xác nhận
EG:

Unit 8: READING

. 'quality (n): phẩm chất, chất lượng
. ar'ticulate (a): nói rõ ràng
Vocabulary
. 'flexible(v):
(a):đăng
linh hoạt
• su'scribe

. a'proachable
• a'ccess'
(v): tiếp(a):
cậndễ gần
. well- organized (a): tổ chức tốt
• print newspaper (n): báo in
. 'deadline (n): hạn chót
• 'tablet
PC (n):
máyưu
tính
bảng
. pri'oritise
(a/v):
tiên
. 'dealership
(n):
. 'benefit
(n): lợi
íchdoanh nghiệp
. 'specialize
(v): nối
chuyên về…
. con'nect
(v): kết
. ad'ministrator
hành chính
. tobe
ad'dicted (a):(n):
saynhân
mê, viên
nghiện
. ap'prentice (n): thực tập viên/ apprenticeship=
probation
EG: She is very articulate when she is
interviewed./ She has good qualities.

Unit 8: WRITING

. ba'ristas (n): nhân viên pha chế
. responsi'bility (a): trách nhiệm
. a'ssist (v): tham gia, giúp đỡ
Vocabulary
• su'scribe
(v):(a):
đăng
ký mái
. out'going
thoải
. perso'nality
• a'ccess'
(v): tiếp(n):
cậntính cách
. seek
(v): tìm kiếm
• print
newspaper
(n): báo in
. shop 'assistant (n): nhân viên bán hang
• 'tablet PC (n): máy tính bảng
. com'municate (v): giao tiếp
. 'benefit
ích dán
. at'tach(n):
(v):lợigắn,
. con'nect
(v): kết
. pro'ficient
(a):nối
thành thạo
EG:ad'dicted (a): say mê, nghiện
. tobe

Unit 9: CHOOSING
A CAREER
GETTING STARTED

. ba'ristas (n): nhân viên pha chế
. responsi'bility (a): trách nhiệm
. a'ssist (v): tham gia, giúp đỡ
Vocabulary
• su'scribe
(v):(a):
đăng
ký mái
. out'going
thoải
. perso'nality
• a'ccess'
(v): tiếp(n):
cậntính cách
. seek
(v): tìm kiếm
• print
newspaper
(n): báo in
. shop 'assistant (n): nhân viên bán hang
• 'tablet PC (n): máy tính bảng
. com'municate (v): giao tiếp
. 'benefit
ích dán
. at'tach(n):
(v):lợigắn,
. con'nect
(v): kết
. pro'ficient
(a):nối
thành thạo
EG:ad'dicted (a): say mê, nghiện
. tobe
468x90
 
Gửi ý kiến