Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §7. Phép vị tự

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Ngoc Khanh
Ngày gửi: 00h:30' 14-05-2023
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích: 0 người
Tổ 4 11A10

Bài 7:
Phép vị tự

I

ĐỊNH NGHĨA

III

II
VẬN DỤNG

TÍNH CHẤT

1. Khái niệm:

I. ĐỊNH NGHĨA

Cho điểm I và số thực k ≠ 0. Phép
biến hình biến mỗi điểm M thành M'
sao cho = k được gọi là phép vị tự
tâm I tỉ số k (điểm I được gọi là phép
vị tự)
M'
P'

M

2. Kí hiệu:
V(I,k) (M) = M' = k

P

I
N

N'

3. Ví
dụ:
VD1: Vẽ các điểm A', B' lần lượt là

ảnh của A, B qua phép vị tự tâm I, tỉ
A'
số k = 3

VD2: Vẽ đường thẳng Δ' là ảnh của
đường thẳng Δ qua phép vị tự tâm I, tỉ
số k =
Δ'

M

Δ
M'

A
I
I

N
B

B'

N'

3. Ví
dụ:
VD3: Vẽ ảnh đường tròn (J,R)
qua phép vị tự tâm I, tỉ số k = 2

*Nhận xét:
• Phép vị tự, tỉ số k = 1 là phép đồng nhất
• Phép vị tự, tỉ số k = -1 là phép đối xứng tâm

R
J
M

M'

M

I

I

J'

+ V(I,-1) (M) = M' => = k
I là trung điểm MM'

M'

I

ĐỊNH NGHĨA

III

II
VẬN DỤNG

TÍNH CHẤT

II. TÍNH CHẤT:
Tính chất 1: Nếu phép vị tự k biến hai điểm A, B theo
thứ tự thành A', B' thì = k và A'B' =
Tính chất 2: Phép vị tự tỉ số k:
- Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng
nhau với nó.

II. TÍNH CHẤT:
- Biến tam giác (đa giác) thành tam giác (đa giác) đồng dạng
với nó.

- Biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính R' = .
R

I

ĐỊNH NGHĨA

III

II
VẬN DỤNG

TÍNH CHẤT

III. VẬN
DỤNG:
Dạng 1: Tìm ảnh của điểm:
:

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tọa độ điểm M' là ảnh của M (5;-10) qua
phép vị tự tâm I(1;-2), tỉ số k = .

III. VẬN
DỤNG:
Dạng 1: Tìm ảnh của điểm:
:

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tọa độ điểm M' là ảnh của M (5;-10) qua
phép vị tự tâm I(1;-2), tỉ số k = .
Giải:
Gọi M'(x',y')
V(I, ) (M) = (M') =
(x'-1, y'+2) = (4, -8)
x'-1 = -3
-2
4

y'+2 = 6
Vậy M' (-2,4)

x' =
y' =

III. VẬN
DỤNG:
Dạng 1: Tìm ảnh của điểm:
:

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tâm vị tự I, tỉ số k = 2 biến điểm A(1;-2)
thành điểm A'(-5;1). Tìm tọa độ tâm vị tự I.

III. VẬN
DỤNG:
Dạng 1: Tìm ảnh của điểm:
:

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tâm vị tự I, tỉ số k = 2 biến điểm A(1;-2)
thành điểm A'(-5;1). Tìm tọa độ tâm vị tự I.
Giải:
Gọi I (a,b)
V(I,2) (A) = (A') = 2
(-5 – a; 1 - b) = 2 (1 – a, -2 - b)
-5 – a = 2 - 2a
a
=7
= -5

1 – b = -4 - 2b

b

III. VẬN
DỤNG:
Dạng 2: Tìm ảnh của đường
:

thẳng:
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường
thẳng d' là ảnh của đường thẳng d: x + 2y – 3 = 0 qua V(1,-2)
với I(1;2).

III. VẬN
DỤNG:
Dạng 2: Tìm ảnh của đường
:

thẳng:
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường
thẳng d' là ảnh của đường thẳng d: x + 2y – 3 = 0 qua V(1,-2)
với I(1;2).
Giải:
V(I,-2) d
M(3,0)

d'
M'(-3,6)

• d'//d hoặc d' ≡ d => d': x + 2y + c = 0


Chọn M(3,0) ∈ d

• V(I,2) (M) = M'(x', y') = -2
(x' – 1, y' – 2) = -2(2, -2)

x' – 1 = -4

x' = -3

y' – 2 = 4

y' = 6

• M' ∈ d' -3 + 2.6 + c = 0 c=9
d': x + 2y + 9 = 0

III. VẬN
DỤNG:
Dạng 3: Tìm ảnh của một đường
:

tròn:
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường tròn (C') là
ảnh của đường tròn (C): - 6x + 4y – 12 = 0 qua phép vị tự tâm I(-1;0), tỉ số
k=

III. VẬN
DỤNG:
Dạng 3: Tìm ảnh của một đường
:

tròn:
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường tròn (C') là
ảnh của đường tròn (C): - 6x + 4y – 12 = 0 qua phép vị tự tâm I(-1;0), tỉ số
k=
Giải:
x'+ 1 =
x' =
• Đường tròn C có tâm K (3;-2), R = 5
• V(I, ) : (C)
(C')
K(3;-2)
K'(,
R=5
R' = . R =
• V(I, ) (K) = (K') (x', y') =
• (x' + 1; y') = (4; -2)

y' =
• R' = . R = .5 =
Vậy (C'): + =

y' =

K' (, )

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x – 3y + 1 = 0. Ảnh của
đường thẳng d có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ = (1;1)
và phép vị tự tâm O tỉ số k = -3 có phương trình?

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x – 3y + 1 = 0. Ảnh của
đường thẳng d có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ = (1;1) và
phép vị tự tâm O tỉ số k = -3 có phương trình?
Giải:
d


T (1;1)

Δ

T: d

V (O,-3)

y' = y + 1

M (x' – 1; y' – 1)

M ∈ d 2(x' – 1) – 3(y' – 1) + 1 = 0
2x' – 3y' + 2 = 0
Δ: 2x – 3y + 2 = 0

d'
A'(x', y')

(x',y') = -3(x,y)
x' = -3x

x=

y' = -3y

y=

)

M'(x', y')

x' = x + 1
Þ

V(O, -3) (Δ)
A(x,y)

d'

d'

M (x,y)







A ∈ d 2.() – 3.() + 2 = 0
-2x' + 3y' + 6 = 0 2x' – 3y' – 6 = 0
d': 2x – 3y - 6 = 0

Thankyou!
Cảm ơn cô và các bạn đã lắng
nghe.
468x90
 
Gửi ý kiến