Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Sơn
Ngày gửi: 00h:39' 16-05-2023
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 138
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Sơn
Ngày gửi: 00h:39' 16-05-2023
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích:
0 người
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp
các nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT1,BT2.
- Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3, BT4.
- HSHTT: đặt được 2,3 câu với 2, 3 thành ngữ ở BT4
- Biết sử dụng vốn từ để làm các bài tập
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Có ý thức giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt.
Kiểm tra bài cũ:
* Em hiểu thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ ?
* Đặt câu để phân biệt từ đồng âm bàn
* Đặt câu để phân biệt từ đồng âm bàn
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (trang 56)
Bài tập 1
Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình,
thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu,
bạn hữu, hữu dụng
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
b) Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích
Hữu
Có nghĩa là Có nghĩa là
“có”
“bạn bè”
Bài 1:
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”.
nghĩa là “có”.
• hữu nghị *
• chiến hữu
• bằng hữu
• bạn hữu
• hữu hảo
• thân hữu
b) Hữu có
• hữu ích
• hữu tình *
• hữu hiệu
• hữu dụng
a/Chiến hữu
b/Thân hữu
c/Hữu hảo
d/Bằng hữu
e/Bạn hữu
g/Hữu ích
h/Hữu hiệu
i/Hữu tình
k/Hữu dụng
1-Bạn bè thân thiết .
2-Tình bạn thân thiết.
3-Tình cảm bạn bè thân
thiện
4-Bạn chiến đấu .
5-Bạn bè thân thiết
6-Có sức hấp dẫn gợi cảm
7-Có ích .
8-Dùng được việc.
9-Có hiệu quả .
Quan hệ hữu nghị
Quốc
tếnghị
Quanhệ
hệhữu
hữu
nghị
Quan
Kỳ
ViệtViệt
NamNam
– Lào– –Hoa
Cam-pu-chia
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Thứ ba ngày 3 tháng 10 năm 2017
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (Trang 56)
Bài tập 2
Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm
a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
a)
Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: thích hợp
Hợp
Có nghĩa đúng
với yêu cầu đòi
hỏi … nào đó
Có nghĩa là
“gộp lại”
thành lớn hơn
Bài 2:
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”. b) Hợp có nghĩa là “đúng với
• hợp tác *
• hợp lực
• hợp nhất
yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
• Hợp tình
•
•
•
•
•
•
phù hợp
hợp thời
hợp lệ
hợp pháp
hợp lí
thích hợp
a/Phù hợp
b/Hợp nhất
c/Hợp lực
d/Hợp tình
e/Hợp thời
g/Hợp lệ
h/Hợp pháp
1-Hợp lại thành một tổ chức duy
nhất.
2-Hợp với, ăn khớp với .
3-Thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc
lí lẽ.
4-Chung sức để làm một việc gì đó.
5-Đúng với thể thức quy định.
6-Phù hợp với yêu cầu khách quan ở
một thời điểm .
i//Hợp lí
7-Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết.
8-Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi
hỏi .
k/Thích hợp
10-Đúng với pháp luật.
Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ
thông tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Bài tập 1
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến
hữu,thân hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu
b) Hữu có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu
tình, hữu dụng
Bài tập 2
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp
tác, hợp nhất, hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào
đấy”: Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp pháp, hợp lí.
Bài tập 3:
Đặt một câu với một từ ở bài tập
1 và 1 câu với một từ ở bài tập
2
Hợp tác: Cùng nhau hợp sức giải quyết công việc
1. Bài tập 1
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,hữ
hảo,bằng hữu,bạn hữu
b) Hữu có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụn
2. Bài tập 2
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp nhất,
hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”: Hợp tìn
phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
3. Bài tập 3: Đặt câu
4. Bài tập 4: Đặt câu với các thành ngữ
a) Bốn biển một nhà
b) Kề vai sát cánh
c) Chung lưng đấu sức
1
2
3
4
5
6
7
8
10
10
Trò chơi ô chữ
T
B Ì
Ă N N
C Â Y X A NH
B
C H Ạ
T R Ồ N
S A N H
B Ư
U
H Ậ N
N H
Ă N
À
Y
G
Ô
Ớ
Ố
N G H Ế
Đ U A
R Ừ N G
C
N G N Ư ỚC
Đi
ngoài
trời
nắng
ta
thường
hay
làm
việc
Loài
động
vật
quý
sống
bám
vào
đá
dưới
Cơ
quan
lọc
nước
tiểu
trong
cơ
thể
người?
Để
có
bầu
không
khí
trong
lành,
chúng
ta
Đây
là
một
hoạt
động
di
chuyển
của
con
Môn
thể
thao
thi
đấu
trên
đường
lớn
đông
Đây
là
đồ
vật
dùng
để
căm
hoa
trong
nhà?
Đồ
vật
dùng
cho
học
sinh
ngồi
học
ở
Ta
rất
hồi
hận
khi
làm
điều
gì
sai,
có
lỗi?
Cần
làm
việc
này
để
phủ
xanh
đồi
trọc?
này
cho
đỡ
khát?
đáy
biển
khi
chất
rất
cứng
có
vân
đẹp?
cần
trồng
gì?
người
trên
mặt
đất?
tham gia?
trường?
Bài tập 4
Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:
a) Bốn biển một nhà
Người ở khắp mọi nơi đoàn kết như người
trong một gia đình, thống nhất về một mối
b) Kề vai sát cánh
Sự đồng tâm, hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những
người cùng chung sức gánh vác một công việc quan trọng.
c) Chung lưng đấu sức
Hợp sức nhau lại để cùng gánh vác , giải quyết công việc.
- Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp
các nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT1,BT2.
- Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3, BT4.
- HSHTT: đặt được 2,3 câu với 2, 3 thành ngữ ở BT4
- Biết sử dụng vốn từ để làm các bài tập
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Có ý thức giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt.
Kiểm tra bài cũ:
* Em hiểu thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ ?
* Đặt câu để phân biệt từ đồng âm bàn
* Đặt câu để phân biệt từ đồng âm bàn
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (trang 56)
Bài tập 1
Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình,
thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu,
bạn hữu, hữu dụng
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
b) Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích
Hữu
Có nghĩa là Có nghĩa là
“có”
“bạn bè”
Bài 1:
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”.
nghĩa là “có”.
• hữu nghị *
• chiến hữu
• bằng hữu
• bạn hữu
• hữu hảo
• thân hữu
b) Hữu có
• hữu ích
• hữu tình *
• hữu hiệu
• hữu dụng
a/Chiến hữu
b/Thân hữu
c/Hữu hảo
d/Bằng hữu
e/Bạn hữu
g/Hữu ích
h/Hữu hiệu
i/Hữu tình
k/Hữu dụng
1-Bạn bè thân thiết .
2-Tình bạn thân thiết.
3-Tình cảm bạn bè thân
thiện
4-Bạn chiến đấu .
5-Bạn bè thân thiết
6-Có sức hấp dẫn gợi cảm
7-Có ích .
8-Dùng được việc.
9-Có hiệu quả .
Quan hệ hữu nghị
Quốc
tếnghị
Quanhệ
hệhữu
hữu
nghị
Quan
Kỳ
ViệtViệt
NamNam
– Lào– –Hoa
Cam-pu-chia
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Thứ ba ngày 3 tháng 10 năm 2017
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (Trang 56)
Bài tập 2
Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm
a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
a)
Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: thích hợp
Hợp
Có nghĩa đúng
với yêu cầu đòi
hỏi … nào đó
Có nghĩa là
“gộp lại”
thành lớn hơn
Bài 2:
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”. b) Hợp có nghĩa là “đúng với
• hợp tác *
• hợp lực
• hợp nhất
yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
• Hợp tình
•
•
•
•
•
•
phù hợp
hợp thời
hợp lệ
hợp pháp
hợp lí
thích hợp
a/Phù hợp
b/Hợp nhất
c/Hợp lực
d/Hợp tình
e/Hợp thời
g/Hợp lệ
h/Hợp pháp
1-Hợp lại thành một tổ chức duy
nhất.
2-Hợp với, ăn khớp với .
3-Thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc
lí lẽ.
4-Chung sức để làm một việc gì đó.
5-Đúng với thể thức quy định.
6-Phù hợp với yêu cầu khách quan ở
một thời điểm .
i//Hợp lí
7-Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết.
8-Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi
hỏi .
k/Thích hợp
10-Đúng với pháp luật.
Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ
thông tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Bài tập 1
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến
hữu,thân hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu
b) Hữu có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu
tình, hữu dụng
Bài tập 2
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp
tác, hợp nhất, hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào
đấy”: Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp pháp, hợp lí.
Bài tập 3:
Đặt một câu với một từ ở bài tập
1 và 1 câu với một từ ở bài tập
2
Hợp tác: Cùng nhau hợp sức giải quyết công việc
1. Bài tập 1
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,hữ
hảo,bằng hữu,bạn hữu
b) Hữu có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụn
2. Bài tập 2
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp nhất,
hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”: Hợp tìn
phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
3. Bài tập 3: Đặt câu
4. Bài tập 4: Đặt câu với các thành ngữ
a) Bốn biển một nhà
b) Kề vai sát cánh
c) Chung lưng đấu sức
1
2
3
4
5
6
7
8
10
10
Trò chơi ô chữ
T
B Ì
Ă N N
C Â Y X A NH
B
C H Ạ
T R Ồ N
S A N H
B Ư
U
H Ậ N
N H
Ă N
À
Y
G
Ô
Ớ
Ố
N G H Ế
Đ U A
R Ừ N G
C
N G N Ư ỚC
Đi
ngoài
trời
nắng
ta
thường
hay
làm
việc
Loài
động
vật
quý
sống
bám
vào
đá
dưới
Cơ
quan
lọc
nước
tiểu
trong
cơ
thể
người?
Để
có
bầu
không
khí
trong
lành,
chúng
ta
Đây
là
một
hoạt
động
di
chuyển
của
con
Môn
thể
thao
thi
đấu
trên
đường
lớn
đông
Đây
là
đồ
vật
dùng
để
căm
hoa
trong
nhà?
Đồ
vật
dùng
cho
học
sinh
ngồi
học
ở
Ta
rất
hồi
hận
khi
làm
điều
gì
sai,
có
lỗi?
Cần
làm
việc
này
để
phủ
xanh
đồi
trọc?
này
cho
đỡ
khát?
đáy
biển
khi
chất
rất
cứng
có
vân
đẹp?
cần
trồng
gì?
người
trên
mặt
đất?
tham gia?
trường?
Bài tập 4
Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:
a) Bốn biển một nhà
Người ở khắp mọi nơi đoàn kết như người
trong một gia đình, thống nhất về một mối
b) Kề vai sát cánh
Sự đồng tâm, hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những
người cùng chung sức gánh vác một công việc quan trọng.
c) Chung lưng đấu sức
Hợp sức nhau lại để cùng gánh vác , giải quyết công việc.
 








Các ý kiến mới nhất